Dự kiến một số điểm mới trong tuyển sinh năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội

16/01/2026 11:01

(Chinhphu.vn) - Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến một số điểm mới trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

Dự kiến một số điểm mới trong tuyển sinh năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu).

Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức và tổ hợp tuyển sinh đại học chính quy:

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

Phương thức và tổ hợp tuyển sinh

Ghi chú

1

7210404

Thiết kế thời trang

Phương thức 1,2, 3, 4;

Tổ hợp C01, C03, C04, D01

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

Phương thức 1, 2, 3;

Tổ hợp D01

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Phương thức 1, 2, 3;

Tổ hợp D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

Phương thức 2, 3;

Tổ hợp D01, D04

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

Phương thức 1, 2, 3;

Tổ hợp D01, D06

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Phương thức 1, 2, 3;

Tổ hợp D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14

8

7310104

Kinh tế đầu tư

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

9

7310612

Trung Quốc học

Phương thức 1, 2, 3;

Tổ hợp D01, D04

10

7340101

Quản trị kinh doanh

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

13

7340115

Marketing

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

14

7340115

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

17

7340301

Kế toán

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

19

7340302

Kiểm toán

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

20

7340404

Quản trị nhân lực

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

21

7340406

Quản trị văn phòng

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

22

7420201

Công nghệ sinh học

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, B00, C02, D07

23

7480101

Khoa học máy tính

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

28

7480104

Hệ thống thông tin

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

31

7480201

Công nghệ thông tin

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

34

74802021

An toàn thông tin

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

48

75190071

Năng lượng tái tạo

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Phương thức 1, 2, 3, 5;

tổ hợp A00, B00, C02, D07

55

7510402

Công nghệ vật liệu

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, B00, C02, D07

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, B00, C02, D07

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A01, D01, X25

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

59

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, A01, X06, X07

60

7540101

Công nghệ thực phẩm

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, B00, C02, D07

61

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A00, A01, A02, X05

62

7540204

Công nghệ dệt, may

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp A00, A01, A02, X05

63

7720203

Hóa dược

Phương thức 1, 2, 3, 5;

Tổ hợp A00, B00, C02, D07

64

7810101

Du lịch

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

65

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

66

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

67

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

68

7810201

Quản trị khách sạn

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

69

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

70

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

71

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Phương thức 1, 2, 3, 4;

Tổ hợp D01, D14, D15

Dự kiến một số điểm mới trong tuyển sinh năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội- Ảnh 1.

Bảng tổ tổ hợp xét tuyển:

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

11

D06

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

2

A01

Toán, Vât lý, Tiếng Anh

12

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vât lý, Sinh học

13

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

14

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

15

DD2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

6

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

16

X05

Toán, Vật lý, GDKT pháp luật

7

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

17

X06

Toán, Tin học, Công nghệ

8

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

18

X07

Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp)

9

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

19

X25

Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật

10

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

* Thông tin liên hệ: Văn phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội

Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội

Điện thoại: 02437655121 Hotline: 0383371290; 0834560255

Website: tuyensinh.haui.edu.vn Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT; PHỔ ĐIỂM; các mốc THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026

Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT; PHỔ ĐIỂM; các mốc THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2026 trên Báo điện tử Chính phủ, Cổng TTĐT Chính phủ từ 8h00 ngày 1/7. Tra cứu PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHỆP THPT năm 2026.

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Bộ Giáo dục và Đào tạo chính thức công bố phổ điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

QUY ĐỊNH MỚI về TIỀN LƯƠNG, LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP, PHỤ CẤP có hiệu lực từ tháng 7/2026

QUY ĐỊNH MỚI về TIỀN LƯƠNG, LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP, PHỤ CẤP có hiệu lực từ tháng 7/2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Từ tháng 7/2026, nhiều quy định mới về tiền lương, lương hưu, trợ cấp, phụ cấp, chính sách xã hội chính thức có hiệu lực, được người dân mong chờ.

BÁCH PHÂN VỊ các TỔ HỢP A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

BÁCH PHÂN VỊ các TỔ HỢP A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Bách phân vị một số tổ hợp môn A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi