ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 2026

09/08/2026 16:35

(Chinhphu.vn) - Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) thông báo điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy năm 2026 vào các ngành/nhóm ngành của 09 trường đại học thành viên và 03 trường trực thuộc.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 2026

Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) thông báo điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy năm 2026 vào các ngành/nhóm ngành của 09 trường đại học thành viên và 03 trường trực thuộc, chi tiết như sau:

Chi tiết điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy Đại học Quốc gia Hà Nội 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ(Mã trường QHI)

ĐANG CẬP NHẬT

Lưu ý:

1. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và được làm tròn đến hàng phần trăm.

2. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng (ĐC) thấp hơn; rồi đến thứ tự ưu tiên nguyện vọng (NV) cao hơn.

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Mã trường QHT)

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Các mã PTXT

Điểm chuẩn

1

QHT01

Toán học

100|401|415|409|500

26.35

2

QHT02

Toán tin

100|401|415|409|500

25.69

3

QHT03

Vật lý học

100|401|415|409|500

24.74

4

QHT04

Khoa học vật liệu

100|401|415|409|500

24.8

5

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

100|401|415|409|500

24.4

6

QHT06

Hóa học

100|401|415|409|500

24.73

7

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

100|401|415|409|500

24.48

8

QHT08

Sinh học

100|401|415|409|500

22

9

QHT09

Công nghệ sinh học

100|401|415|409|500

23.2

10

QHT10

Địa lý tự nhiên

100|401|415|409|500

24.2

11

QHT12

Quản lý đất đai

100|401|415|409|500

22.25

12

QHT13

Khoa học môi trường

100|401|415|409|500

22.23

13

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

100|401|415|409|500

22.64

14

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

100|401|415|409|500

23.22

15

QHT17

Hải dương học

100|401|415|409|500

22.4

16

QHT18

Địa chất học

100|401|415|409|500

23.23

17

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

100|401|415|409|500

22.75

18

QHT43

Hóa dược

100|401|415|409|500

23.85

19

QHT81

Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)

100|401|415|409|500

22.24

20

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)

100|401|415|409|500

22.52

21

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)

100|401|415|409|500

24.38

22

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)

100|401|415|409|500

22

23

QHT93

Khoa học dữ liệu

100|401|415|409|500

26.06

24

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

100|401|415|409|500

24.95

25

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

100|401|415|409|500

22.64

26

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

100|401|415|409|500

23.58

27

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)

100|401|415|409|500

25.28

28

QHT99

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

100|401|415|409|500

25.43

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Mã trường QHX)

4. Trường Đại học Ngoại ngữ (Mã trường QHF)

5. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế (Mã trường QHE)

5.1. Tuyển sinh đại học chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

(thang điểm 30)

Các mã phương thức xét tuyển (PTXT)

Tiêu chí phụ

(Áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm cộng

Thứ tự nguyện vọng

1

7340101

Quản trị kinh doanh

24.4

100 | 401

0

NV3

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

24.4

100 | 401

0

NV4

3

7340301

Kế toán

24.54

100 | 401

0

NV2

4

7310106

Kinh tế quốc tế

25.17

100 | 401

0

NV3

5

7310101

Kinh tế

24.44

100 | 401

0

NV2

6

7310105

Kinh tế phát triển

24.2

100 | 401

0

NV4

Lưu ý mã phương thức:

- Mã PTXT sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 100

- Mã PTXT kết quả thi đánh giá năng lực (HAS): 401

5.2. Tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài

5.2.1. Đối với phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

5.2.2. Đối với phương thức Xét kết quả học tập bậc THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

21 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

20 (theo thang 30)

5.2.3. Đối với phương thức Xét kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

5.2.4. Đối với phương thức Xét điểm các bài thi đánh giá năng lực khác

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (điểm tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (điểm đọc và viết không dưới 480);

- Chứng chỉ A-Level do CIE cấp với kết quả 3 môn học theo khối xét tuyển tương ứng đạt điểm C trở lên.

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (điểm tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (điểm đọc và viết không dưới 480);

- Chứng chỉ A-Level (Pearson Edexcel; Oxford, OCR; CCEA; WJEC; CIE;…) với kết quả 3 môn học theo khối xét tuyển tương ứng đạt điểm C trở lên.

6. Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục (Mã trường QHS)

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển

1

QHS01

Sư phạm Toán học

120

27.55

2

QHS02

Sư phạm Vật lý

32

26.72

3

QHS03

Sư phạm Hóa học

36

27.16

4

QHS04

Sư phạm Sinh học

50

25.55

5

QHS05

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

100

25.55

6

QHS06

Sư phạm Ngữ văn

150

27.19

7

QHS07

Sư phạm Lịch sử

45

27.18

8

QHS08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

85

25.28

9

QHS09

Giáo dục Mầm non

150

25.85

10

QHS10

Giáo dục Tiểu học

150

27.18

11

QHS11

Khoa học giáo dục và khác (Khoa học Giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị trường học)

420

19.5

12

QHS12

Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục (Tham vấn học đường; Tâm lý học)

312

22.25

7. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược (Mã trường QHY)

STT

Tên ngành/CTĐT

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Y khoa

7720101

27.43

2

Dược học

7720201

23.39

3

Răng hàm mặt

7720501

27.19

4

Kĩ thuật xét nghiệm y học

7720601

23.21

5

Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

22.51

6

Điều dưỡng

7720301

22.76

Lưu ý:

- Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm thi THPT năm 2026.

- Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển

8. Trường Đại học Việt Nhật(Mã trường VJU)

9. Trường Đại học Luật(Mã trường QHL)

10. Trường Quốc tế(Mã trường QHQ)

11. Trường Quản trị và Kinh doanh(Mã trường QHD)

12. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật(Mã trường QHK)

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT; PHỔ ĐIỂM; các mốc THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026

Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT; PHỔ ĐIỂM; các mốc THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2026 trên Báo điện tử Chính phủ, Cổng TTĐT Chính phủ từ 8h00 ngày 1/7. Tra cứu PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHỆP THPT năm 2026.

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Bộ Giáo dục và Đào tạo chính thức công bố phổ điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

QUY ĐỊNH MỚI về TIỀN LƯƠNG, LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP, PHỤ CẤP có hiệu lực từ tháng 7/2026

QUY ĐỊNH MỚI về TIỀN LƯƠNG, LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP, PHỤ CẤP có hiệu lực từ tháng 7/2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Từ tháng 7/2026, nhiều quy định mới về tiền lương, lương hưu, trợ cấp, phụ cấp, chính sách xã hội chính thức có hiệu lực, được người dân mong chờ.

BÁCH PHÂN VỊ các TỔ HỢP A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

BÁCH PHÂN VỊ các TỔ HỢP A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Bách phân vị một số tổ hợp môn A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi