Phụ lục II kèm theo Dự thảo Quyết định ban hành Bộ tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sản phẩm mỗi xã một sản phẩm (OCOP) đã dự thảo Bộ tiêu chí đánh giá sản phẩm kiêm phiếu đánh giá sản phẩm OCOP.
Phụ lục II
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM OCOP
(Kiêm phiếu đánh giá sản phẩm OCOP)
STT | Nội dung |
|
1 | Bộ sản phẩm: Rau, củ, quả, hạt tươi |
|
2 | Bộ sản phẩm: Thịt, thủy sản, trứng, sữa tươi |
|
3 | Bộ sản phẩm: Gạo, ngũ cốc, hạt sơ chế khác |
|
4 | Bộ sản phẩm: Mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác |
|
5 | Bộ sản phẩm: Đồ ăn nhanh |
|
6 | Bộ sản phẩm: Chế biến từ gạo, ngũ cốc |
|
7 | Bộ sản phẩm: Chế biến từ rau, củ, quả, hạt |
|
8 | Bộ sản phẩm: Chế biến từ thịt, thủy sản, trứng, sữa, các sản phẩm từ mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác |
|
9 | Bộ sản phẩm: Tương, nước mắm, gia vị dạng lỏng khác |
|
10 | Bộ sản phẩm: Gia vị khác (muối, hành, tỏi, tiêu) |
|
11 | Bộ sản phẩm: Chè tươi, chè chế biến |
|
12 | Bộ sản phẩm: Sản phẩm trà từ thực vật khác |
|
13 | Bộ sản phẩm: Cà phê, cacao |
|
14 | Bộ sản phẩm: Rượu trắng |
|
15 | Bộ sản phẩm: Đồ uống có cồn khác |
|
16 | Bộ sản phẩm: Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai |
|
17 | Bộ sản phẩm: Đồ uống không cồn khác |
|
18 | Bộ sản phẩm: Thực phẩm chức năng, thuốc dược liệu, thuốc y học cổ truyền |
|
19 | Bộ sản phẩm: Mỹ phẩm có thành phần từ thảo dược |
|
20 | Bộ sản phẩm: Tinh dầu và thảo dược khác |
|
21 | Bộ sản phẩm: Thủ công mỹ nghệ |
|
22 | Bộ sản phẩm: Vải, may mặc |
|
23 | Bộ sản phẩm: Hoa |
|
24 | Bộ sản phẩm: Cây cảnh |
|
25 | Bộ sản phẩm: Động vật cảnh |
|
26 | Bộ sản phẩm: Dịch vụ du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái và điểm du lịch |
|
1. Bộ sản phẩm: Rau, củ, quả, hạt tươi
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm tươi sống)
Tên sản phẩm: ………………………….. |
| |
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
| |
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | ||
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………… | ||
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………… | ||
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………. | ||
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | ||
Các tiêu chí | Thang điểm | |
Phần A: | 40 | |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 | |
1.1. Nguồn gốc sản phẩm | 3 | |
Yêu cầu: 100% sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp tỉnh |
| |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 | |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% | 2 | |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% | 3 | |
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 | |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng | 0 | |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 | |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 | |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 | |
□ Sơ chế (rửa, làm sạch, phân loại, đóng gói...) thủ công | 1 | |
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, đóng gói sản phẩm | 2 | |
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/kéo dài thời gian bản quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...)***** | 3 | |
1.4. Năng lực sản xuất đáp ứng yêu cầu phân phối (Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất) | 3 | |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 | |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 | |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 | |
1.5. Liên kết sản xuất | 3 | |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 | |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ | 1 | |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ**** | 2 | |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ và có tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** | 3 | |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 | |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 | |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ | 2 | |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 | |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 | |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 | |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết | 1 | |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 | |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 | |
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 | |
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa | 1 | |
□ Sản phẩm được trồng ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 3 | |
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ lực cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội về chất lượng và đặc sắc. |
| |
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 | |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 | |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 | |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 | |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 | |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 | |
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 | |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 | |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 | |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 | |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 | |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 | |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 | |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 | |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 | |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 | |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 | |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 | |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 | |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 | |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 | |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 | |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 | |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 | |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 | |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 | |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 | |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 | |
Phần B: | 25 | |
4. TIẾP THỊ | 13 | |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 | |
□ Thị trường trong xã | 1 | |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 | |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 | |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 | |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 | |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 | |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 | |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 | |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 | |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 | |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 | |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 | |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 | |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 | |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 | |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 | |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 | |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 | |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 | |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 | |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 | |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 | |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 | |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương Chỉ áp dụng khi có câu chuyện, đánh giá nội dung câu chuyện: | 5 | |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể | 0 | |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 | |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 | |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 | |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 | |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
| |
□ Đơn giản | 0 | |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 | |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 | |
Phần C: | 35 | |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 13 | |
6.1. Kích thước, hình dạng bề ngoài | 2 | |
□ Không đồng đều | 0 | |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 1 | |
□ Đồng đều**** | 2 | |
Ghi chú: Không xem xét các chỉ tiêu khác nếu sản phẩm có các tạp chất có nguy cơ cao ảnh hưởng đến vệ sinh ATTP như ruồi bọ, lông, len, cát sỏi .... |
| |
6.2. Màu sắc, độ chín | 5 | |
□ Không phù hợp | 0 | |
□ Chấp nhận được | 1 | |
□ Tương đối phù hợp | 2 | |
□ Phù hợp**** | 3 | |
□ Rất phù hợp | 5 | |
6.3. Mùi/vị | 3 | |
□ Kém | 0 | |
□ Trung bình | 1 | |
□ Tương đối tốt | 2 | |
□ Tốt | 3 | |
6.4. Tính đầy đủ về sản phẩm, sạch | 3 | |
□ Tương đối chấp nhận được | 0 | |
□ Chấp nhận được | 1 | |
□ Tốt | 2 | |
□ Rất tốt | 3 | |
7. DINH DƯỠNG (Chỉ ra hàm lượng của các chỉ tiêu dinh dưỡng như: Protit, Lipid, Vitamin,... (theo phiếu kiểm nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp) | 2 | |
□ Không có | 0 | |
□ Có 1 -2 chỉ tiêu | 1 | |
□ Có trên 2 chỉ tiêu | 2 | |
8. TÍNH ĐỘC ĐÁO (Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương) | 5 | |
□ Trung bình | 0 | |
□ Tương đối độc đáo | 1 | |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 | |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng | 5 | |
9. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 | |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 | |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 | |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 | |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
| |
10. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 | |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 | |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO, HACCP,...)**** | 3 | |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...) ***** | 5 | |
11. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 | |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 | |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 | |
12. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 | |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
| |
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 | |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 | |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 | |
TỔNG CỘNG | 100 | |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
2. Bộ sản phẩm: Thịt, thủy sản, trứng, sữa tươi
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm tươi sống)
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………….…………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………...…………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn gốc sản phẩm | 3 |
Yêu cầu: 100% sản phẩm được nuôi trồng, đánh bắt trên địa bàn cấp tỉnh (không tính phạm vi ngư trường đánh bắt) |
|
□ Sản phẩm được nuôi, đánh bắt trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sản phẩm được nuôi, đánh bắt trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sản phẩm được nuôi, đánh bắt trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% | 3 |
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Sơ chế (rửa, làm sạch, phân loại, đóng gói...) thủ công | 1 |
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, giết mổ, đóng gói sản phẩm | 2 |
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, giết mổ, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/kéo dài thời gian bản quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...)***** | 3 |
1.3. Vùng sản xuất được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng | 0 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (Vietgap,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (ASC, BAP, GlobalG.A.P, MSC,...) | 2 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất) |
|
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ và có tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được nuôi trồng, đánh bắt phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa | 1 |
□ Sản phẩm được nuôi trồng, đánh bắt ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý**** | 3 |
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ lực cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội và đặc sắc. |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Nội dung, hình ảnh, kiểu dáng, màu sắc...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) |
|
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện, đánh giá nội dung câu chuyện: |
|
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 4 |
□ Có tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 2 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất***** | 4 |
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (có nguy cơ gây mất ATTP) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ...sẽ không đánh giá các bước tiếp theo |
|
6.2. Kích thước, hình dạng bề ngoài | 3 |
□ Không đồng đều | 0 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 1 |
□ Tương đối đồng đều | 2 |
□ Đồng đều**** | 3 |
6.3. Màu sắc | 5 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 3 |
□ Rất tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 5 |
6.4. Mùi | 3 |
□ Có mùi lạ, chấp nhận được | 0 |
□ Mùi không rõ, chấp nhận được | 1 |
□ Có mùi rõ, phù hợp với sản phẩm**** | 2 |
□ Có mùi rõ, rất phù hợp với sản phẩm***** | 3 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương) | |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
|
|
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
3. Bộ sản phẩm: Gạo, ngũ cốc, hạt sơ chế khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm thô, sơ chế)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn gốc sản phẩm | 3 |
Yêu cầu: 100% sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp tỉnh |
|
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% | 3 |
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng | 0 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Sơ chế (rửa, làm sạch, phân loại, đóng gói...) thủ công | 1 |
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, đóng gói sản phẩm | 2 |
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/kéo dài thời gian bản quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...)***** | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất) |
|
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ và có tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa | 1 |
□ Sản phẩm được trồng ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 3 |
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ lực cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội và đặc sắc. |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.6. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) |
|
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện, đánh giá nội dung câu chuyện: |
|
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 13 |
6.1. Tạp chất | 3 |
□ Có tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 2 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 3 |
Ghi chú: Không đánh giá các bước tiếp theo nếu phát hiện tạp chất không chấp nhận được như: Bọ, lông, len, cát sỏi,… |
|
6.2. Kích thước, độ đồng đều | 3 |
□ Không đồng đều | 0 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 1 |
□ Tương đối đồng đều | 2 |
□ Đồng đều**** | 3 |
6.3. Màu sắc | 3 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 2 |
□ Rất tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 3 |
6.4. Mùi, vị | 4 |
□ Có mùi/vị lạ | 0 |
□ Có mùi vị/lạ, nhưng chấp nhận được | 1 |
□ Có mùi/vị tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 2 |
□ Có mùi/vị phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 3 |
□ Có mùi/vị rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 4 |
7. DINH DƯỠNG | 2 |
□ Không có | 0 |
□ Có 1 - 2 chỉ tiêu | 1 |
□ Có trên 2 chỉ tiêu | 2 |
8. TÍNH ĐỘC ĐẢO | 5 |
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương) | |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
9. CÔNG BỐ SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
10. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
11. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
12. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
4. Bộ sản phẩm: Mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm thô, sơ chế)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn gốc sản phẩm | 3 |
Yêu cầu: 100% sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp tỉnh |
|
□ Sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% | 3 |
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Sơ chế (lọc, loại tạp chất, phân loại, đóng gói...) thủ công | 1 |
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, đóng gói sản phẩm | 2 |
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/kéo dài thời gian bản quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...)***** | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ và có tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 3 |
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ lực cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội và đặc sắc. |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 13 |
6.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (có nguy cơ gây mất ATTP) sẽ không đánh giá các bước tiếp theo |
|
6.2. Độ đồng đều của sản phẩm | 2 |
□ Không đồng đều | 0 |
□ Tương đối đồng đều | 1 |
□ Đồng đều**** | 2 |
6.3. Màu sắc, thể chất | 4 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 2 |
□ Rất tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 4 |
6.4. Mùi, vị | 5 |
□ Có mùi/vị lạ | 0 |
□ Có mùi vị/lạ, nhưng chấp nhận được | 1 |
□ Có mùi/vị tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 2 |
□ Có mùi/vị tự nhiên, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 3 |
□ Có mùi/vị tự nhiên, rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 5 |
7. DINH DƯỠNG | 2 |
□ Không có | 0 |
□ Có 1 - 2 chỉ tiêu | 1 |
□ Có trên 2 chỉ tiêu | 2 |
8. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
9. CÔNG BỐ SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
10. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
11. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
12. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
5. Bộ sản phẩm: Đồ ăn nhanh
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm chế biến)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 16 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 12 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 5 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 5 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo. |
|
6.2. Hình dạng | 3 |
□ Không phù hợp | 0 |
□ Tương đối phù hợp với phong cách của sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với phong cách của sản phẩm | 2 |
□ Rất phù hợp với phong cách của sản phẩm | 3 |
6.3. Màu sắc, thể chất | 3 |
□ Màu không đều | 0 |
□ Màu không đều, chấp nhận được | 1 |
□ Màu tương đối đồng đều, phù hợp với tính chất sản phẩm | 2 |
□ Màu đồng đều, phù hợp với tính chất sản phẩm | 3 |
6.4. Mùi | 3 |
□ Có mùi lạ (như khét,...) | 0 |
□ Có mùi chấp nhận được | 1 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 3 |
6.5. Vị | 4 |
□ Vị khác thường | 0 |
□ Chấp nhận được | 1 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 4 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
6. Bộ sản phẩm: Chế biến từ gạo, ngũ cốc
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm chế biến)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 3 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 3 |
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo. |
|
6.2. Ngoại hình, đồng đều | 3 |
□ Không đồng đều | 0 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 1 |
□ Tương đối đồng đều | 2 |
□ Đồng đều | 3 |
6.3. Màu sắc | 3 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm | 2 |
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm | 3 |
6.4. Mùi | 3 |
□ Có mùi lạ (như khét,...) | 0 |
□ Có mùi chấp nhận được | 1 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 3 |
6.5. Vị | 3 |
□ Vị khác thường | 0 |
□ Chấp nhận được | 1 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 3 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
7. Bộ sản phẩm: Chế biến từ rau, củ, quả, hạt
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Nông sản chế biến)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………… | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo. |
|
6.2. Hình dạng, thể chất | 2 |
□ Kích thước/hình dạng, thể chất không đồng đều | 0 |
□ Kích thước/hình dạng, thể chất khá đồng đều (> 60%) | 1 |
□ Kích thước/hình dạng, thể chất đồng đều (> 90%) | 2 |
6.3. Màu sắc | 3 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 2 |
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 3 |
6.4. Mùi | 3 |
□ Không có mùi đặc trưng, là mùi của thành phần tạo nên (mùi của hương liệu) | 1 |
□ Tự nhiên của thành phần nguyên liệu**** | 2 |
□ Tự nhiên của thành phần nguyên liệu, phù hợp, hấp dẫn***** | 3 |
6.5. Vị | 5 |
□ Vị khác thường | 0 |
□ Chấp nhận được | 1 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** | 3 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 5 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
8. Bộ sản phẩm: Chế biến từ thịt, thủy sản, trứng, sữa, các sản phẩm từ mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Nông sản chế biến)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (Vietgap,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (ASC, BAP, GlobalG.A.P, MSC,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp**** | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo. |
|
6.2. Hình dạng, thể chất | 3 |
□ Không đồng đều | 0 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 1 |
□ Tương đối đồng đều | 2 |
□ Đồng đều | 3 |
6.3. Màu sắc | 3 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 2 |
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 3 |
6.4. Mùi | 3 |
□ Có mùi lạ (như khét,...) | 0 |
□ Có mùi chấp nhận được | 1 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 3 |
6.5. Vị | 4 |
□ Vị khác thường | 0 |
□ Chấp nhận được | 1 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 4 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
9. Bộ sản phẩm: Tương, nước mắm, gia vị dạng lỏng khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Gia vị)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 5 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 3 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 5 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo |
|
6.2. Thể chất | 3 |
□ Không phù hợp | 0 |
□ Tương đối phù hợp với tính chất của sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với tính chất của sản phẩm | 2 |
□ Rất phù hợp với tính chất của sản phẩm | 3 |
6.3. Màu sắc | 3 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 2 |
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 3 |
6.4. Mùi | 3 |
□ Có mùi lạ (như khét,...) | 0 |
□ Có mùi chấp nhận được | 1 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 3 |
6.5. Vị | 4 |
□ Vị khác thường | 0 |
□ Chấp nhận được | 1 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 4 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
10. Bộ sản phẩm: Gia vị khác (muối, hành, tỏi, tiêu,...)
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Gia vị)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo |
|
6.2. Thể chất | 3 |
□ Không phù hợp | 0 |
□ Tương đối phù hợp với tính chất của sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với tính chất của sản phẩm | 2 |
□ Rất phù hợp với tính chất của sản phẩm | 3 |
6.3. Màu sắc | 3 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 2 |
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** | 3 |
6.4. Mùi | 3 |
□ Có mùi lạ (như khét,...) | 0 |
□ Có mùi chấp nhận được | 1 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 3 |
6.5. Vị | 4 |
□ Vị khác thường | 0 |
□ Chấp nhận được | 1 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** | 2 |
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** | 4 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
11. Bộ sản phẩm: Chè tươi, chè chế biến
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Chè)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, sơ chế | 0 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Ngoại hình | 4 |
6.1.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo |
|
6.1.2. Hình dạng, màu sắc cánh chè | 2 |
□ Hình dạng/màu không phù hợp | 0 |
□ Đồng đều, màu tự nhiên, tương đối phù hợp với tính chất sản phẩm | 1 |
□ Đồng đều, màu tự nhiên, phù hợp với tính chất sản phẩm**** | 2 |
6.2 Nước pha | 11 |
6.2.1 Màu nước | 3 |
□ Hơi đục, màu nhạt, chấp nhận được | 0 |
□ Trong sáng, phù hợp (với tính chất sản phẩm) | 1 |
□ Trong sáng, rất phù hợp | 2 |
□ Trong sáng, rất phù hợp, bền màu | 3 |
6.2.2 Mùi nước | 3 |
□ Có mùi lạ (chấp nhận được) hoặc không rõ mùi | 0 |
□ Thơm tự nhiên, nhẹ | 1 |
□ Thơm tự nhiên, mạnh | 2 |
□ Thơm tự nhiên, mạnh, bền mùi | 3 |
6.2.3. Vị nước | 5 |
□ Vị khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị | 0 |
□ Tương đối đậm phù hợp (với tính chất sản phẩm) | 1 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp | 3 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, có hậu vị ngọt | 5 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
12. Sản phẩm trà từ thực vật khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Chè)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, sơ chế | 0 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** | 2 |
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ không đạt ATTP) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo |
|
6.2. Hình dạng | 2 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối đồng đều, phù hợp | 1 |
□ Đồng đều, phù hợp | 2 |
6.3. Màu nước | 3 |
□ Hơi đục, màu nhạt, chấp nhận được | 0 |
□ Trong sáng, phù hợp (với tính chất sản phẩm) | 1 |
□ Trong sáng, rất phù hợp**** | 2 |
□ Trong sáng, rất phù hợp, bền màu | 3 |
6.4. Mùi nước | 3 |
□ Có mùi lạ (chấp nhận được) hoặc không rõ mùi | 0 |
□ Thơm tự nhiên, nhẹ | 1 |
□ Thơm tự nhiên, mạnh**** | 2 |
□ Thơm tự nhiên, mạnh, bền mùi | 3 |
6.5. Vị nước | 5 |
□ Vị khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị | 0 |
□ Tương đối đậm phù hợp (với tính chất sản phẩm) | 1 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp**** | 3 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, có hậu vị ngọt | 5 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
13. Sản phẩm cà phê, ca cao
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Cà phê, Ca cao)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, sơ chế | 0 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 4 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 3 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 4 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 4 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 4 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 2 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 5 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Ngoại hình | 10 |
6.1.1 Tạp chất lạ | 2 |
□ Có các tạp chất, chấp nhận được | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không có tạp chất | 2 |
Ghi chú: Nếu có tạp chất lạ có nguy cơ gây mất ATTP như đất, côn trùng, lông, len ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo. |
|
6.1.2. Trạng thái/hình dạng | 2 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối đồng đều, phù hợp | 1 |
□ Đồng đều, phù hợp | 2 |
6.1.3. Màu sắc | 2 |
□ Không đồng đều hoặc bị cháy | 0 |
□ Đồng đều, tự nhiên, tương đối phù hợp (với tính chất sản phẩm) | 1 |
□ Đồng đều, tự nhiên, phù hợp | 2 |
6.1.4 Mùi | 2 |
□ Có mùi lạ (chấp nhận được) hoặc không rõ mùi | 0 |
□ Thơm tự nhiên đặc trưng, nhẹ | 1 |
□ Thơm tự nhiên đặc trưng, mạnh | 2 |
6.1.5 Vị | 2 |
□ Vị khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị | 0 |
□ Vị đậm đà phù hợp (với tính chất sản phẩm) | 1 |
□ Vị đậm đà, hấp dẫn | 2 |
6.2 Nước pha | 5 |
6.2.1 Màu nước | 2 |
□ Hõi đục, màu nhạt, chấp nhận được | 0 |
□ Đậm, sánh, phù hợp (với tính chất sản phẩm) | 1 |
□ Đậm, sánh, rất phù hợp | 2 |
6.2.2. Mùi, vị | 3 |
□ Khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị | 0 |
□ Mùi, vị phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Mùi vị hấp dẫn, đặc sắc | 3 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
14. Bộ sản phẩm: Rượu trắng
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống có cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 17 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến thông thường | 1 |
□ Sử dụng kỹ thuật thủ công để nâng cao chất lượng sản phẩm | 2 |
□ Áp dụng công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 11 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 4 |
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên sản phẩm, nhà sản xuất |
|
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất lạ | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất/có cặn, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn | 2 |
6.2. Màu sắc | 3 |
□ Không trong suốt, chấp nhận được | 0 |
□ Tương đối trong suốt | 1 |
□ Trong suốt, không màu | 3 |
6.3. Mùi | 5 |
□ Khác thường hoặc không rõ mùi | 0 |
□ Mùi nhẹ, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) | 1 |
□ Mùi mạnh, phù hợp | 2 |
□ Mùi mạnh, phù hợp, hấp dẫn | 3 |
□ Mùi mạnh, phù hợp, rất hấp dẫn | 5 |
6.5. Vị | 5 |
□ Vị khác thường hoặc không rõ vị | 0 |
□ Tương đối rõ, chấp nhận được | 1 |
□ Vị đậm, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) | 2 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp | 3 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, hấp dẫn | 5 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
15. Bộ sản phẩm: Đồ uống có cồn khác
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống có cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ; hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không có giấy phép sản xuất theo quy định hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 17 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến thông thường | 1 |
□ Sử dụng kỹ thuật thủ công để nâng cao chất lượng sản phẩm | 2 |
□ Áp dụng công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 11 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 4 |
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất lạ | 2 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất/có cặn, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn | 2 |
Ghi chú: Nếu có tạp chất lạ có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm như đất, côn trùng, lông, len ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo. |
|
6.2. Màu sắc | 3 |
□ Màu sắc không phù hợp với đặc tính sản phẩm | 0 |
□ Màu sắc phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 1 |
□ Màu sắc đẹp, rất phù hợp với đặc tính sản phẩm | 3 |
6.3. Mùi | 5 |
□ Khác thường hoặc không rõ mùi | 0 |
□ Mùi nhẹ, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) | 1 |
□ Mùi mạnh, phù hợp | 2 |
□ Mùi mạnh, phù hợp, hấp dẫn**** | 3 |
□ Mùi mạnh, phù hợp, rất hấp dẫn | 5 |
6.5. Vị | 5 |
□ Vị khác thường hoặc không rõ vị | 0 |
□ Tương đối rõ, chấp nhận được | 1 |
□ Vị đậm, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) | 2 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, không sốc**** | 3 |
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, không sốc, hấp dẫn | 5 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
16. Bộ sản phẩm: Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống không cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 17 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Tinh chế | 1 |
□ Ứng dụng công nghệ cao trong tinh chế | 2 |
□ Ứng dụng công nghệ cao trong tinh chế, đóng gói | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 11 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 4 |
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, thân thiện với môi trường***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất lạ | 3 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn | 3 |
6.2. Màu sắc | 3 |
□ Có màu | 0 |
□ Trong suốt, không màu | 3 |
6.3. Mùi | 4 |
□ Có mùi | 0 |
□ Có mùi nhẹ, tự nhiên, chấp nhận được | 2 |
□ Không có mùi | 4 |
6.4. Vị | 5 |
□ Có vị lạ | 0 |
□ Tương đối phù hợp với sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với sản phẩm | 3 |
□ Phù hợp với sản phẩm, "ấn tượng", sảng khoái sau uống | 5 |
Ghi chú: Nếu được 0 điểm tại một trong các chỉ tiêu trên, sẽ không đánh giá các bước tiếp theo. | |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực) | 1 |
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực) và được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy | 3 |
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực); được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy và có tài liệu chứng minh áp dụng dây chuyền sản xuất tiên tiến, hiện đại.***** | 5 |
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
17. Bộ sản phẩm: Đồ uống không cồn khác
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống không cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo quy định; hoặc giấy phép sản xuất theo quy định hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 17 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Chế biến thông thường | 1 |
□ Sử dụng kỹ thuật thủ công để nâng cao chất lượng sản phẩm | 2 |
□ Áp dụng công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 11 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 4 |
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, thân thiện với môi trường***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 15 |
6.1. Tạp chất lạ | 3 |
□ Có tạp chất | 0 |
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được | 1 |
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn | 3 |
Ghi chú: Nếu có tạp chất lạ có nguy cơ không đạt quy định ATTP như đất, côn trùng, lông, len ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo |
|
6.2. Màu sắc | 4 |
□ Màu sắc không phù hợp với đặc tính sản phẩm | 0 |
□ Màu sắc phù hợp với đặc tính sản phẩm**** | 2 |
□ Màu sắc đẹp, rất phù hợp với đặc tính sản phẩm | 4 |
6.3. Mùi | 5 |
□ Khác thường hoặc không rõ mùi | 0 |
□ Mùi nhẹ, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) | 1 |
□ Mùi mạnh, phù hợp | 2 |
□ Mùi mạnh, phù hợp, hấp dẫn**** | 3 |
□ Mùi mạnh, phù hợp, rất hấp dẫn | 5 |
6.4. Vị | 3 |
□ Có vị lạ | 0 |
□ Tương đối phù hợp với sản phẩm | 1 |
□ Phù hợp với sản phẩm | 2 |
□ Phù hợp với sản phẩm, "ấn tượng", hấp dẫn | 3 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 5 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
18. Bộ sản phẩm: Thực phẩm chức năng, thuốc dược liệu, thuốc y học cổ truyền
(Sản phẩm: Thảo dược. Nhóm: Thực phẩm chức năng, thuốc từ dược liệu, thuốc y học cổ truyền)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực phẩm bảo vệ hoặc tương đương); Hồ sơ đăng ký bản đăng ký công bố chất lượng sản phẩm, ghi nhãn sản phẩm, quảng cáo sản phẩm hoặc không đáp ứng quy định Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 3 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 3 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng | 2 |
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng |
|
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGap, hữu cơ,...) | 1 |
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GACP-WHO, GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) | 2 |
1.3. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, sơ chế | 0 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 3 |
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHẤT LƯỢNG AN TOÀN THỰC PHẨM | 5 |
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực phẩm chức năng hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực).*** | 1 |
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực phẩm chức năng hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực) và được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy.**** | 3 |
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực phẩm chức năng hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực); được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy và có tài liệu chứng minh áp dụng dây chuyền sản xuất tiên tiến, hiện đại. | 5 |
7. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 4 |
□ Có Bản đăng ký công bố chất lượng sản phẩm; ghi nhãn sản phẩm; quảng cáo sản phẩm (nếu có) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, cònhiệu lực) | 2 |
□ Có Bản đăng ký công bố chất lượng sản phẩm; ghi nhãn sản phẩm; quảng cáo thực phẩm (nếu có) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực) và có đủ hồ sơ lưu trữ theo đúng quy định. | 4 |
8. SỰ TIỆN LỢI KHI SỬ DỤNG, BẢO QUẢN | 5 |
□ Không tiện lợi | 0 |
□ Tương đối tiện lợi | 1 |
□ Tiện lợi | 3 |
□ Rất tiện lợi | 5 |
9. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG | 3 |
□ Thấp, không rõ | 0 |
□ Có hiệu quả tương đối rõ | 1 |
□ Hiệu quả tốt | 2 |
□ Hiệu quả rất tốt | 3 |
10. KIỂM TRA ĐỊNH KỲ | 3 |
□ Có kết quả kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn sản phẩm trong hồ sơ Bản đăng ký công bố chất lượng sản phẩm theo quy định. | 1 |
□ Có kết quả kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn sản phẩm trong hồ sơ Bản đăng ký công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và kết quả kiểm nghiệm định kỳ các chỉ tiêu an toàn sản phẩm đối với sản phẩm theo quy định. | 3 |
11. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
12. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 3 |
□ Không có hoạt động kiểm soát chất lượng sản phẩm | 0 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ chất lượng sản phẩm | 1 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ gắn với truy xuất nguồn gốc theo quy định | 3 |
13. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm***** | 2 |
14. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
19. Bộ sản phẩm: Mỹ phẩm có thành phần từ thảo dược
(Sản phẩm: Thảo dược. Nhóm: Mỹ phẩm)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không có đủ điều kiện bắt buộc để sản xuất sản phẩm theo quy định quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế; hoặc không có Bản công bố sản phẩm (hoặc tương đương) hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 17 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, sơ chế | 0 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 11 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 4 |
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG | 5 |
□ Không có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm | 0 |
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm | 1 |
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu/tiêu chuẩn bao bì sản phẩm | 3 |
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu; tiêu chuẩn bao bì; phiếu kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn tại cơ quan kiểm nghiệm độc lập | 5 |
Ghi chú: Không đánh giá các bước tiếp theo nếu không có Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm theo quy định |
|
7. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 3 |
□ Không đạt | 0 |
□ Tương đối đạt | 1 |
□ Đạt | 3 |
8. SỰ TIỆN LỢI KHI SỬ DỤNG, BẢO QUẢN | 5 |
□ Không tiện lợi | 0 |
□ Tương đối tiện lợi | 1 |
□ Tiện lợi | 3 |
□ Rất tiện lợi | 5 |
9. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG | 4 |
□ Thấp, không rõ | 0 |
□ Có hiệu quả tương đối rõ | 1 |
□ Hiệu quả tốt | 2 |
□ Hiệu quả rất tốt | 4 |
10. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
11. KIỂM TRA ĐỊNH KỲ | 3 |
□ Có, nhưng không đạt | 0 |
□ Có, đạt nhưng không đủ | 1 |
□ Có, đạt đầy đủ | 3 |
12. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
13. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm, tránh tác dụng phụ (nếu có)***** | 2 |
14. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
20. Bộ sản phẩm: Tinh dầu và thảo dược khác
(Sản phẩm: Thảo dược. Nhóm: Thảo dược khác)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không có đủ điều kiện bắt buộc để sản xuất sản phẩm theo quy định quản lý chuyên ngành; hoặc không có Bản công bố sản phẩm (hoặc tương đương); hoặc không đáp ứng về Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 17 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc |
|
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, sơ chế | 0 |
□ Chế biến đơn giản | 1 |
□ Chế biến | 2 |
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 3 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 3 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 11 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 4 |
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm | 3 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì | 0 |
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản | 1 |
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp | 2 |
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng***** | 3 |
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa | 3 |
(Gồm: Hình ảnh, màu sắc, ghi nhãn sản phẩm...) |
|
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** | 1 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) | 2 |
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** | 3 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG | 5 |
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm | 1 |
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu | 3 |
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu; phiếu kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn tại cơ quan kiểm nghiệm độc lập | 5 |
Ghi chú: Không đánh giá các bước tiếp theo nếu không có Phiếu công bố sản phẩm theo quy định |
|
7. CHỈ TIÊU CẢM QUAN | 3 |
□ Không đạt | 0 |
□ Tương đối đạt | 1 |
□ Đạt | 3 |
8. SỰ TIỆN LỢI KHI SỬ DỤNG, BẢO QUẢN | 5 |
□ Không tiện lợi | 0 |
□ Tương đối tiện lợi | 1 |
□ Tiện lợi | 3 |
□ Rất tiện lợi | 5 |
9. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG | 4 |
□ Thấp, không rõ | 0 |
□ Có hiệu quả tương đối rõ | 1 |
□ Hiệu quả tốt | 2 |
□ Hiệu quả rất tốt | 4 |
10. TÍNH AN TOÀN | 3 |
□ Tương đối an toàn | 0 |
□ An toàn | 1 |
□ Rất an toàn | 3 |
11. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 5 |
□ Trung bình | 0 |
□ Tương đối độc đáo | 1 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 3 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 5 |
12. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia**** | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích***** | 5 |
13. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm, tránh tác dụng phụ (nếu có)***** | 2 |
14. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 3 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 2 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 3 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
21. Bộ sản phẩm: Thủ công mỹ nghệ gia dụng, trang trí
(Sản phẩm: Thủ công mỹ nghệ, Nhóm: Thủ công mỹ nghệ gia dụng, trang trí)
------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không đáp ứng quy định Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 19 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, chế tác giản đơn | 1 |
□ Chế tác/tạo dựng gắn với kỹ năng nghề truyền thống | 2 |
□ Ứng dụng công nghệ phù hợp gắn với kỹ năng nghề truyền thống, tạo ra sản phẩm tinh xảo, chất lượng cao hơn | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 4 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến. | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho chế biến và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 4 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 4 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 4 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 9 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 4 |
2.2. Bao bì, ghi nhãn sản phẩm | 4 |
□ Bao bì đơn giản, thông tin ghi nhãn chưa đầy đủ | 0 |
□ Bao bì đơn giản, thông tin ghi nhãn đầy đủ*** | 1 |
□ Bao bì, nhãn hàng hóa đẹp, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu)**** | 3 |
□ Bao bì, nhãn hàng hóa đẹp, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu), có mã truy xuất nguồn gốc điện tử***** | 4 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CÁC CHỈ TIÊU | 21 |
6.1. Mức độ tinh xảo/sắc nét của sản phẩm | 5 |
□ Không khéo léo/nhã nhặn, không thể bán được | 0 |
□ Khá khéo léo/nhã nhặn, có thể bán được | 1 |
□ Khéo léo/nhã nhặn, có thể bán được, có giá trị mỹ thuật, kỹ thuật | 3 |
□ Tinh xảo, có giá trị mỹ thuật, kỹ thuật, có thể bán được trong các cửa hàng lớn và xuất khẩu***** | 5 |
6.2. Thiết kế độc đáo | 5 |
□ Phong cách thiết kế phổ biến | 1 |
□ Phong cách độc đáo riêng, nhưng là dạng thông thường | 3 |
□ Phong cách độc đáo riêng, thể hiện trí tuệ địa phương***** | 5 |
6.3. Các yếu tố tích hợp lên giá trị của sản phẩm | 3 |
□ Không thể hiện rõ nét về giá trị sản phẩm | 0 |
□ Giá trị sản phẩm được tích hợp hài hòa, phù hợp | 1 |
□ Giá trị sản phẩm được tích hợp hài hòa, phù hợp các yếu tố văn hóa, dân tộc | 2 |
□ Giá trị sản phẩm được tích hợp hài hòa, phù hợp các yếu tố văn hóa, dân tộc truyền thống, hình thành sản phẩm đặc trưng | 3 |
6.4. Các tính năng của sản phẩm | 3 |
□ Sản phẩm không có các tính năng cơ bản | 0 |
□ Sản phẩm có đủ các tính năng cơ bản để bán ở thị trường địa phương | 1 |
□ Sản phẩm có đủ các tính năng cơ bản để bán ở thị trường trong nước | 2 |
□ Sản phẩm có đủ các tính năng cơ bản để xuất khẩu | 3 |
6.5. Chất lượng của nguyên liệu/thành phần | 5 |
□ Nguyên liệu/thành phần không rõ nguồn gốc, không bảo đảm an toàn theo quy định pháp luật hoặc vi phạm quy định về bảo vệ môi trường, khai thác tài nguyên. | 0 |
□ Vật liệu/nguyên liệu xanh, thân thiện môi trường, có giá trị bảo tồn đa dạng sinh học, cải thiện sinh kế cho người dân | 3 |
□ Vật liệu/nguyên liệu xanh, thân thiện môi trường, có giá trị bảo tồn đa dạng sinh học, cải thiện sinh kế cho người dân, có chứng chỉ quản lý vùng nguyên liệu bền vững | 5 |
7. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 4 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 1 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 4 |
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm cần có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP |
|
8. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP theo quy định*** | 1 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia | 3 |
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều kiện ATTP cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường đích | 5 |
9. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
22. Bộ sản phẩm: Vải, may mặc
(Sản phẩm: Hàng thủ công mỹ nghệ. Nhóm: Vải, may mặc
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không đáp ứng quy định Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 18 |
1.1. Nguồn nguyên liệu | 4 |
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** | 1 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% | 4 |
1.2. Gia tăng giá trị | 3 |
□ Phân loại, chế tác giản đơn | 1 |
□ Chế tác/tạo dựng gắn với kỹ năng nghề truyền thống | 2 |
□ Ứng dụng công nghệ phù hợp gắn với kỹ năng nghề truyền thống, tạo ra sản phẩm tinh xảo, chất lượng cao hơn | 3 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 4 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất được nguyên liệu hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng từ 50% đến dưới 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho sản xuất vải/sản phẩm may mặc | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho sản xuất vải/sản phẩm may mặc**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng nguyên liệu đầu vào cho sản xuất vải/sản phẩm may mặc và tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP ***** | 4 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 10 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 2 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 4 |
2.2. Bao bì, ghi nhãn sản phẩm | 5 |
□ Bao bì đơn giản, thông tin ghi nhãn chưa đầy đủ | 0 |
□ Bao bì đơn giản, thông tin ghi nhãn đầy đủ*** | 1 |
□ Bao bì, nhãn hàng hóa đẹp, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu)**** | 3 |
□ Bao bì, nhãn hàng hóa đẹp, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu), có mã truy xuất nguồn gốc điện tử***** | 5 |
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) | 1 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CÁC CHỈ TIÊU | 24 |
6.1. Mức độ tinh xảo/sắc nét của sản phẩm | 5 |
□ Không khéo léo/nhã nhặn, không thể bán được | 0 |
□ Khá khéo léo/nhã nhặn, có thể bán được | 1 |
□ Khéo léo/nhã nhặn, có thể bán được, có giá trị mỹ thuật, kỹ thuật | 3 |
□ Tinh xảo, có giá trị mỹ thuật, kỹ thuật, có thể bán được trong các cửa hàng lớn và xuất khẩu***** | 5 |
6.2. Thiết kế độc đáo | 5 |
□ Phong cách thiết kế phổ biến | 1 |
□ Phong cách độc đáo riêng, nhưng là dạng thông thường | 3 |
□ Phong cách độc đáo riêng, thể hiện trí tuệ địa phương***** | 5 |
6.3. Các yếu tố tích hợp lên giá trị của sản phẩm | 5 |
□ Không thể hiện rõ nét về giá trị sản phẩm | 0 |
□ Giá trị sản phẩm được tích hợp hài hòa, phù hợp | 1 |
□ Giá trị sản phẩm được tích hợp hài hòa, phù hợp các yếu tố văn hóa, dân tộc | 3 |
□ Giá trị sản phẩm được tích hợp hài hòa, phù hợp các yếu tố văn hóa, dân tộc truyền thống, hình thành sản phẩm đặc trưng | 5 |
6.4. Các tính năng của sản phẩm | 4 |
□ Sản phẩm không có các tính năng cơ bản | 0 |
□ Sản phẩm có đủ các tính năng cơ bản để bán ở thị trường địa phương | 1 |
□ Sản phẩm có đủ các tính năng cơ bản để bán ở thị trường trong nước | 2 |
□ Sản phẩm có đủ các tính năng cơ bản để xuất khẩu | 4 |
6.5. Chất lượng của nguyên liệu/thành phần | 5 |
□ Nguyên liệu/thành phần không rõ nguồn gốc, không bảo đảm an toàn theo quy định pháp luật hoặc vi phạm quy định về bảo vệ môi trường, khai thác tài nguyên | 0 |
□ Vật liệu/nguyên liệu xanh, thân thiện môi trường, có giá trị bảo tồn đa dạng sinh học, cải thiện sinh kế cho đồng bào dân tộc | 3 |
□ Vật liệu/nguyên liệu xanh, thân thiện môi trường, có giá trị bảo tồn đa dạng sinh học, cải thiện sinh kế cho đồng bào dân tộc, có chứng chỉ quản lý vùng nguyên liệu bền vững | 5 |
7. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 3 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** | 1 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc gia | 2 |
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn/quy chuẩn quốc tế | 3 |
8. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 3 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 1 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để sử dụng đúng tính năng của sản phẩm | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để sử dụng đúng tính năng của sản phẩm, phát huy các giá trị văn hóa, chất lượng sản phẩm ***** | 3 |
9. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
23. Bộ sản phẩm: Hoa
(Sản phẩm: Sinh vật cảnh)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không đáp ứng quy định Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 20 |
1.1. Nguồn gốc sản phẩm | 4 |
Yêu cầu: 100% sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp tỉnh |
|
□ Có sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% | 4 |
1.2. Gia tăng giá trị | 4 |
□ Sơ chế (làm sạch, phân loại, đóng gói...) thủ công | 1 |
□ Ứng dụng máy móc trong đóng gói, bảo quản sản phẩm | 2 |
□ Ứng dụng công nghệ cao trong sơ chế, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/kéo dài thời gian bản quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...) | 4 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 4 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ và có tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** | 4 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 9 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 5 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 3 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 5 |
2.2. Bao bì, ghi nhãn sản phẩm | 4 |
□ Bao bì đơn giản, thông tin ghi nhãn chưa đầy đủ | 0 |
□ Bao bì đơn giản, thông tin ghi nhãn đầy đủ*** | 1 |
□ Bao bì, nhãn hàng hóa đẹp, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu)**** | 3 |
□ Bao bì, nhãn hàng hóa đẹp, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu), có mã truy xuất nguồn gốc điện tử***** | 4 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** | 2 |
□ Thị trường ngoài xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) ***** | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 14 |
6.1. Kích thước, hình dạng bề ngoài | 5 |
□ Không đồng đều | 0 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 1 |
□ Tương đối đồng đều | 2 |
□ Đồng đều**** | 5 |
6.2. Màu sắc | 5 |
□ Chấp nhận được | 0 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Đẹp, bắt mắt so với đặc tính sản phẩm**** | 3 |
□ Rất đẹp, bắt mắt và ấn tượng so với đặc tính sản phẩm***** | 5 |
6.3. Thiết kế sản phẩm (bao gói, chậu trồng,…) | 4 |
□ Thiết kế sản phẩm đơn giản, phổ biến | 1 |
□ Thiết kế đẹp, phù hợp với sản phẩm | 2 |
□ Thiết kế ấn tượng, sử dụng vật liệu thân thiện môi trường | 4 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 8 |
□ Trung bình | 2 |
□ Tương đối độc đáo | 4 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 6 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 8 |
8. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 4 |
□ Không có hoạt động kiểm soát chất lượng sản phẩm | 0 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ chất lượng sản phẩm | 2 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ gắn với truy xuất nguồn gốc theo quy định*** | 4 |
9. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG | 4 |
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản | 2 |
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để kéo dài thời gian, duy trì chất lượng sản phẩm **** | 4 |
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
24. Bộ sản phẩm: Cây cảnh
(Sản phẩm: Sinh vật cảnh)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không đáp ứng quy định Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 20 |
1.1. Nguồn gốc sản phẩm | 4 |
Yêu cầu: 100% sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp tỉnh |
|
□ Có sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% | 4 |
1.2. Gia tăng giá trị | 4 |
□ Trồng, chăm sóc đơn giản | 1 |
□ Trồng, chăm sóc, cắt tỉa | 2 |
□ Trồng, chăm sóc, cắt tỉa, tạo dáng kỹ thuật tay nghề cao | 4 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 4 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ và có tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** | 4 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 9 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 5 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 3 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng **** | 5 |
2.2. Phong cách, ghi nhãn sản phẩm (tem, nhãn gắn trên sản phẩm) | 4 |
□ Thông tin/thuyết minh về sản phẩm chưa đầy đủ | 0 |
□ Thông tin/thuyết minh về sản phẩm đầy đủ*** | 1 |
□ Thông tin/thuyết minh đầy đủ, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) **** | 3 |
□ Thông tin/thuyết minh đầy đủ, ấn tượng, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu), có mã truy xuất nguồn gốc điện tử***** | 4 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã | 2 |
□ Thị trường ngoài tỉnh | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và minh chứng thực hiện hợp đồng) | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 17 |
6.1. Hình dáng so với loại sản phẩm | 5 |
□ Trung bình | 1 |
□ Đẹp, ấn tượng | 3 |
□ Rất đep và ấn tượng***** | 5 |
6.2. Màu sắc | 4 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Đẹp, bắt mắt so với đặc tính sản phẩm | 2 |
□ Rất đẹp, bắt mắt và ấn tượng so với đặc tính sản phẩm | 4 |
6.3. Kiểu dáng, tạo hình, mỹ thuật | 5 |
□ Tạo hình, kiểu dáng trung bình | 1 |
□ Tạo hình, kiểu dáng khéo léo/đẹp mắt | 2 |
□ Tạo hình, kiểu dáng khéo léo, có giá trị mỹ thuật, kỹ thuật | 3 |
□ Tạo hình tinh xảo, có giá trị mỹ thuật, kỹ thuật, thể hiện thông điệp truyền tải***** | 5 |
6.3. Thiết kế sản phẩm (chậu trồng, phụ kiện kèm theo…) | 3 |
□ Thiết kế sản phẩm đơn giản, phổ biến | 1 |
□ Thiết kế đẹp, phù hợp với sản phẩm | 2 |
□ Thiết kế ấn tượng, sử dụng vật liệu thân thiện môi trường | 3 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 9 |
□ Trung bình | 2 |
□ Tương đối độc đáo | 4 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 6 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 9 |
8. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 4 |
□ Không có hoạt động kiểm soát chất lượng sản phẩm | 0 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ chất lượng sản phẩm | 2 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ gắn với truy xuất nguồn gốc theo quy định*** | 4 |
9. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
25. Bộ sản phẩm: Động vật cảnh
(Sản phẩm: Sinh vật cảnh)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….. | |
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không đáp ứng quy định Hồ sơ dự thi theo quy định | |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A: | 40 |
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT | 19 |
1.1. Nguồn gốc sản phẩm | 4 |
Yêu cầu: 100% sản phẩm được nuôi trên địa bàn cấp tỉnh |
|
□ Có sản phẩm được nuôi trên địa bàn cấp xã, nhưng tỷ lệ dưới 50% | 1 |
□ Sản phẩm được nuôi trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% | 2 |
□ Sản phẩm được nuôi trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% | 4 |
1.2. Gia tăng giá trị | 4 |
□ Nuôi, chăm sóc đơn giản | 1 |
□ Nuôi, chăm sóc, lựa chọn | 2 |
□ Nuôi, chăm sóc, lựa chọn với kỹ thuật tay nghề cao | 4 |
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối | 3 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ | 1 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình**** | 2 |
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn, có thể đáp ứng thị trường xuất khẩu***** | 3 |
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất | 4 |
□ Không có liên kết và không tự sản xuất hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng. | 0 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ | 1 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ**** | 2 |
□ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tự sản xuất hoặc có hợp đồng liên kết sản xuất hoặc tự sản xuất đáp ứng trên 75% sản lượng tiêu thụ và có tổ chức thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** | 4 |
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất | 3 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo vệ môi trường**** | 1 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định | 2 |
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường | 3 |
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 1 |
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất | 0 |
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) | 1 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 9 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm | 5 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố | 0 |
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống | 1 |
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương | 3 |
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** | 5 |
2.2. Phong cách, ghi nhãn sản phẩm (tem, nhãn gắn trên sản phẩm) | 4 |
□ Thông tin/thuyết minh về sản phẩm chưa đầy đủ | 0 |
□ Thông tin/thuyết minh về sản phẩm đầy đủ*** | 1 |
□ Thông tin/thuyết minh đầy đủ, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) **** | 3 |
□ Thông tin/thuyết minh đầy đủ, ấn tượng, thể hiện được thông điệp/câu chuyện sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu), có mã truy xuất nguồn gốc điện tử***** | 4 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 12 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 3 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 1 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 3 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 2 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 2 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B: | 25 |
4. TIẾP THỊ | 13 |
4.1. Khu vực phân phối chính | 5 |
□ Thị trường trong xã | 1 |
□ Thị trường ngoài xã | 2 |
□ Thị trường ngoài tỉnh | 3 |
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng) | 5 |
4.2. Tổ chức phân phối | 3 |
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 0 |
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối | 2 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý | 3 |
4.3. Quảng bá sản phẩm | 5 |
□ Không có hoạt động quảng bá | 0 |
□ Có 03 hoạt động quảng bá trở xuống | 1 |
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá, có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội, có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá và có website của cơ sở hoặc quảng bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên và tham gia nhiều hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế | 5 |
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM | 12 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 5 |
□ Không có câu chuyện, hoặc có nhưng không được tư liệu hóa | 0 |
□ Có tài liệu giới thiệu về sản phẩm | 1 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa (có cốt chuyện, nội dung cụ thể) | 2 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi | 3 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website | 4 |
□ Có câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày trên nhãn/tờ rơi và website (dưới dạng hình ảnh, clip,...) | 5 |
5.2. Trí tuệ/bản sắc địa phương | 5 |
□ Giống với câu chuyện sản phẩm ở nơi khác | 0 |
□ Tương đối giống câu chuyện sản phẩm ở nơi khác, có thay đổi một số yếu tố | 1 |
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ*** | 3 |
□ Có câu chuyện sản phẩm đặc sắc, mang sắc thái truyền thống, văn hóa và trí tuệ/bản sắc địa phương**** | 5 |
5.3. Cấu trúc câu chuyện | 2 |
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện |
|
□ Đơn giản | 0 |
□ Có đầy đủ các yếu tố của câu chuyện sản phẩm | 1 |
□ Ngắn gọn, xúc tích và có các thông điệp đặc sắc về sản phẩm/văn hóa/trí tuệ/bản sắc địa phương***** | 2 |
Phần C: | 35 |
6. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 15 |
6.1. Hình dáng so với loại sản phẩm | 5 |
□ Trung bình | 1 |
□ Đẹp, ấn tượng | 3 |
□ Rất đep và ấn tượng***** | 5 |
6.2. Màu sắc | 5 |
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm | 1 |
□ Đẹp, bắt mắt so với đặc tính sản phẩm | 3 |
□ Rất đẹp, bắt mắt và ấn tượng so với đặc tính sản phẩm | 5 |
6.3. Kích thước, hình dạng bề ngoài | 5 |
□ Không đồng đều | 0 |
□ Không đồng đều, chấp nhận được | 1 |
□ Tương đối đồng đều | 3 |
□ Đồng đều**** | 5 |
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO | 10 |
□ Trung bình | 2 |
□ Tương đối độc đáo | 5 |
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** | 7 |
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** | 10 |
8. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | 5 |
□ Không có hoạt động kiểm soát chất lượng sản phẩm | 0 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ chất lượng sản phẩm | 3 |
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ gắn với truy xuất nguồn gốc theo quy định*** | 5 |
9. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU | 5 |
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện hoặc các chứng nhận chất lượng đã được cấp hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng. |
|
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á | 1 |
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á | 3 |
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) | 5 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
26. Bộ sản phẩm: Dịch vụ du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái và điểm du lịch
(Sản phẩm: Dịch vụ du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái và điểm du lịch)
--------------------------------
Tên sản phẩm: ………………………….. |
|
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20……. |
|
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 | |
Tên chủ thể sản xuất: …………………………………………………………………………………… | |
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………… | |
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
| |
Các tiêu chí | Thang điểm |
Phần A | 40 |
1. TỔ CHỨC DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG | 14 |
1.1. Bộ phận điều phối quản lý và điều hành dịch vụ | 3 |
□ Có Bộ phận điều phối quản lý và điều hành dịch vụ | 1 |
□ Có Bộ phận điều phối quản lý và điều hành dịch vụ, có kế hoạch và tổ chức triển khai kế hoạch quản lý, điều hành | 3 |
1.2. Cơ chế quản lý/quy định | 5 |
□ Có cơ chế/ quy định quản lý hoạt động dịch vụ | 1 |
□ Có cơ chế quản lý/ quy định quản lý hoạt động dịch vụ được phân nhiệm rõ ràng | 3 |
□ Có cơ chế quản lý/ quy định quản lý hoạt động dịch vụ được phân nhiệm rõ ràng trên cơ sở người dân địa phương tham gia quản lý và vận hành và hưởng lợi (trực tiếp/gián tiếp) | 5 |
1.3. Bảo vệ môi trường trong cộng đồng làm du lịch/điểm du lịch | 4 |
□ Có giải pháp cụ thể về bảo vệ môi trường (thu gom rác thải, nước thải sinh hoạt…) | 1 |
□ Có giải pháp cụ thể và trang bị hạ tầng kỹ thuật chung về bảo vệ môi trường | 2 |
□ Có giải pháp cụ thể và có trang bị hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường và triển khai mô hình cộng đồng tự quản về môi trường | 3 |
□ Có giải pháp cụ thể và có trang bị hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường và triển khai mô hình cộng đồng tự quản về môi trường, đạt chuẩn tiêu chí về môi trường trong xây dựng NTM hoặc có đánh giá tác động môi trường theo quy định hiện hành | 4 |
1.4. Sử dụng năng lượng tiết kiệm | 2 |
□ Có giải pháp tiết kiệm năng lượng (bằng hoạt động cụ thể) | 1 |
□ Có giải pháp tiết kiệm, thu hồi năng lượng, tái sử dụng năng lượng, nguyên liệu tại địa phương và sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường | 2 |
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM | 12 |
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm dịch vụ du lịch | 5 |
□ Phát triển dựa trên sản phẩm của nơi khác, có dựa trên lợi thế và đặc trưng của địa phương | 1 |
□ Phát triển dựa trên ý tưởng của mình, không trùng lắp với các sản phẩm du lịch khác | 3 |
□ Có tính độc đáo, khác biệt và có gắn kết các giá trị văn hóa truyền thống của địa phương vào sản phẩm du lịch | 5 |
2.2. Tổ chức dịch vụ theo thị trường mục tiêu | 2 |
□ Có kế hoạch phát triển thị trường mục tiêu | 1 |
□ Có kế hoạch và có các sản phẩm dịch vụ du lịch phù hợp với thị trường mục tiêu. | 2 |
2.3. Bảo vệ, bảo tồn các di sản văn hóa, thiên nhiên, đa dạng sinh học liên quan đến sản phẩm dịch vụ du lịch | 5 |
□ Có hoạt động bảo vệ và bảo tồn các di sản văn hóa/thiên nhiên, hệ sinh thái, đa dạng sinh học | 1 |
□ Có Chương trình/kế hoạch chung của cộng đồng, có hoạt động bảo vệ và bảo tồn các di sản văn hóa/thiên nhiên, hệ sinh thái, đa dạng sinh học | 3 |
□ Có Chương trình/kế hoạch chung của cộng đồng, cả cộng đồng đều có hoạt động bảo vệ và bảo tồn các di sản văn hóa/thiên nhiên, hệ sinh thái, đa dạng sinh học | 5 |
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG | 14 |
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh | 3 |
□ Hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoặc trang trại hoặc tổ hợp tác (có giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) | 1 |
□ Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương <51% | 2 |
□ HTX tổ chức, hoạt động theo Luật HTX 2023 hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng đồng địa phương ≥ 51%; Trung tâm điều hành. | 3 |
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ/đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 0 |
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số | 1 |
3.3. Sử dụng lao động địa phương | 4 |
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 2 |
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp tỉnh | 4 |
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh | 3 |
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề; Các loại hình khác có lợi nhuận tăng trưởng dương so với năm trước liền kề | 1 |
□ Hợp tác xã xếp loại khá hoặc có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận; Các loại hình khác có 2 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận**** | 3 |
3.5. Sở hữu trí tuệ | 3 |
□ Có văn bản chấp nhận đơn hợp lệ đối với Đơn đăng ký nhãn hiệu *** | 1 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng)**** | 2 |
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có Văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp hoặc Bằng sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu). | 3 |
Phần B | 25 |
4. TIẾP THỊ | 17 |
4.1. Liên kết chuỗi giá trị trong quảng bá sản phẩm du lịch | 5 |
□ Có đại diện/đại lý quảng bá sản phẩm | 1 |
□ Có ≥ 3 đại diện/đại lý quảng bá sản phẩm trong và ngoài tỉnh | 3 |
□ Có ≥ 5 đại diện/đại lý quảng bá sản phẩm trong và ngoài tỉnh | 5 |
4.2 Liên kết vùng và chuỗi giá trị trong sản phẩm dịch vụ du lịch | 3 |
□ Có liên kết với các điểm dịch vụ du lịch khác trong tỉnh để hình thành sản phẩm du lịch | 1 |
□ Có liên kết với các điểm dịch vụ du lịch khác trong và ngoài tỉnh để hình thành sản phẩm du lịch | 2 |
□ Có liên kết với các điểm dịch vụ du lịch khác trong, ngoài tỉnh và quốc tế để hình thành sản phẩm du lịch | 3 |
4.3. Tổ chức quảng bá, bán hàng | 2 |
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) |
|
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý quảng bá, phân phối sản phẩm du lịch | 1 |
□ Có bộ phận/phòng quản lý quảng bá, phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý/phân phối sản phẩm du lịch | 2 |
4.4. Quảng bá sản phẩm | 4 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá, có trang thông tin điện tử (website) giới thiệu về điểm, cộng đồng du lịch | 1 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá, có trang thông tin điện tử (website) giới thiệu về điểm, cộng đồng du lịch, có sử dụng kênh đặt dịch vụ trực tuyến (online) | 2 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá, có trang thông tin điện tử (website) giới thiệu về điểm, cộng đồng du lịch, có sử dụng kênh đặt dịch vụ trực tuyến (online) trong nước và quốc tế uy tín (Booking, Agoda, NPB, TripAdvisor, Traveloka, iVivu…) | 3 |
□ Có nhiều hoạt động quảng bá quốc tế, có trang thông tin điện tử (website) bằng tiếng nước ngoài giới thiệu về điểm, cộng đồng du lịch, có sử dụng kênh đặt dịch vụ trực tuyến (online) trong nước và quốc tế uy tín (Booking, Agoda, NPB, TripAdvisor, Traveloka, iVivu…) có hoạt động quảng bá quốc tế | 4 |
4.5. Bộ nhận diện quảng bá sản phẩm | 3 |
□ Có tờ rơi quảng bá về dịch vụ du lịch | 1 |
□ Có phim ngắn (video clip), tranh ảnh áp-phích (poster), có thông tin quảng bá về dịch vụ du lịch trên các ấn phẩm | 2 |
□ Có phim ngắn (video clip), tranh ảnh áp-phích (poster), có thông tin quảng bá về dịch vụ du lịch trên các ấn phẩm được thể hiện bằng tiếng tiếng Việt và ít nhất 01 tiếng nước ngoài phù hợp. | 3 |
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM | 8 |
5.1. Câu chuyện về sản phẩm | 4 |
□ Có Cẩm nang/câu chuyện liên quan đến sản phẩm dịch vụ du lịch | 1 |
□ Có Cẩm nang hoặc câu chuyện liên quan đến sản phẩm dịch vụ du lịch có tính riêng, đặc sắc, thể hiện trí tuệ bản sắc địa phương | 2 |
□ Có Cẩm nang hoặc câu chuyện liên quan đến sản phẩm dịch vụ du lịch có tính riêng, đặc sắc, thể hiện trí tuệ bản sắc địa phương và được thể hiện bằng tiếng nước ngoài phù hợp | 4 |
5.2. Trình bày câu chuyện sản phẩm | 2 |
□ Cẩm nang/câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày tại điểm cung cấp dịch vụ du lịch | 1 |
□ Cẩm nang/câu chuyện được tư liệu hóa và trình bày tại điểm du lịch trong và ngoài tỉnh. | 2 |
5.3. Sản phẩm dịch vụ du lịch trên địa bàn đạt chuẩn NTM | 2 |
□ Dịch vụ du lịch do cộng đồng cung cấp/ Điểm du lịch trên địa bàn xã hoặc thôn, bản, ấp chưa được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới hoặc không thuộc khu vực nông thôn. | 1 |
□ Dịch vụ du lịch do cộng đồng cung cấp/ Điểm du lịch trên địa bàn xã hoặc thôn, bản, ấp đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới | 2 |
Phần C | 35 |
6. Vị trí | 3 |
□ Thuận lợi, dễ tiếp cận | 1 |
□ Thuận lợi, dễ tiếp cận, liền kề khu vực có lợi thế phát triển du lịch | 2 |
□ Thuận lợi, dễ tiếp cận, liền kề và có kết nối với khu vực/địa điểm có lợi thế phát triển du lịch khác. | 3 |
7. Kiến trúc và cảnh quan môi trường | 3 |
□ Cảnh quan môi trường sạch đẹp | 1 |
□ Cảnh quan môi trường sạch đẹp, kiến trúc mang đặc trưng vùng miền, có tính dân tộc; | 2 |
□ Cảnh quan môi trường sạch đẹp, kiến trúc mang đặc trưng vùng miền, có tính dân tộc; xã/thôn đạt tiêu chí sáng - xanh - sạch đẹp trong xây dựng nông thôn mới | 3 |
| |
8. Đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ | 3 |
Lựa chọn một trong hai trường hợp sau: |
|
a. Trường hợp 1: Cộng đồng dịch vụ du lịch |
|
□ Dưới 50% cơ sở dịch vụ được cấp chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định (dịch vụ lưu trú, vận chuyển, …) | 1 |
□ Có từ 50% đến dưới 75% cơ sở dịch vụ được chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định (dịch vụ lưu trú, vận chuyển, …) | 2 |
□ Có trên 75% cơ sở dịch vụ được cấp chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định (dịch vụ lưu trú, vận chuyển, …) | 3 |
b. Trường hợp 2: Điểm dịch vụ du lịch |
|
□ Có đăng ký/chứng nhận đủ điều kiện và đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh | 1 |
□ Có đăng ký kinh doanh; đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh và được công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 3 |
9. Chất lượng an toàn và an ninh trật tự | 2 |
Lựa chọn một trong hai trường hợp sau: |
|
a. Trường hợp 1: Dịch vụ du lịch do cộng đồng cung cấp |
|
□ Có ít nhất 75% số cơ sở kinh doanh dịch vụ đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật | 1 |
□ Có 100% số cơ sở kinh doanh dịch vụ đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật | 2 |
b. Trường hợp 2: Dịch vụ du lịch do tổ chức, cá nhân cung cấp |
|
□ Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật | 1 |
□ Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật và có thực hiện hướng dẫn, tập huấn thường xuyên/định kỳ cho nhân viên | 2 |
10. Tính hoàn thiện của quá trình dịch vụ | 3 |
□ Có điểm trưng bày, giới thiệu và bán sản phẩm truyền thống địa phương | 1 |
□ Có điểm trưng bày, giới thiệu và bán sản phẩm truyền thống và sản phẩm OCOP của địa phương, có tài liệu giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ. | 2 |
□ Có điểm trưng bày, giới thiệu và bán sản phẩm truyền thống và sản phẩm OCOP của địa phương, có tài liệu giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ, địa điểm bán có hạ tầng (bãi đỗ, nhà vệ sinh, khu giới thiệu về dịch vụ) được bố trí hài hòa. | 3 |
11. Hoạt động trải nghiệm | 2 |
□ Có hoạt động trải nghiệm | 1 |
□ Có mô hình hoạt động trải nghiệm | 2 |
12. Quản lý và nhân viên | 3 |
□ Có dưới 50% lao động tham gia quản lý và nhân viên đã được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ | 1 |
□ Có từ 50-75% lao động tham gia quản lý và nhân viên đã qua đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ | 2 |
□ Trên 75% lao động tham gia quản lý và nhân viên đã qua đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ; có nhân viên tiếp đón thành thạo ít nhất 1 ngoại ngữ | 3 |
13. Chất lượng sản phẩm dịch vụ du lịch | 4 |
□ Sản phẩm dịch vụ du lịch phong phú, hấp dẫn | 1 |
□ Sản phẩm dịch vụ du lịch phong phú, hấp dẫn, an toàn, chất lượng cao | 2 |
□ Sản phẩm dịch vụ du lịch phong phú, hấp dẫn, an toàn, chất lượng cao và được du khách đánh giá cao qua phiếu đánh giá, bình chọn của khách hàng trên các trang điện tử dịch vụ lữ hành, du lịch uy tín (Booking, Agoda, TripAdvisor, Traveloka, iVivu…). | 3 |
□ Sản phẩm dịch vụ du lịch phong phú, hấp dẫn, an toàn, chất lượng cao, mang đặc sắc vùng miền và được du khách đánh giá cao qua phiếu đánh giá, bình chọn của khách hàng trên các trang điện tử dịch vụ lữ hành, du lịch uy tín (Booking, Agoda, TripAdvisor, Traveloka, iVivu…). | 4 |
14. Chất lượng phục vụ | 4 |
□ Thái độ phục vụ thân thiện, nhanh nhẹn, chu đáo | 1 |
□ Thái độ phục vụ thân thiện, nhanh nhẹn, chu đáo, được du khách đánh giá cao | 2 |
□ Thái độ phục vụ thân thiện, nhanh nhẹn, chu đáo, được du khách đánh giá cao qua phiếu đánh giá, bình chọn của khách hàng trên các trang điện tử dịch vụ lữ hành, du lịch uy tín (Booking, Agoda, TripAdvisor, Traveloka, iVivu…). | 4 |
15. Tiện nghi | 3 |
Lựa chọn một trong hai trường hợp sau: |
|
a. Trường hợp 1: Dịch vụ du lịch do cộng đồng cung cấp |
|
□ Hạ tầng giao thông nội bộ thuận tiện, điện, nước sạch, khu vệ sinh, dịch vụ internet đầy đủ | 1 |
□ Hạ tầng giao thông nội bộ thuận tiện, điện, nước sạch, khu vệ sinh, dịch vụ internet đầy đủ, xã/thôn có các tiêu chí (giao thông, điện, nước, vệ sinh môi trường, vệ sinh ATTP) đạt chuẩn nông thôn mới. | 3 |
b. Trường hợp 2: Dịch vụ du lịch do tổ chức, cá nhân cung cấp |
|
□ Có hệ thống điện, nước sạch, khu vệ sinh, dịch vụ internet đầy đủ | 1 |
□ Có hệ thống điện, nước sạch, khu vệ sinh, dịch vụ internet đầy đủ, đảm bảo chất lượng và khách đánh giá cao. | 3 |
16. Hoạt động thu hút khách du lịch | 3 |
□ Có cung cấp, tổ chức hoạt động trình diễn lễ, hội, văn hóa tại điểm dịch vụ du lịch | 1 |
□ Có cung cấp, tổ chức hoạt động trình diễn lễ hội, văn hóa tại điểm dịch vụ du lịch và mang tính cộng đồng ít nhất 2 lần/năm | 2 |
□ Có cung cấp, tổ chức hoạt động trình diễn lễ hội, văn hóa tại điểm dịch vụ du lịch và mang tính cộng đồng, đặc sắc văn hóa dân tộc, vùng miền ít nhất 2 lần/năm | 3 |
17. Hàng hóa dịch vụ (ăn uống, đồ lưu niệm…) | 2 |
□ Hàng hóa dịch vụ có nguồn gốc rõ ràng, có tiêu chuẩn chất lượng phù hợp mang tính đặc sản địa phương | 1 |
□ Hàng hóa dịch vụ có nguồn gốc rõ ràng, có tiêu chuẩn chất lượng phù hợp mang tính đặc sản địa phương, và bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, có sản phẩm OCOP được bày, bán | 2 |
TỔNG CỘNG | 100 |
Ý kiến của người đánh giá:
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi