Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2025

25/08/2025 09:46

(Chinhphu.vn) - Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2025- Ảnh 1.

Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2025

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

1

7340120E

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

-

2

7340120P

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

-

3

7340120S

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)

24,00

4

7340115E

Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

-

5

7340115P

Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh)

-

6

7340115S

Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

22,50

7

7340122E

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

-

8

7340122S

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

22,00

9

7340121S

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

21,00

10

7460108S

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)

21,00

11

7340301P

Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh)

-

12

7340301S

Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

20,25

13

7340302P

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh)

-

14

7340302S

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

20,25

15

7340101P

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

-

16

7340101S

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)

21,00

17

7340404P

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh)

-

18

7340404S

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

20,50

19

7340201P

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh)

-

20

7340201S

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)

20,25

21

7340205P

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh)

-

22

7340205S

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

21,50

23

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh)

-

24

7810103S

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)

20,00

25

7810201P

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh)

-

26

7810201S

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

20,00

27

7310101P

Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

-

28

7310101S

Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

20,00

29

7340405P

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

-

30

7340405S

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)

20,00

31

7310107S

Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

20,00

32

7380107P

Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

-

33

7380107S

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

20,00

34

7380101S

Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)

20,00

35

7310205S

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

20,00

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
Lịch nghỉ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG, 30/4-1/5, NGHỈ QUỐC KHÁNH 2026

Lịch nghỉ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG, 30/4-1/5, NGHỈ QUỐC KHÁNH 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Chi tiết lịch nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương, nghỉ lễ 30/4 - 1/5 và Quốc khánh 2/9 năm 2026.

QUỐC HỘI PHÊ CHUẨN BỔ NHIỆM CÁC PHÓ THỦ TƯỚNG, BỘ TRƯỞNG, THÀNH VIÊN CHÍNH PHỦ...

QUỐC HỘI PHÊ CHUẨN BỔ NHIỆM CÁC PHÓ THỦ TƯỚNG, BỘ TRƯỞNG, THÀNH VIÊN CHÍNH PHỦ...

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Ngày 8/4/2026, Quốc hội đã biểu quyết thông qua các Nghị quyết phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ; phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm Thẩm phán TANDTC; phê chuẩn Phó Chủ tịch và Ủy viên Hội đồng quốc phòng và an ninh.

DANH SÁCH NHÂN SỰ CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH UBND CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ, NHIỆM KỲ 2026-2031

DANH SÁCH NHÂN SỰ CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH UBND CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ, NHIỆM KỲ 2026-2031

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Ngày 31/3/2026, Thủ tướng Chính phủ đã phê chuẩn các kết quả bầu chức vụ Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố nhiệm kỳ 2026-2031.

DANH SÁCH BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

DANH SÁCH BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Sáng 23/1, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV tiến hành Hội nghị lần thứ nhất. Hội nghị đã bầu Bộ Chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư Trung ương khóa XIV.

DANH SÁCH ỦY VIÊN CHÍNH THỨC VÀ ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

DANH SÁCH ỦY VIÊN CHÍNH THỨC VÀ ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XIV

(Chinhphu.vn) - Chiều 22/1/2026, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng đã tiến hành bỏ phiếu bầu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV. Đại hội đã bầu ra 200 Ủy viên, trong đó có 180 Ủy viên chính thức và 20 Ủy viên dự khuyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi