Khai thuế đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
(Mã TTHC: 1.007689)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1. Cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) theo mẫu số 01/BĐS và Phụ lục bảng kê chi tiết bất động sản mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ của người nộp thuế theo quy định.
- Cách thức thực hiện:
+ Bằng phương thức điện tử qua Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã đối với trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt, bao gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người cư trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc thuộc trường hợp bất khả kháng khác, không thể thực hiện giao dịch điện tử.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần hồ sơ gồm: Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC và Phụ lục bảng kê chi tiết bất động sản mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thuế cơ sở.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC và Phụ lục bảng kê chi tiết bất động sản mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Quản lý Thuế số 108/2025/QH15;
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
+ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
+ Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC, ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm:
| Mẫu số: 01/BĐS |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC
| [01] Kỳ tính thuế: | [01a] 6 tháng đầu năm [01b] 6 tháng cuối năm [01c] Năm …… |
| [02] Lần đầu: □ | [03] Bổ sung lần thứ:.... |
[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………..
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….......
[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ……………………………………………
[06.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………………….
[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………………………………………………………………….
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: ..................................................................
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ................................................................................
[07.2] Xã/phường/đặc khu: ....................................................................................................
[07.3] Tỉnh/TP: ........................................................................................................................
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ................................
[08.1] Mã số thuế: ...................................................................................................................
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm ......
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................
[09.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………....
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [10] |
|
| 2 | Doanh thu tính thuế TNCN được trừ | [11] |
|
| 3 | Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5% | [12] |
|
| 6 | Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] - [11]) x 5% | [13] |
|
| 7 | Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có) | [14] |
|
| 8 | Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5% | [15] |
|
| 9 | Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15] | [16] |
|
| 10 | Số thuế TNCN được miễn | [17] |
|
| 11 | Số thuế TNCN còn phải nộp | [18] |
|
| 12 | Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18] | [19] |
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Mã địa điểm kinh doanh | Nội dung các khoản nộp NSNN | Số tiền | Chương | Tiểu mục | Địa bàn hành chính | Cơ quan thu | Cơ quan thuế | Hạn nộp thuế |
| [20] | [21] | [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] | [28] | [29] |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [30] |
|
|
|
|
|
| ||
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ………., ngày ... tháng ... năm ..….. |
__________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
| Mẫu số: 01/BK-BĐS |
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ
(Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản)
[01] Người nộp thuế: ........................................................................................................
[02] Mã số thuế: ..................................................................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT
| Địa chỉ bất động sản cho thuê | Thông tin hợp đồng cho thuê | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế | Tiền phạt tiền bồi thường | Số thuế GTGT phải nộp | Số thuế TNCN phải nộp | |||
| Địa chỉ | Xã/phường/đặc khu | Tỉnh/TP | Tổng giá trị hợp đồng | Thời gian cho thuê của hợp đồng |
|
|
|
| ||
| [03] | [04] | [05] | [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12]=[09]x5% | [13]=([09]-[10]+[11])x5% |
| 1 |
|
|
|
| …/…/…-…/…/… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …. |
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [14] |
| [15] | [16] | [17] | [18] | [19] | |||
| Số thuế TNCN được miễn | [20] | |||||||||
| Số thuế còn phải nộp | [21] | [22] | ||||||||
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | …, ngày ... tháng … năm … |
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi