Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023

25/07/2023 11:15

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Lao động - Xã hội thông báo điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm 2023.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023 - Ảnh 1.

rụ sở Trường Đại học Lao động – Xã hội, 43 Trần Duy Hưng, Hà Nội

Điểm sàn, chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành Trường Đại học Lao động - Xã hội

Tại trụ sở chính (DLX): Số 43 đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

 

TT

Ngành

đào tạo

ngành

 

Tổ hợp xét tuyển

 

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Chỉ tiêu tuyển sinh

(50%)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Chỉ tiêu tuyển sinh

(50%)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01);

Toán, Hóa, Anh (D07);

Văn, Sử, Anh (D14).

50

16

50

18

2

Kinh tế

7310101

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

43

16

42

18

3

Tâm lý học

7310401

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01);

Văn, Sử, Địa (C00).

65

16

65

18

4

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

178

16

178

18

5

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

85

16

84

18

6

Bảo hiểm

7340204

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

28

16

28

18

7

Bảo hiểm – Tài chính

7340207

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

50

16

50

18

8

Kế toán

7340301

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

225

16

226

18

9

Kiểm toán

7340302

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

24

16

24

18

10

Quản trị nhân lực

7340404

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

226

16

226

18

11

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

25

16

25

18

12

Luật kinh tế

7380107

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

53

16

53

18

13

Công nghệ thông tin

7480201

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

60

16

60

18

14

Công tác xã hội

7760101

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01);

Văn, Sử, Địa (C00).

55

16

55

18

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

50

16

50

18

 
Mức điểm trên bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và ưu tiên xét tuyển đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển tương ứng.
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh
+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (xét tuyển học bạ THPT), ngoài điểm trung bình chung của 05 học kỳ đạt từ 18,00 điểm, riêng môn tiếng Anh có điểm tổng kết của từng kỳ đạt từ 7,0 trở lên.
+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 riêng môn tiếng Anh phải đạt từ 5 điểm trở lên.
Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023 - Ảnh 3.

 Tại Cơ sở II -TP Hồ Chí minh (DLS): Số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.

TT

Ngành

đào tạo

ngành

 

Tổ hợp xét tuyển

 

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Chỉ tiêu tuyển sinh

(50%)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Chỉ tiêu tuyển sinh

(50%)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01);

Toán, Hóa, Anh (D07);

Văn, Sử, Anh (D14).

25

16

25

18

2

Kinh tế

7310101

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

25

16

25

18

3

Tâm lý học

7310401

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01);

Văn, Sử, Địa (C00).

25

16

25

18

4

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

85

16

85

18

5

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

35

16

35

18

6

Bảo hiểm – Tài chính

7340207

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

25

16

25

18

7

Kế toán

7340301

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

75

16

75

18

8

Quản trị nhân lực

7340404

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

75

16

75

18

9

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

30

16

30

18

10

Luật kinh tế

7380107

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01).

50

16

50

18

11

Công tác xã hội

7760101

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Văn, Anh (D01);

Văn, Sử, Địa (C00).

50

16

50

18

 
Mức điểm trên bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và ưu tiên xét tuyển đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển tương ứng.
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh
+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (xét tuyển học bạ THPT), ngoài điểm trung bình chung của 05 học kỳ đạt từ 18,00 điểm, riêng môn tiếng Anh có điểm tổng kết của từng kỳ đạt từ 7,0 trở lên.
+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 riêng môn tiếng Anh phải đạt từ 5 điểm trở lên.
Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023 - Ảnh 5.

Mời bạn đọc tham khảo điểm chuẩn Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2022

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023 - Ảnh 6.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023 - Ảnh 7.

Điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2023 - Ảnh 8.

 

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
ĐỒNG CHÍ TÔ LÂM GIỮ CHỨC TỔNG BÍ THƯ BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

ĐỒNG CHÍ TÔ LÂM GIỮ CHỨC TỔNG BÍ THƯ BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV đã thống nhất tuyệt đối bầu đồng chí Tô Lâm, Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII tiếp tục giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV.

DANH SÁCH BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

DANH SÁCH BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Sáng 23/1, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV tiến hành Hội nghị lần thứ nhất. Hội nghị đã bầu Bộ Chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư Trung ương khóa XIV.

DANH SÁCH ỦY VIÊN CHÍNH THỨC VÀ ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

DANH SÁCH ỦY VIÊN CHÍNH THỨC VÀ ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Chiều 22/1/2026, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng đã tiến hành bỏ phiếu bầu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV. Đại hội đã bầu ra 200 Ủy viên, trong đó có 180 Ủy viên chính thức và 20 Ủy viên dự khuyết.

LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN BÍNH NGỌ 2026 và các chỉ đạo tổ chức vui xuân, đón Tết

LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN BÍNH NGỌ 2026 và các chỉ đạo tổ chức vui xuân, đón Tết

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Lịch nghỉ Tết Nguyên Đán Bính Ngọ năm 2026 và các chỉ đạo của Ban Bí thư, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức vui xuân, đón Tết vui tươi, lành mạnh, an toàn, tiết kiệm.

Hướng dẫn chi trả gộp 2 tháng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước Tết Nguyên Đán

Hướng dẫn chi trả gộp 2 tháng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước Tết Nguyên Đán

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Bảo hiểm xã hội Việt Nam vừa thông tin việc chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội tháng 02, tháng 3/2026 vào cùng kỳ chi trả tháng 02/2026

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi