Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu Long năm 2023

23/08/2023 09:58

(Chinhphu.vn) - Sáng 23/8, Trường Đại học Cửu Long công bố điểm chuẩn các ngành hệ đại học chính quy năm 2023.

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu Long năm 2023 - Ảnh 1.

Theo đó, Trường Đại học Cửu Long công bố điểm chuẩn các ngành hệ đại học chính quy theo phương thức xét kết quả xét học bạ THPT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023, điểm chuẩn cao nhất thuộc các ngành Khoa học sức khỏe, cụ thể ngành Dược học 21 điểm; Kỹ thuật xét nghiệm y học; Điều dưỡng (19 điểm); các ngành còn lại điểm chuẩn 15 điểm.

Điểm chuẩn các ngành hệ đại học chính quy theo phương thức xét kết quả xét học bạ THPT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Trường Đại học Cửu Long:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển

Phương thức xét học bạ THPT

Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

1

Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:

- Điều dưỡng

- Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học

- Điều dưỡng - Y học cổ truyền

- Dinh dưỡng học

- Gây mê hồi sức

- Hộ sinh

- Răng, hàm, mặt

- Phục hồi chức năng

- Thẩm mỹ

7720301

A02, B00,

B03,D08

Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên

Hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên

19

2

Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật xét nghiệm y học

- Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

7720601

A00,B00,

B03,D07

19

3

Dược học

7720201

A00,B00,

C08,D07

Học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi, hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,0 trở lên

21

4

Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:

- Thiết kế đồ họa

- Thiết kế thời trang

- Thiết kế nội thất

7210403

A00,A01,

C04, D01

6,0

15

5

Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh biên - Phiên dịch

7220201

A01,D01,

D14,D15

6,0

15

6

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:

- Ngữ văn học

- Báo chí truyền thông

- Quản lý văn hóa

- Quản trị văn phòng

7220101

C00,D01,

D14, D15

6,0

15

7

Đông phương học, gồm các chuyên ngành:

- Đông Nam Á học

- Trung Quốc học

- Hàn Quốc học

- Nhật Bản học

7310608

A01,C00,

D01,D14

6,0

15

8

Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:

- Công tác xã hội

- Xã hội học

7760101

A01,C00,

C01,D01

6,0

15

9

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn & resort

- Quản trị nhà hàng

- Hướng dẫn viên du lịch

7810103

A00,A01,

C00,D01

6,0

15

10

Luật

7380101

6,0

15

11

Luật kinh tế

7380107

6,0

15

12

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị marketing

- Quản lý kinh tế

- Quản trị dịch vụ hàng không

7340101

A00,A01,

D01,C04

6,0

15

13

Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:

- Kinh doanh thương mại

- Kinh doanh xuất nhập khẩu

- Kinh doanh bất động sản

- Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

- Thương mại quốc tế

7340121

6,0

15

14

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

- Kế toán doanh nghiệp

- Kế toán hành chính sự nghiệp

- Kế toán tài chính

- Kiểm toán

7340301

6,0

15

15

Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:

- Tài chính doanh nghiệp

- Tài chính bảo hiểm và đầu tư

- Tài chính – Ngân hàng

- Ngân hàng

- Thuế và hải quan

7340201

6,0

15

16

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

- An toàn thông tin

- Công nghệ đa phương tiện

- Kỹ thuật phần mềm

- Mạng máy tính và an ninh mạng

- Phát triển ứng dụng di động

- Thương mại điện tử

- Trí tuệ nhân tạo

7480201

A00,A01,

D01,D07

6,0

15

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00,A01,

D01,C01

6,0

15

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ chế tạo máy

- Cơ điện tử

- Máy chế biến thực phẩm

7510201

6,0

15

19

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Thiết kế kiến trúc xây dựng)

7510102

6,0

15

20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô

7580205

6,0

15

21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật y sinh

- Công nghệ điện lạnh

7510301

6,0

15

22

Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản

- Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản

7540101

A00,A01,

B00,C01

6,0

15

23

Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ sinh học

- Công nghệ sinh học Y dược

7420201

A00,A01,

B00,B03

6,0

15

24

Nuôi trồng thủy sản

7620301

6,0

15

25

Nông học, gồm các chuyên ngành:

- Sản xuất giống nông nghiệp

- Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao

7620109

6,0

15

26

Bảo vệ thực vật

(Kinh doanh vật tư nông nghiệp)

7620112

6,0

15

27

Thú y

7640101

6,0

15


Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2026; các mốc thời gian XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC

ĐỀ THI, ĐÁP ÁN CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2026; các mốc thời gian XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Đề thi, đáp án các môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Những mốc thời gian cần nhớ trong kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng 2026.

TRA CỨU ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 CỦA HÀ NỘI năm học 2026-2027

TRA CỨU ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 CỦA HÀ NỘI năm học 2026-2027

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Thí sinh có thể TRA CỨU ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 của Hà Nội năm học 2026-2027 trên Cổng TTĐT của Sở GDĐT Hà Nội (https://hanoi.edu.vn), Cổng tuyển sinh đầu cấp của thành phố (https://tsdaucap.hanoi.gov.vn).

Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP 2026; ĐÁP ÁN CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT; CÁC MỐC THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP 2026; ĐÁP ÁN CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT; CÁC MỐC THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tra cứu điểm thi tốt nghiệp 2026 được Bộ GDĐT công bố vào 08.00 ngày 01/7/2026. Các mốc thời gian thí sinh cần nhớ trong kỳ tuyển sinh đại học năm 2026.

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố. Trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi