Phương thức tuyển sinh 2026 của Trường đại học Thương mại
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển - Mã phương thức xét tuyển 301
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) và quy định của Trường.
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức xét tuyển 100
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm thi môn Toán)*2 + Điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển]*3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Xét tuyển theo kết quả HSA/TSA/SAT/ACT - Mã phương thức xét tuyển 402
(1) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức (HSA >=80 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 150) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm thưởng (thang điểm 150 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(2) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA>=50 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 100) = Tổng điểm bài thi ĐGTD + Điểm thưởng (thang điểm 100 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(3) Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT đạt từ 1000 điểm trở lên
Điểm xét tuyển (thang điểm 1600) = Điểm chứng chỉ SAT + Điểm thưởng (thang điểm 1600 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(4) Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT đạt từ 20 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển (tối đa bằng 36) = Điểm chứng chỉ ACT + Điểm thưởng (thang điểm 36 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ
(1) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức xét tuyển 409
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm thi môn Toán)*2 + Điểm thi môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1)]*3/4 + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có)
(2) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức xét tuyển 410
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm kết quả học tập môn Toán)*2 + Điểm kết quả học tập môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1)]*3/4 + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó, điểm từng môn được xác định là điểm trung bình cộng học tập của năm lớp 10,11,12 của môn đó.
Cộng 0,5 điểm đối với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia.
Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành /chương trình đào tạo) được đăng ký xét tuyển |
Điểm quy đổi | 10 | 10 | 9.5 | 9 | 8.5 | ||
Điểm thưởng | 2.5 | 2.0 | 1.5 | 1.0 | 0.5 | ||
IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ Tiếng Trung thương mại (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) | |
TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | ||
VSTEP | Từ bậc 5 |
|
| Bậc 4 |
| ||
TOEIC 4 kỹ năng Nghe đọc + Nói viết | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | ||
APTIS ESOL | C2 | C1 |
| B2 |
| ||
HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
DELF | C1, C2 | B2 | B1 |
| |||
Xét tuyển kết hợp giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố - Mã phương thức xét tuyển 500
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm thi môn Toán)*2 + Điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển]*3/4 + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có)
Bảng 2. Quy định điểm thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
Giải HSG | Điểm thưởng | Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển | ||
2.0 | 1.5 | 1.0 | ||
- HSG cấp tỉnh/ Thành phố | Giải Nhất | Giải Nhì | Giải Ba |
|
Môn đạt giải |
|
|
|
|
Toán/Vật lí/Hóa học/ Tiếng Anh/Ngữ văn |
|
|
| Tất cả các ngành |
Lịch sử/Địa lí |
|
|
| Tất cả các CTĐT tiên tiến, song bằng quốc tế và CTĐT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế |
Tiếng Pháp |
|
|
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Tiếng Trung Quốc |
|
|
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
Tin học | + Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) + Kinh tế số (Phân tích Kinh doanh trong môi trường số) + Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | |||
Lưu ý quan trọng trong phương thức tuyển sinh 2026 hệ đại học chính quy của Trường đại học Thương mại
+ Điểm thưởng (tối đa bằng 3 theo thang điểm xét tuyển 30) = Điểm thưởng chứng chỉ + Điểm thưởng giải học sinh giỏi + 0,5 (phương thức xét tuyển 410 với thí sinh học trường chuyên/trường trọng điểm quốc gia (Phụ lục 1)); Điểm thưởng theo thang điểm N (khác 30) = Điểm thưởng theo thang điểm 30 * N/30;
+ Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
+ Các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500: thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm đối với các phương thức còn lại.
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi