ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2026

13/08/2026 08:29

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 các chương trình đào tạo.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2026

Theo Báo Giáo dục và Thời đại, chiêu 9/8, Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 Trường Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 các chương trình đào tạo.

Điểm chuẩn tuyển sinh Trường Đại học Thương mại 2026

Theo Thông báo của trường, điểm chuẩn các ngành/chương trình đào tạo như sau:

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

 

TM01

 

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

 

23,25

 

2

 

TM02

 

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

3

 

TM03

 

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

 

22,50

 

4

 

TM04

 

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

 

22,50

 

5

 

TM05

 

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

6

 

TM06

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

 

22,50

 

7

 

TM07

 

Marketing (Marketing Thương mại)

 

23,75

 

8

 

TM08

 

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

23,25

 

9

 

TM09

 

Marketing (Marketing số)

 

24,50

 

10

 

TM10

 

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

 

23,50

 

11

 

TM11

 

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,75

 

12

 

TM12

 

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

 

24,50

 

13

 

TM13

 

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

14

 

TM14

 

Kế toán (Kế toán công)

 

23,50

 

15

 

TM15

 

Kiểm toán (Kiểm toán)

 

24,50

 

16

 

TM16

 

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

17

 

TM17

 

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

 

26,50

 

18

 

TM18

 

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

25,80

 

19

 

TM19

 

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

 

25,25

 

20

 

TM20

 

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

24,75

 

21

 

TM21

 

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

 

24,25

 

22

 

TM22

 

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

 

22,25

 

23

 

TM23

 

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

24

 

TM24

 

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

 

23,75

 

25

 

TM25

 

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

26

 

TM26

 

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

 

22,50

 

27

 

TM27

 

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

 

23,70

 

28

 

TM28

 

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

 

24,75

 

29

 

TM29

 

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

24,25

 

30

 

TM30

 

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

 

25,00

 

31

 

TM31

 

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

 

23,50

 

32

 

TM32

 

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

33

 

TM33

 

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

 

23,00

 

34

 

TM34

 

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

 

22,50

 

35

 

TM35

 

Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

36

 

TM36

 

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

 

21,50

 

37

 

TM37

 

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

 

23,75

 

38

 

TM38

 

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

39

 

TM39

 

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

 

23,70

 

40

 

TM40

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

 

25,75

 

41

 

TM41

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

25,30

 

42

 

TM42

 

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

 

21,50

 

43

 

TM43

 

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

 

22,50

 

44

 

TM44

 

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

 

22,00

 

45

 

TM45

 

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến)

 

22,00

 

46

 

TM46

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

 

23,00

 

47

 

TM47

 

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế

 

23,00

 

48

 

TM48

 

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

24,00

 

49

 

TM49

 

Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

50

 

TM50

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

 

21,50

 

51

 

TM51

 

Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)

 

21,50

Trường Đại học Thương mại lưu ý: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm đã quy đổi theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã phương thức 100). 

Đối với phương thức 100, điểm chuẩn trúng tuyển của Tổ hợp xét tuyển A00 theo từng ngành/chương trình đào tạo cao hơn 0,5 điểm.

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển (trước 13/8) tại địa chỉ: https://tuyensinh.tmu.edu.vn/tra-cuu-diem-thi/dai-hoc-chinh-quy

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026. Nhận Giấy báo trúng tuyển và nhập học bản gốc trực tiếp tại Trường ngày 4/9.

Thí sinh thực hiện nhập học trực tuyến trên hệ thống nhập học của Trường tại địa chỉ: https://nhaphoc.tmu.edu.vn trước 17 giờ 00 ngày 28/8; Nộp hồ sơ nhập học (bản cứng) trực tiếp tại Trường từ 14/9 đến 19/9.

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Quốc hội đã thông qua Nghị quyết quy định ngày 24/11 hằng năm là “Ngày Văn hóa Việt Nam”, người lao động được nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương. Bộ Nội vụ đề xuất 2 phương án nghỉ Ngày Văn hóa Việt Nam năm 2026.

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Toàn văn Quyết định số 1826/QĐ-BGDĐT của Bộ GDĐT ban hành danh mục 111 đào tạo (thuộc 15 nhóm ngành) người học được nhận học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố. Trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Năm 2026, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam là 61 tuổi 6 tháng, lao động nữ là 57 tuổi. Năm 2027, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam sẽ là 61 tuổi 9 tháng, lao động nữ sẽ là 57 tuổi 4 tháng;...

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi