Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM NĂM 2026

13/08/2026 09:00

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Sư phạm TPHCM công bố điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM NĂM 2026

Các phương thức gồm: xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; xét kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt; xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp thi tuyển môn năng khiếu; và xét kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM

TT
Ngành
Mã ngành
PT Ưu tiên xét tuyển (*)
PT sử dụng KQ thi TN THPT 2026/KQ thi TN THPT 2026 kết hợp thi NK
(thang điểm 30)

PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB
(thang điểm 30)

Điều kiện bổ sung (**)
Tổ hợp gốc
Điểm trúng tuyển
Tổ hợp gốc
Điểm trúng tuyển
TRỤ SỞ CHÍNH
1
Giáo dục học
7140101
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
24.25
A00TO
22.75
2
Công nghệ giáo dục
7140103
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A01
20.25
A01TO
18.75
3
Quản lý giáo dục
7140114
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
24.73
A00TO
23.71
4
Giáo dục Mầm non
7140201
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
M03
25.84
M03VA
25.01
5
Giáo dục Tiểu học
7140202
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
D01
26.04
D01TO
25.61
6
Giáo dục Tiểu học
dạy bằng song ngữ Việt - Anh
7140202SN
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
26.63
D01TO
26.16
7
Giáo dục Đặc biệt
7140203
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
C00
25.21
C00VA
25.21
8
Giáo dục Công dân
7140204
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
X70
24.76
X70VA
24.76
9
Giáo dục Chính trị
7140205
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
X70
25.79
X70VA
25.79
10
Giáo dục Thể chất
7140206
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
T01
26.67
T01TO
26.24
11
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
Q02
25.80
Q02VA
25.17
12
Sư phạm Toán học
7140209
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia
A00
29.49
A00TO
27.99
13
Sư phạm Tin học
7140210
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
A01
25.30
A01TO
23.80
14
Sư phạm Vật lý
7140211
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
29.78
A00LI
28.28
15
Sư phạm Hoá học
7140212
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia và đạt giải khuyến khích trở lên,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
29.83
A00HO
28.33
16
Sư phạm Sinh học
7140213
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
B00
27.66
B00SI
26.16
17
Sư phạm Ngữ văn
7140217
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt,
Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên
C00
29.80
C00VA
29.17
18
Sư phạm Lịch sử
7140218
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt,
Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.14 trở lên
C00
29.80
C00VA
29.17
NV<=3
19
Sư phạm Địa lý
7140219
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
C00
27.44
C00VA
26.93
20
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có CCNN bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương
D01
27.79
D01TA
26.77
21
Sư phạm Tiếng Nga
7140232
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
23.26
D01TA
21.76
22
Sư phạm Tiếng Pháp
7140233
Có CCNN bậc 5 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
24.17
D01TA
23.34
23
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
26.87
D01TA
25.90
24
Sư phạm công nghệ
7140246
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A01
24.33
A01LI
22.83
25
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247
Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
28.15
A00TO
26.89
26
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
C00
25.88
C00VA
25.88
27
Ngôn ngữ Anh
7220201
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
D01
25.50
D01TA
24.60
NV<=6
28
Ngôn ngữ Nga
7220202
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
19.00
D01TA
17.50
29
Ngôn ngữ Pháp
7220203
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
18.50
D01TA
17.04
NV<=1
30
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
Có CCNN bậc 5 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương
D01
23.50
D01TA
22.18
31
Ngôn ngữ Nhật
7220209
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
19.50
D01TA
18.00
32
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
Có CCNN bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
22.00
D01TA
20.50
33
Văn học
7229030
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
C00
24.68
C00VA
24.68
34
Chính trị học
7310201
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
X70
22.35
X70VA
22.35
35
Tâm lý học
7310401
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
D01
24.20
D01TA
23.37
36
Tâm lý học giáo dục
7310403
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
D01
22.00
D01TA
20.50
37
Địa lý học
7310501
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
C00
24.45
C00VA
24.45
38
Quốc tế học
7310601
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D14
20.25
D14TA
19.07
39
Việt Nam học
7310630
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
C00
21.07
C00VA
21.07
40
Sinh học ứng dụng
7420203
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
B00
22.61
B00SI
21.22
41
Vật lý học
7440102
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
25.05
A00LI
23.83
42
Hoá học
7440112
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
25.89
A00HO
25.46
43
Toán ứng dụng
7460112
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A00
26.44
A00TO
25.49
44
Công nghệ thông tin
7480201
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
A01
18.00
A01TO
17.00
45
Công tác xã hội
7760101
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
C00
22.10
C00VA
22.10
46
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
7760103
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
C00
23.35
C00VA
23.35
47
Du lịch
7810101
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
C00
21.10
C00VA
21.10
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TẠI TỈNH LONG AN (Mã tuyển sinh: SPT)

1
Giáo dục Mầm non
(trình độ cao đẳng)
51140201
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
M03
24.83
M03VA
24.06
2
Giáo dục Mầm non
(trình độ đại học)
7140201
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
M03
25.41
M03VA
24.61
NV<=2
3
Giáo dục Tiểu học
7140202
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
D01
25.55
D01TO
25.00
4
Giáo dục Thể chất
7140206
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
T01
25.82
T01TO
25.52
5
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
Q02
24.87
Q02VA
24.18
NV<=1
6
Sư phạm Toán học
7140209
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia
A00
28.84
A00TO
27.34
7
Sư phạm Ngữ văn
7140217
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
C00
26.30
C00VA
26.30
8
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
D01
26.70
D01TA
25.73
9
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
C00
25.14
C00VA
25.14
10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
D01
18.00
D01TA
17.00
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TẠI TỈNH GIA LAI (Mã tuyển sinh: SPG)

1
Giáo dục Mầm non
(trình độ cao đẳng)
51140201
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
M03
23.70
M03VA
23.01
2
Giáo dục Mầm non
(trình độ đại học)
7140201
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức,
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
M03
25.17
M03VA
24.38
NV<=1
3
Giáo dục Tiểu học
7140202
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
D01
24.54
D01TO
23.73
4
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247
Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức
A00
25.50
A00TO
24.91
5
Du lịch
7810101
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt
C00
18.00
C00VA
17.00

Lưu ý:

- Điểm trúng tuyển công bố theo tổ hợp gốc;

- Thí sinh cần đạt yêu cầu xét tuyển của phương thức như đã công bố trong thông tin tuyển sinh;

- (*): tiêu chí trúng tuyển, áp dụng đối với diện thí sinh là học sinh lớp chuyên;

- (**): thứ tự nguyện vọng (NV) áp dụng đối với các thí sinh ở mốc xét cuối cùng.

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Quốc hội đã thông qua Nghị quyết quy định ngày 24/11 hằng năm là “Ngày Văn hóa Việt Nam”, người lao động được nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương. Bộ Nội vụ đề xuất 2 phương án nghỉ Ngày Văn hóa Việt Nam năm 2026.

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Toàn văn Quyết định số 1826/QĐ-BGDĐT của Bộ GDĐT ban hành danh mục 111 đào tạo (thuộc 15 nhóm ngành) người học được nhận học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố. Trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Năm 2026, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam là 61 tuổi 6 tháng, lao động nữ là 57 tuổi. Năm 2027, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam sẽ là 61 tuổi 9 tháng, lao động nữ sẽ là 57 tuổi 4 tháng;...

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi