Kết quả đấu giá biển số xe ô tô ngày 14/10, 93A - 422.22 giá 105 triệu đồng

14/10/2023 16:12

(Chinhphu.vn) - Kết quả đấu giá trực tuyến biển số xe ô tô ngày 14/10: 98A-666.69, 74C-123.45, 66A-229.99, 51K-885.55, 47A-616.66, 30K-499.99, 30K-505.55, 36A-999.89, 38A-555.77, 20A-678.99, 19A-555.88,...

Kết quả đấu giá biển số xe ô tô ngày 14/10, 93A - 422.22 giá 105 triệu đồng

Đợt đấu giá đầu tiên của ngày 14/10, biển tứ quý Hà Nội 30K-499.99 được trả giá cao nhất 1,08 tỷ đồng, tiếp đến là các biển số: 17A - 388.99 gía 555 triệu đồng, 30K - 525.25 giá 345 triệu đồng, 30K - 555.57 giá 280 triệu đồng,...

Kết quả đấu giá từ 15h-16h

Tỉnh/Thành phốLoại xeBiển sốGiá trúng đấu giá
Tỉnh Vĩnh Phúc
Xe con
88A - 619.99
40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 885.88
270.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 888.69
60.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 855.55
840.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 916.16
60.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 919.79
240.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc
Xe con
88A - 636.66
110.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Long
Xe con
64A - 166.68
150.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 833.88
100.000.000 đ
Tỉnh Thái Bình
Xe con
17A - 388.89
65.000.000 đ
Tỉnh Thái Bình
Xe con
17A - 383.86
125.000.000 đ
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Xe con
75A - 333.55
80.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 966.69
140.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 977.77
460.000.000 đ
Tỉnh Ninh Bình
Xe con
35A - 356.89
45.000.000 đ
Tỉnh Ninh Bình
Xe con
35A - 358.68
150.000.000 đ
Tỉnh Long An
Xe con
62A - 369.69
60.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh
Xe con
14A - 822.22
80.000.000 đ
Tỉnh Quảng Nam
Xe con
92A - 368.86
75.000.000 đ
Tỉnh Ninh Bình
Xe con
35A - 368.69
185.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 995.99
90.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 798.88
115.000.000 đ
Tỉnh Trà Vinh
Xe con
84A - 118.88
75.000.000 đ
Tỉnh Hà Tĩnh
Xe con
38A - 555.77
60.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 557.77
95.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 578.88
275.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 533.33
160.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ
Xe con
65A - 396.99
50.000.000 đ
Tỉnh Bình Thuận
Xe con
86A - 266.88
50.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 166.89
40.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 179.79
120.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 159.99
160.000.000 đ
Tỉnh Bến Tre
Xe con
71A - 167.89
80.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 662.99
40.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 668.89
115.000.000 đ
Tỉnh Bình Phước
Xe con
93A - 422.22
105.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương
Xe con
61K - 261.68
45.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang
Xe con
98A - 660.88
40.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Xe con
72A - 718.68
45.000.000 đ
Tỉnh Tiền Giang
Xe con
63A - 266.88
85.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 669.69
495.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang
Xe con
98A - 656.56
95.000.000 đ
Tỉnh Bình Định
Xe con
77A - 288.89
170.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang
Xe con
98A - 633.66
40.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 145.55
40.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 157.89
40.000.000 đ

Kết quả đấu giá từ 13h30-14h30

Tỉnh/Thành phốLoại xeBiển sốGiá trúng đấu giá
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36K - 000.01
300.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 999.88
185.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên
Xe con
20A - 688.66
230.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên
Xe con
20A - 678.99
310.000.000 đ
Tỉnh Tây Ninh
Xe con
70A - 459.99
65.000.000 đ
Tỉnh Sơn La
Xe con
26A - 179.89
65.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Long
Xe con
64A - 168.86
85.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 867.89
1.165.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 788.89
55.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 838.99
120.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 839.99
255.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 963.63
40.000.000 đ
Tỉnh Phú Thọ
Xe con
19A - 555.88
120.000.000 đ
Tỉnh Nam Định
Xe con
18A - 379.79
260.000.000 đ
Tỉnh Nam Định
Xe con
18A - 377.77
315.000.000 đ
Tỉnh Long An
Xe con
62A - 366.68
75.000.000 đ
Tỉnh Khánh Hòa
Xe con
79A - 477.77
185.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 165.55
45.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 196.99
100.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 155.66
75.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 183.89
50.000.000 đ
Tỉnh Hải Dương
Xe con
34A - 722.22
40.000.000 đ
Tỉnh Hải Dương
Xe con
34A - 697.89
40.000.000 đ
Tỉnh Hà Tĩnh
Xe tải
38C - 199.89
40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 611.99
235.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 559.98
45.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 582.28
180.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 579.99
365.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 619.19
350.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 506.88
45.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 516.88
165.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 536.88
90.000.000 đ
Tỉnh Hà Nam
Xe con
90A - 227.89
40.000.000 đ
Tỉnh Đồng Tháp
Xe con
66A - 229.99
235.000.000 đ
Tỉnh Cà Mau
Xe con
69A - 139.79
245.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Xe con
72A - 738.39
60.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk
Xe con
47A - 622.22
45.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc
Xe con
88A - 626.88
75.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương
Xe con
61K - 289.99
50.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 663.99
110.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Xe con
72A - 733.79
50.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 566.56
300.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 587.89
80.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 567.77
105.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ
Xe con
65A - 393.99
70.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 468.88
150.000.000 đ

 Kết quả đấu giá từ 10h30-11h30

Tỉnh/Thành phốLoại xeBiển sốGiá trúng đấu giá
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 612.89
195.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 599.69
235.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 533.99
280.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 518.18
125.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 505.55
60.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 444.88
70.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 168.89
95.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 179.89
40.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 159.89
50.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 188.99
110.000.000 đ
Tỉnh Gia Lai
Xe tải
81C - 234.56
280.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai
Xe con
60K - 369.99
360.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ
Xe con
65A - 398.98
60.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 515.55
65.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 577.99
115.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 569.88
90.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Xe con
72A - 733.33
225.000.000 đ
Tỉnh An Giang
Xe con
67A - 268.68
280.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 666.79
180.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 678.89
125.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang
Xe con
98A - 666.99
265.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang
Xe con
98A - 666.69
140.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 936.36
90.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 939.69
85.000.000 đ
Thành phố Đà Nẵng
Xe con
43A - 796.79
70.000.000 đ
Thành phố Đà Nẵng
Xe con
43A - 792.79
75.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 833.66
100.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 788.99
250.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 977.89
50.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 896.89
75.000.000 đ
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Xe con
75A - 333.38
85.000.000 đ
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Xe con
75A - 335.79
40.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 986.89
130.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 996.66
185.000.000 đ
Tỉnh Lai Châu
Xe con
25A - 068.88
90.000.000 đ
Tỉnh Lai Châu
Xe con
25A - 067.89
60.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh
Xe con
14A - 808.88
390.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An
Xe con
37K - 226.99
155.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 756.56
75.000.000 đ
Tỉnh Quảng Bình
Xe con
73A - 300.39
65.000.000 đ
Tỉnh Hưng Yên
Xe con
89A - 422.22
65.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên
Xe con
20A - 697.77
40.000.000 đ

Kết quả đấu giá từ 9h15-10h15

Tỉnh/Thành phốLoại xeBiển sốGiá trúng đấu giá
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 588.66
205.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 489.89
615.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 515.88
205.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 596.99
205.000.000 đ
Tỉnh Gia Lai
Xe con
81A - 356.99
65.000.000 đ
Tỉnh Ninh Bình
Xe con
35A - 356.99
40.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An
Xe con
37K - 189.89
200.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An
Xe con
37K - 212.68
75.000.000 đ
Tỉnh Long An
Xe con
62A - 368.86
130.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 158.68
75.000.000 đ
Tỉnh Hải Dương
Xe con
34A - 719.99
45.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai
Xe con
60K - 368.88
55.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai
Xe con
60K - 386.86
70.000.000 đ
Tỉnh Đắk Nông
Xe con
48A - 191.99
60.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk
Xe con
47A - 616.66
50.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ
Xe con
65A - 386.68
360.000.000 đ
Tỉnh Bình Thuận
Xe con
86A - 267.89
270.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 652.99
60.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ
Xe tải
65C - 202.22
40.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh
Xe con
99A - 677.99
125.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương
Xe con
61K - 255.99
100.000.000 đ
Tỉnh Tây Ninh
Xe con
70A - 456.66
60.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ
Xe con
65A - 398.88
40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 466.99
410.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 809.99
135.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 868.98
80.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 848.88
145.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 798.79
60.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 956.56
145.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc
Xe con
88A - 639.99
130.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 911.69
40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 796.66
50.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 856.66
0 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 885.55
80.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 891.99
40.000.000 đ
Thành phố Đà Nẵng
Xe con
43A - 768.99
70.000.000 đ
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Xe con
75A - 333.99
105.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 956.89
40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh
Xe con
14A - 798.99
65.000.000 đ
Tỉnh Phú Thọ
Xe con
19A - 555.58
110.000.000 đ
Tỉnh Ninh Bình
Xe con
35A - 368.89
70.000.000 đ
Tỉnh Thái Bình
Xe con
17A - 383.99
60.000.000 đ
Tỉnh Tây Ninh
Xe con
70A - 468.88
65.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh
Xe con
14A - 819.88
150.000.000 đ

Kết quả đấu giá từ 8-9h

Tỉnh/Thành phốLoại xeBiển sốGiá trúng đấu giá
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 869.79
75.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 839.79
175.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 883.38
50.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Xe con
72A - 729.79
55.000.000 đ
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Xe con
75A - 333.36
70.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Long
Xe con
64A - 159.59
85.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk
Xe con
47A - 599.89
40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 768.89
40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 800.99
80.000.000 đ
Tỉnh Quảng Trị
Xe con
74A - 234.99
80.000.000 đ
Tỉnh Quảng Trị
Xe tải
74C - 123.45
115.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh
Xe con
14A - 808.99
45.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa
Xe con
36A - 999.89
195.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên
Xe con
20A - 698.89
120.000.000 đ
Tỉnh Thái Bình
Xe con
17A - 388.99
555.000.000 đ
Tỉnh Khánh Hòa
Xe con
79A - 479.99
65.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng
Xe con
15K - 156.66
80.000.000 đ
Tỉnh Hải Dương
Xe con
34A - 695.99
65.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh
Xe con
14A - 829.89
75.000.000 đ
Tỉnh Phú Thọ
Xe con
19A - 533.33
40.000.000 đ
Tỉnh Lai Châu
Xe con
25A - 068.86
90.000.000 đ
Thành phố Đà Nẵng
Xe con
43A - 769.99
50.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 456.66
125.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 535.55
85.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 399.66
175.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 525.25
345.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 599.89
235.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 555.57
280.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 557.55
45.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 575.75
125.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 556.58
180.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 556.69
165.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 556.86
105.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai
Xe con
60K - 377.77
80.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai
Xe con
60K - 398.99
80.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai
Xe con
60K - 397.99
60.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai
Xe con
60K - 367.89
90.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe tải
51D - 922.22
40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh
Xe con
51K - 766.66
115.000.000 đ
Tỉnh An Giang
Xe con
67A - 277.77
190.000.000 đ
Thành phố Hà Nội
Xe con
30K - 499.99
1.080.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương
Xe con
61K - 289.89
85.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang
Xe con
98A - 633.33
125.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang
Xe con
98A - 668.89
85.000.000 đ

Danh sách đấu giá biển số xe ô tô ngày 14/10/2023

Danh sách 226 biển số ô tô được đấu giá vào ngày 14/10 - Ảnh 2.
Danh sách 226 biển số ô tô được đấu giá vào ngày 14/10 - Ảnh 3.
Danh sách 226 biển số ô tô được đấu giá vào ngày 14/10 - Ảnh 4.
Danh sách 226 biển số ô tô được đấu giá vào ngày 14/10 - Ảnh 5.
Danh sách 226 biển số ô tô được đấu giá vào ngày 14/10 - Ảnh 6.
Danh sách 226 biển số ô tô được đấu giá vào ngày 14/10 - Ảnh 7.
Danh sách 226 biển số ô tô được đấu giá vào ngày 14/10 - Ảnh 8.
Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
Lịch nghỉ LỄ QUỐC KHÁNH 2026 và các chỉ đạo bảo đảm an ninh, trật tự dịp nghỉ lễ

Lịch nghỉ LỄ QUỐC KHÁNH 2026 và các chỉ đạo bảo đảm an ninh, trật tự dịp nghỉ lễ

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Lịch nghỉ lễ Quốc khánh 2/9/2026 và các chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về bảo đảm an ninh, trật tự dịp nghỉ lễ Quốc khánh 02/9.

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố. Trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Năm 2026, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam là 61 tuổi 6 tháng, lao động nữ là 57 tuổi. Năm 2027, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam sẽ là 61 tuổi 9 tháng, lao động nữ sẽ là 57 tuổi 4 tháng;...

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Bộ Giáo dục và Đào tạo chính thức công bố phổ điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi