Trường Đại học Lâm nghiệp vừa thông tin về đề án tuyển sinh 2026 trình độ đại học.
Đối tượng, điều kiện dự tuyển mùa tuyển sinh 2026 Trường Đại học Lâm nghiệp
Đối tượng dự tuyển trình độ đại học 2026
a) Đối với hệ đại học chính quy
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy
Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên
- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển
- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.
Điều kiện dự tuyển tuyển sinh 2026 Trường Đại học Lâm nghiệp
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Mô tả phương thức tuyển sinh 2026
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
05 phương thức xét tuyển Trường Đại học Lâm nghiệp mùa tuyển sinh 2026
- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.
- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Quy tắc quy đổi tương đương
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.
a) Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)
b) Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).
Phân vị Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển mùa tuyển sinh 2026
TT | Phân vị | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Kết quả học tập THPT (học bạ) | ĐGNL ĐHQG HN | ĐGTD ĐHBK HN | ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
1 | P05 | 15 | 18 | 50 | 35 | 600 |
2 | P15 | 17 | 19.6 | 60 | 40 | 617.6 |
3 | P25 | 19 | 21.2 | 70 | 45 | 645 |
4 | P50 | 21 | 22.8 | 80 | 50 | 674.2 |
5 | P80 | 23 | 24.4 | 90 | 60 | 708 |
6 | P90 | 25 | 26 | 105 | 70 | 769.6 |
7 | P99 | 27 | 27.6 | 120 | 80 | 815.2 |
8 | P99 | 30 | 30 | 150 | 100 | 1000 |
Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:
a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm
b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)
- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
c) Xét tuyển thẳng (mã 301)
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.
- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;
Điểm trúng tuyển Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh 2026
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:
a) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.
Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.
- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.
- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy
Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.
d) Đối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên
Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:
ĐTT = Đtbc + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Điểm trúng tuyển;
- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Công thức xác định điểm ưu tiên
Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).
Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
STT | Chứng chỉ ngoại ngữ/ Quy đổi | Điểm/Cấp độ | ||||
1 | Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) | 5.0 | 5.5 | 6.0 | 6.5 | ≥7.0 |
2 | Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT) | 35 – 45 | 46 – 59 | 60-78 | 79-93 | ≥94 |
3 | Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT) | 477 – 510 | 511 – 520 | 521-530 | 531-547 | ≥548 |
4 | Chứng chỉ TOEIC | 501-700 | 701-750 | 751-800 | 801-900 | ≥900 |
Quy đổi thang điểm 10 | 8,5 | 9,0 | 9,5 | 9,75 | 10 | |
Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Chỉ tiêu tuyển sinh: Chi tiết tại Phụ lục 01.
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.
Tuyển sinh 2026: Các thông tin cần thiết
a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không;
b) Điểm cộng: Không;
c) Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Xét theo từng ngành;
d) Danh mục, chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển: Phụ lục 01;
e) Thông tin về tuyển sinh trong 2 năm gần nhất: Phụ lục 02.
Tổ chức tuyển sinh 2026
Thời gian các đợt tuyển sinh trong năm:
a) Đối với hệ đào tạo chính quy: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Đối với hệ đào tạo thường xuyên
- Nộp hồ sơ xét tuyển: Liên tục đến tháng 12/2026;
- Tổ chức xét tuyển: Xét tuyển và công bố 2 tháng/lần.
Chính sách ưu tiên
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Chính sách xét tuyển thẳng
Chính sách xét tuyển thẳng được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng đăng ký xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Các nội dung lưu ý khác
Thông tin về thời gian, hình thức đào tạo và học phí
- Thời gian đào tạo: 4 năm (cử nhân), 4,5 năm (kỹ sư);
- Các loại hình đào tạo: Chính quy, thường xuyên;
- Hình thức học:
+ Học tập trung: Đối với hệ đại học chính quy học tại Trường Đại học Lâm nghiệp.
+ Học tại địa phương: Đối với hệ đào tạo thường xuyên học tại các địa điểm liên kết đào tạo, trạm đào tạo từ xa của Nhà trường (trong đó thời lượng học online theo quy định của của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Học phí: Theo QĐ số 1157/QĐ-ĐHLN-TCKT ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp. Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.
Phụ lục 01
Danh mục ngành/chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp tuyển sinh 2026
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tên chương trình | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển 2026 | Ghi chú |
1 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | Chương trình tiếng Anh | 20 | 100 200 301 402 500 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Vật lí 5. Toán, Ngữ văn, Địa lí 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí 8. Toán, Lịch sử, Địa lí 9. Toán, Vật lí, Hoá học 10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
2 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 7620211 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | 100 |
| ||
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
| ||||||
3 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | 30 |
| ||
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
| ||||||
4 | Du lịch sinh thái | 7850104 |
| 20 |
| 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 5. Toán, Lịch sử, Địa lí 6. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí 8. Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL |
|
5 | Lâm sinh | 7620205 |
| 50 | 100 200 301 402 500 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Ngữ văn, Sinh học 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Tin học, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 9. Toán, Vật lí, Tin học 10. Toán, Hóa học, Công nghệ |
|
| Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Lâm sinh |
|
|
|
| ||
6 | Lâm nghiệp | 7620210 |
| 20 |
| 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, Tin học 4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 6. Toán, Tin học, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lí, Tin học 9. Toán, Hóa học, Công nghệ 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL |
|
7 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
| 30 | 100 200 301 402 500 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Sinh học 4. Toán, Ngữ văn, Hóa học 5. Toán, Ngữ văn, Tin học 6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
|
8 | Thú y | 7640101 |
| 100 |
| ||
9 | Chăn nuôi | 7620105 |
| 20 |
| ||
10 | Kế toán | 7340301 |
| 200 | 100 200 301 402 500 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3. Toán, Tin học, Tiếng Anh 4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 5. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 6. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 8. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL |
|
| Chuyên ngành Kế toán |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Kế toán công |
|
|
|
| ||
11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| 160 |
| ||
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Quản trị Logistics |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Marketing số |
|
|
|
| ||
12 | Kinh tế | 7310101 |
| 60 |
| ||
| Chuyên ngành Kinh tế |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Kinh tế số |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn |
|
|
|
| ||
13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
| 60 |
| ||
| Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Ngân hàng |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Tài chính |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng |
|
|
|
| ||
14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| 180 |
| ||
15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 |
| 220 |
| ||
| Chuyên ngành Quản trị khách sạn |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành |
|
|
|
| ||
16 | Công tác xã hội | 7760101 |
| 60 |
| ||
17 | Quản lý đất đai | 7850103 |
| 70 | 100 200 301 402 500 | 1. Toán, Ngữ văn, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Tiếng Anh, Tin học 6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa 7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL |
|
| Chuyên ngành Địa tin học |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh |
|
|
|
| ||
18 | Bất động sản | 7340116 |
| 20 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Tin học |
| |
19 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
| 20 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh 3. Toán, Sinh học, Công nghệ 4. Toán, Vật lí, Hóa học 5. Toán, Sinh học, Địa lí 6. Toán, Hóa học, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Ngữ văn, Địa lí 9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| |
| Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn |
|
|
|
| ||
20 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 |
| 30 | 100 200 301 402 | 1. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 2. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Vật lí, Công nghệ 5. Toán, Tin học, Công nghệ 6. Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật 7. Toán, Ngữ văn, Tin học 8. Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật 9. Ngữ văn, Lịch sử, Tin học 10. Ngữ văn, Công nghệ,GDKT&PL |
|
| Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị |
|
|
|
| ||
21 | Thiết kế nội thất | 7580108 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | 70 | 100 200 301 402 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 3. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 4. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật 5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 6. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lí, Công nghệ 8. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 9. Ngữ văn, Sử, Vẽ mỹ thuật 10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| ||||||
22 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 |
| 20 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Vật lí, Hóa học 8. Toán, Vật lí, Công nghệ 9. Toán, Hóa học, Sinh học 10. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh |
| |
| Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất |
|
|
|
| ||
| Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất |
|
|
|
| ||
| Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất |
|
|
|
| ||
23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
| 30 | 100 200 301 402 500 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Ngữ văn, Vật lý 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lý, Tin học 9. Toán, Tin học, Tiếng Anh 10. Toán, Tin học, Công nghệ |
|
24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
| 140 |
| ||
25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 |
| 140 |
| ||
26 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 |
| 20 |
| ||
27 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 7520103 |
| 50 |
| ||
28 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 |
| 60 |
| ||
| TỔNG |
|
| 2.000 |
|
|
|
Phụ lục 02
Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành | Phương thức tuyển sinh | Năm 2025 | Năm 2024 | Ghi chú |
| |||||
Chỉ tiêu | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | Chỉ tiêu | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | |||||||||
A |
| Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học |
| Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
1 |
| Máy tính và công nghệ thông tin |
| Máy tính và công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 301 402 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | Xét tuyển | 70 | 65 | 15,2 18,24 | 70 | 62 | 15 18 |
| ||
2 |
| Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét tuyển | 240 | 233 | 16,7 20,04 | 60 | 110 | 15 18 |
| ||
B |
| Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) |
| Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
1 |
| Kinh doanh và quản lý |
| Kinh doanh và quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Xét tuyển | 230 | 226 | 15,2 18,24 | 100 | 100 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Bất động sản | 7340116 | Bất động sản | Xét tuyển | 20 | 12 | 15,5 18,6 | 15 | 3 | 15 18 |
| ||
| 100 200 301 402 | Kế toán | 7340301 | Kế toán | Xét tuyển | 200 | 204 | 16 19,2 | 150 | 137 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Xét tuyển | 65 | 61 | 17 20,4 | 60 | 24 | 15 18 |
| ||
2 |
| Khoa học sự sống |
| Khoa học sự sống |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học | Xét tuyển | 30 | 27 | 15 18 | 30 | 22 | 15 18 |
| ||
3 |
| Công nghệ kỹ thuật |
| Công nghệ kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | Xét tuyển | 100 | 101 | 15,3 18,36 | 50 | 47 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét tuyển | 140 | 138 | 15,2 18,24 | 70 | 76 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Xét tuyển | 60 | 59 | 15,2 18,24 | 20 | 20 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét tuyển | 190 | 185 | 16,5 19,8 | 80 | 54 | 15 18 |
| ||
4 |
| Sản xuất và chế biến |
| Sản xuất và chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | Xét tuyển | 30 | 17 | 15 18 | 20 | 17 | 15 18 |
| ||
5 |
| Kiến trúc và xây dựng |
| Kiến trúc và xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | Xét tuyển | 40 | 37 |
| 20 | 19 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Thiết kế nội thất | 7580108 | Thiết kế nội thất | Xét tuyển | 80 | 73 | 16,5 19,8 | 60 | 55 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Xét tuyển | 30 | 22 | 15,8 18,96 | 20 | 13 | 15 18 |
| ||
6 |
| Nông lâm nghiệp và thủy sản |
| Nông lâm nghiệp và thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Lâm sinh | 7620205 | Lâm sinh | Xét tuyển | 65 | 21 | 15 18 | 45 | 39 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Xét tuyển | 110 | 90 | 15,1 18,12 | 80 | 105 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Khoa học cây trồng | Xét tuyển | 30 | 9 | 19 22,8 | 15 | 1 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Chăn nuôi | 7620105 | Chăn nuôi | Xét tuyển | 30 | 0 |
| 30 | 0 | 15 18 |
| ||
7 |
| Thú y |
| Thú y |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Thú y | 7640101 | Thú y | Xét tuyển | 120 | 96 | 15,3 18,36 | 80 | 85 | 15 18 |
| ||
8 |
| Khoa học xã hội và hành vi |
| Khoa học xã hội và hành vi |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Kinh tế | 7310101 | Kinh tế | Xét tuyển | 85 | 81 | 16,2 19,44 | 45 | 39 | 15 18 |
| ||
9 |
| Dịch vụ xã hội |
| Dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Công tác xã hội | 7760101 | Công tác xã hội | Xét tuyển | 50 | 42 | 16 19,2 | 20 | 14 | 15 18 |
| ||
10 |
| Môi trường và bảo vệ môi trường |
| Môi trường và bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 100 200 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Xét tuyển | 35 | 32 | 16 19,2 | 30 | 17 | 15 18 |
| ||
| 100 200 | Quản lý đất đai | 7850103 | Quản lý đất đai | Xét tuyển | 70 | 58 | 16,6 19,92 | 40 | 46 | 15 18 |
| ||
| 100 200 301 402 | Du lịch sinh thái | 7850104 | Du lịch sinh thái | Xét tuyển | 20 | 14 | 16 19,2 | 20 | 0 | 15 18 |
| ||
| 100 200 301 402 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Xét tuyển | 30 | 14 | 16,1 19,32 | 30 | 9 | 15 18 |
|
| |
| 100 200 | Lâm nghiệp | 7620210 | Lâm nghiệp | Xét tuyển | 30 | 8 | 15 18 |
|
|
|
|
| |
| 100 200 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Xét tuyển | 30 | 0 | 20,01 24,12 |
|
|
|
|
| |
| 100 200 | Chăn nuôi | 7620105 | Chăn nuôi | Xét tuyển | 30 | 0 | 16,5 19,8 |
|
|
|
|
| |
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi