Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê
(Mã TTHC: 1.011021)
Trình tự thực hiện:
+ Bước 1.
Đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản, trừ hoạt động kinh doanh lưu trú là Tờ khai theo Mẫu số 01/TCKT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC và Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ của người nộp thuế theo quy định.
- Cách thức thực hiện:
+ Bằng phương thức điện tử qua Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã đối với trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt, bao gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người cư trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc thuộc trường hợp bất khả kháng khác, không thể thực hiện giao dịch điện tử.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần hồ sơ gồm:
++ Tờ khai theo Mẫu số 01/TCKT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
++ Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
++ Tờ khai theo Mẫu số 01/TCKT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
++ Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Quản lý Thuế số 108/2025/QH15;
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
+ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC, ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:
| Mẫu số: 01/TCKT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
TỜ KHAI THUẾ CỦA TỔ CHỨC KHAI THAY
(Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức
□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản
|
| [01] Kỳ tính thuế: | [01a] Tháng .... năm ............. [01b] Quý .... năm ................ [01c] Lần phát sinh .............. |
|
| [02] Lần đầu: □ | [03] Bổ sung lần thứ:.... □ |
[04] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ...................
[04.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………
[04.2] Điện thoại: .............................. [04.3] Email: ……………………………………………
[05] Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………………………………
[05.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| I | Khai thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh | [06] |
|
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [07] |
|
| 2 | Tổng số thuế TNCN phải nộp | [08] |
|
| II | Khai thuế thay cá nhân cho thuê bất động sản | [09] |
|
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [10] |
|
| 2 | Tổng số thuế GTGT phải nộp | [11] |
|
| 3 | Tổng số thuế TNCN phải nộp | [12] |
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ………., ngày ... tháng ... năm ..….. |
___________________________
Ghi chú:
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo tháng thì chọn kỳ tính thuế của tháng có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo quý thì chọn kỳ tính thuế của quý có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân cho thuê bất động sản thì thời hạn khai thuế xác định theo kỳ thanh toán. Trường hợp có nhiều kỳ thanh toán trong tháng thì khai theo tháng.
- Chỉ tiêu [01c]: áp dụng cho trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản khai thuế lần phát sinh theo kỳ thanh toán trên hợp đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh thì sử dụng mã số thuế nộp thay được cấp theo quy định tại Thông tư về đăng ký thuế và hồ sơ khai thuế nộp tại cơ quan thuế quản lý tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản thì sử dụng mã số thuế của tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay và hồ sơ khai thuế được nộp tại cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê.
| Mẫu số: 02/BK-KTBĐS |
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ...................
[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………....….............
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: ………………………………………..........…......
[03.1] Xã/phường/đặc khu: …………………………………………………………..................
[03.2] Tỉnh/TP: ……………………………………………………………..................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Họ tên bên cho thuê bất động sản | Mã số thuế/Số định danh cá nhân của bên cho thuê bất động sản | Địa chỉ bất động sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/ thôn) | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế | Cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế | Số thuế GTGT phải nộp | Số thuế TNCN phải nộp |
| [04] | [05] | [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11]=[08]x5% | [12]=([08]-[09])x5% |
| 1 |
|
|
|
|
| ☐ |
|
|
| … |
|
|
|
|
| ☐ |
|
|
| Tổng cộng | [13] | [14] |
| [15] | [16] | |||
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | …, ngày ... tháng … năm … |
___________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi