Điểm sàn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023

29/07/2023 16:33

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên công bố điểm sàn tuyển sinh đại học chính quy, diện xét kết quả thi THPT năm 2023.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 1.

Điểm sàn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 3.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 4.

Các phương thức tuyển sinh

TT

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

1

301

Xét tuyển thẳng

2

402

- Xét kết quả (KQ) đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

- Xét kết quả (KQ) đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

3

200

Xét tuyển theo học bạ THPT

4

100

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 6.

 

Chỉ tiêu nhóm ngành đào tạo giáo viên Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023

TT

Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tỷ lệ chỉ tiêu

PT1

PT2

PT3

PT4

1

Giáo dục Mầm non

 

7140201

200

8

-

80

112

Ngữ Văn, Toán, GD Công dân

C14

Ngữ Văn, Lịch sử,  GD Công dân

C19

Ngữ văn, Địa lý,  GD Công dân

C20

Ngữ văn, Tiếng Anh, GD Công dân

D66

2

Giáo dục Tiểu học

 

7140202

200

-

10

70

120

Toán, Văn, Tiếng Anh

D01

3

Giáo dục Chính trị

 

7140205

20

-

2

7

11

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

C20

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

C19

Ngữ văn, Toán, GD Công dân

C14

4

Giáo dục Thể chất

 

7140206

40

2

-

18

20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Toán, GD Công dân

C14

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

C20

Toán, Ngữ văn, Sinh học

B03

5

Sư phạm Toán học

 

7140209

80

4

8

8

60

Toán, Vật  lý, Hóa học

A00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Văn, Tiếng Anh

D01

6

Sư phạm Tin học

 

7140210

70

3

3

22

42

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Văn, Tiếng Anh

D01

7

Sư phạm Vật lý

 

7140211

26

3

3

7

13

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

Toán, Vật  lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

8

Sư phạm Hoá học

 

7140212

20

1

 1

8

10

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

9

Sư phạm Sinh học

 

7140213

26

2

2

9

13

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

Toán, Sinh học, Tiếng  Anh

B08

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

10

Sư phạm Ngữ văn

 

7140217

80

4

4

32

40

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

11

Sư phạm Lịch sử

 

7140218

21

2

7

11

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

C19

12

Sư phạm Địa lý

 

7140219

32

1

3

12

16

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

13

SP Tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

 

7140231

80

4

-

16

60

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D09

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D15

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

7140247

50

2

3

20

25

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

7140249

60

2

6

22

30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D15

Tổng chỉ tiêu

1005

37

47

338

583

* Trường sẽ tổ chức xét tuyển lần lượt từ Phương thức 1 đến Phương thức 4. Chỉ tiêu còn thừa của các phương thức xét tuyển trước (nếu còn) sẽ được bổ sung vào chỉ tiêu xét tuyển ở phương thức sau.

* Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành đào tạo giáo viên sẽ được hỗ trợ tiền đóng học phí và tiền sinh hoạt phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 8.

 

 Chỉ tiêu nhóm ngành không phải đào tạo giáo viên

TT

Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển

Mã Tổ hợp

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tỷ lệ chỉ tiêu

PT1

PT2

PT3

PT4

1

Giáo dục học

 

7140101

30

-

3

9

18

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

C20

Ngữ văn, Toán, GD Công dân

C14

Ngữ văn, GD Công dân, Tiếng Anh

D66

2

Tâm lý học giáo dục

 

7310403

30

-

3

9

18

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

C20

Ngữ văn, Toán, GD công dân

C14

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

Tổng chỉ tiêu

60

-

6

18

36

Chú ý: Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành không phải đào tạo giáo viên sẽ không được hỗ trợ tiền học phí và tiền sinh hoạt phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phải đóng học phí theo mức quy định của Trường.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 10.

Mời bạn đọc tham khảo điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên 2022

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 11.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2023 - Ảnh 12.

 

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Quốc hội đã thông qua Nghị quyết quy định ngày 24/11 hằng năm là “Ngày Văn hóa Việt Nam”, người lao động được nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương. Bộ Nội vụ đề xuất 2 phương án nghỉ Ngày Văn hóa Việt Nam năm 2026.

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Toàn văn Quyết định số 1826/QĐ-BGDĐT của Bộ GDĐT ban hành danh mục 111 đào tạo (thuộc 15 nhóm ngành) người học được nhận học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố. Trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Năm 2026, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam là 61 tuổi 6 tháng, lao động nữ là 57 tuổi. Năm 2027, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam sẽ là 61 tuổi 9 tháng, lao động nữ sẽ là 57 tuổi 4 tháng;...

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi