Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TPHCM 2023

24/08/2023 04:41

(Chinhphu.vn) - Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh (UEH) công bố kết quả trúng tuyển Khóa 49 – Đại học chính quy, năm 2023.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh 2023 - Ảnh 1.

Cụ thể, kết quả trúng tuyển Đại học chính quy, năm 2023 của các phương thức:

– Phương thức 1 (PT1): Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Phương thức 2 (PT2): Phương thức xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế.

– Phương thức 3 (PT3): Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi.

– Phương thức 4 (PT4): Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.

– Phương thức 5 (PT5): Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023.

– Phương thức 6 (PT6): Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Thí sinh tra cứu kết quả từ 14g00 ngày 23/8/2023.

Điểm chuẩn tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường KSA):

Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần

Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

SttTên Chương trình đào tạoPT3PT4PT5PT6Chương trình học 

 

Mã ĐKXT
Điểm trúng tuyểnTổ hợp

xét tuyển

Điểm trúng tuyểnTiếng Anh toàn phầnTiếng Anh bán phầnChuẩn
1Tiếng Anh thương mại (*)62.0063.00845.00D01, D9626.30✓7220201
2Kinh tế66.0068.00910.00A00, A01, D01, D0726.10✓✓7310101
3Kinh tế chính trị50.0050.00800.00A00, A01, D01, D0722.50✓7310102
4Kinh tế đầu tư56.0060.00850.00A00, A01, D01, D0725.94✓✓7310104_01
5Thẩm định giá và quản trị tài sản47.0047.00800.00A00, A01, D01, D0723.00✓✓7310104_02
6Thống kê kinh doanh (*)52.0056.00860.00A00, A01, D01, D0725.56✓7310107
7Toán tài chính (*)53.0055.00840.00A00, A01, D01, D0725.32✓7310108_01
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)47.0048.00800.00A00, A01, D01, D0724.06✓7310108_02
9Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện72.0073.00920.00A00, A01, D01, V0026.33✓✓✓7320106
10Quản trị55.0055.00830.00A00, A01, D01, D0725.40✓✓✓7340101_01
11Quản trị khởi nghiệp50.0050.00800.00A00, A01, D01, D0724.54✓✓7340101_02
12Công nghệ marketing70.0072.00920.00A00, A01, D01, D0727.20✓✓7340114_td
13Marketing73.0074.00930.00A00, A01, D01, D0727.00✓✓✓7340115
14Bất động sản50.0053.00800.00A00, A01, D01, D0723.80✓7340116
15Kinh doanh quốc tế70.0070.00930.00A00, A01, D01, D0726.60✓✓✓7340120
16Kinh doanh thương mại67.0068.00905.00A00, A01, D01, D0726.50✓✓✓7340121
17Thương mại điện tử (*)69.0071.00940.00A00, A01, D01, D0726.61✓✓7340122
18Quản trị bệnh viện47.0048.00800.00A00, A01, D01, D0723.70✓✓7340129_td
19Tài chính công47.0049.00800.00A00, A01, D01, D0724.00✓7340201_01
20Thuế47.0047.00800.00A00, A01, D01, D0723.00✓7340201_02
21Ngân hàng55.0060.00850.00A00, A01, D01, D0725.30✓✓✓7340201_03
22Thị trường chứng khoán47.0047.00800.00A00, A01, D01, D0723.55✓✓7340201_04
23Tài chính56.0061.00865.00A00, A01, D01, D0725.70✓✓✓7340201_05
24Đầu tư tài chính53.0057.00845.00A00, A01, D01, D0725.70✓7340201_06
25Bảo hiểm48.0050.00800.00A00, A01, D01, D0724.00✓7340204
26Công nghệ tài chính66.0068.00935.00A00, A01, D01, D0726.60✓✓7340205
27Tài chính quốc tế69.0071.00915.00A00, A01, D01, D0726.60✓✓7340206
28Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế58.0058.00800.00A00, A01, D01, D0724.90✓7340301_01
29Kế toán công54.0055.00840.00A00, A01, D01, D0725.31✓7340301_02
30Kế toán doanh nghiệp53.0055.00835.00A00, A01, D01, D0725.00✓✓✓7340301_03
31Kiểm toán65.0067.00920.00A00, A01, D01, D0726.30✓✓✓7340302
32Quản lý công48.0051.00800.00A00, A01, D01, D0725.05✓✓7340403
33Quản trị nhân lực60.0066.00865.00A00, A01, D01, D0726.20✓7340404
34Hệ thống thông tin kinh doanh (*)61.0065.00905.00A00, A01, D01, D0726.12✓7340405_01
35Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)47.0050.00800.00A00, A01, D01, D0724.85✓7340405_02
36Kinh doanh số58.0063.00890.00A00, A01, D01, D0726.50✓✓7340415_td
37Luật kinh doanh quốc tế65.0068.00900.00A00, A01, D01, D9625.41✓✓7380101
38Luật kinh tế61.0063.00870.00A00, A01, D01, D9625.60✓✓7380107
39Khoa học dữ liệu (*)69.0071.00935.00A00, A01, D01, D0726.30✓7460108
40Khoa học máy tính (*)———A00, A01, D01, D0723.40✓7480101
41Kỹ thuật phần mềm (*)62.0065.00875.00A00, A01, D01, D0725.80✓7480103
42Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)55.0061.00890.00A00, A01, D01, D0723.00✓✓7480107
43Công nghệ thông tin (*)———A00, A01, D01, D0724.20✓7480201
44An toàn thông tin (*)———A00, A01, D01, D0722.49✓7480202
45Công nghệ và đổi mới sáng tạo55.0057.00875.00A00, A01, D01, D0725.20✓✓7489001
46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng77.0077.00985.00A00, A01, D01, D0727.00✓✓✓7510605_01
47Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)63.0066.00930.00A00, A01, D01, D0726.09✓✓7510605_02
48Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh50.0053.00810.00A00, A01, D01, V0024.63✓✓7580104
49Kinh doanh nông nghiệp50.0054.00805.00A00, A01, D01, D0725.03✓7620114
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành52.0055.00800.00A00, A01, D01, D0724.60✓✓7810103
51Quản trị khách sạn54.0056.00835.00A00, A01, D01, D0725.20✓✓7810201_01
52Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí56.0061.00845.00A00, A01, D01, D0725.51✓✓7810201_02
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP HCM 2023 - Ảnh 3.

Chương trình Cử nhân tài năng, Asean Co-op

SttMã ĐKXTTên Chương trình đào tạoPT3PT4PT6
Điểm trúng tuyểnTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
1ASA_Co-opCử nhân ASEAN Co-op72.0072.00A00, A01, D01, D0724.05
2ISB_CNTNCử nhân Tài năng ISB BBus72.0072.00A00, A01, D01, D0727.10
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP HCM 2023 - Ảnh 5.

Điểm chuẩn tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV):

SttMã ĐKXTTên Chương trình đào tạoPT 3PT 4PT 5PT6Chương trình
Điểm trúng tuyểnTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyểnChuẩn
17220201Tiếng Anh thương mại (*)48.0040.00600.00D01, D9617.00✓
27340101Quản trị48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00✓
37340115Marketing48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00✓
47340120Kinh doanh quốc tế48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00✓
57340122Thương mại điện tử (*)48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00✓
67340201_01Ngân hàng48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00✓
77340201_02Tài chính48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00✓
87340301Kế toán doanh nghiệp48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00✓
97380107Luật kinh tế48.0040.00550.00A00, A01, D01, D9617.00✓
107489001Công nghệ và đổi mới sáng tạo48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00✓
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00✓
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00✓
137620114Kinh doanh nông nghiệp48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00✓
147810201Quản trị khách sạn48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00✓

Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

 – Website: www.tuyensinh.ueh.edu.vn, landing page: https://tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn/

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP HCM 2023 - Ảnh 7.

 

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

NGÀY VĂN HÓA VIỆT NAM - 24/11, người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Quốc hội đã thông qua Nghị quyết quy định ngày 24/11 hằng năm là “Ngày Văn hóa Việt Nam”, người lao động được nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương. Bộ Nội vụ đề xuất 2 phương án nghỉ Ngày Văn hóa Việt Nam năm 2026.

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Danh mục 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Toàn văn Quyết định số 1826/QĐ-BGDĐT của Bộ GDĐT ban hành danh mục 111 đào tạo (thuộc 15 nhóm ngành) người học được nhận học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chi tiết 34 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố. Trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Tra cứu TUỔI NGHỈ HƯU và THỜI ĐIỂM NGHỈ HƯU

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Năm 2026, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam là 61 tuổi 6 tháng, lao động nữ là 57 tuổi. Năm 2027, độ tuổi nghỉ hưu của người lao động nam sẽ là 61 tuổi 9 tháng, lao động nữ sẽ là 57 tuổi 4 tháng;...

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi