Điểm chuẩn Trường Đại học Ngân hàng TPHCM
| STT
| Mã xét tuyển
| Tên ngành (CTĐT)
| Điểm chuẩn (thang điểm 30)
|
| 1
| 7220201
| Ngôn ngữ Anh
| 21.83
|
| 2
| 7220201DB
| Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo đặc biệt)
| 18.55
|
| 3
| 7220204
| Ngôn ngữ Trung Quốc (mới)
| 19.00
|
| 4
| 7340120
| Kinh doanh quốc tế
| 24.53
|
| 5
| 7340120TA
| Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh bán phần) (mới)
| 23.23
|
| 6
| 7310106
| Kinh tế quốc tế
| 22.99
|
| 7
| 7310106TA
| Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)
| 21.00
|
| 8
| 7510605
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
| 23.56
|
| 9
| 7340101
| Quản trị kinh doanh
| 22.77
|
| 10
| 7340101QT
| ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh
| 16.00
|
| 11
| 7340101SB
| Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)
| 19.60
|
| 12
| 7340101TA
| Quản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần)
| 18.35
|
| 13
| 7340115
| Marketing
| 23.47
|
| 14
| 7340122
| Thương mại điện tử
| 23.96
|
| 15
| 7340122TA
| Thương mại điện tử (tiếng Anh bán phần) (mới)
| 21.50
|
| 16
| 7340201
| Tài chính – Ngân hàng
| 23.48
|
| 17
| 7340201TA
| Tài chính-Ngân hàng (tiếng Anh bán phần)
| 19.03
|
| 18
| 7340201SB
| Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)
| 19.78
|
| 19
| 7340201QT
| ĐHCQ quốc tế Ngành Tài chính - Ngân hàng
| 16.00
|
| 20
| 7340201EL
| Tài chính-Ngân hàng (Elite Class) (mới)
| 16.00
|
| 21
| 7340205
| Công nghệ tài chính
| 22.82
|
| 22
| 7340301
| Kế toán
| 23.48
|
| 23
| 7340301TA
| Kế toán (tiếng Anh bán phần)
| 19.76
|
| 24
| 7340302
| Kiểm toán
| 24.48
|
| 25
| 7340204
| Bảo hiểm (mới)
| 16.10
|
| 26
| 7340405
| Hệ thống thông tin quản lý
| 23.20
|
| 27
| 7340405TA
| Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)
| 20.50
|
| 28
| 7380101
| Luật
| 20.00
|
| Luật (phương thức khác)
| 18.44
| ||
| 29
| 7380107
| Luật kinh tế
| 21.90
|
| 30
| 7380107TA
| Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)
| 20.00
|
| Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) (Phương thức khác)
| 18.00
| ||
| 31
| 7460108
| Khoa học dữ liệu
| 21.80
|
| 32
| 7480107
| Trí tuệ nhân tạo
| 20.10
|
| 34
| 7480201
| Công nghệ thông tin (mới)
| 19.30
|
| 35
| 7810201
| Quản trị khách sạn (mới)
| 19.25 |
Ghi chú:
- Mức điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực theo quy định tại Quy chế tuyển sinh và được quy về thang điểm 30.
- Phương thức khác: Phương thức xét tuyển tổng hợp và phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) đã được quy đổi điểm về thang 30 theo bảng bách phân vị.
- Điểm chuẩn trúng tuyển làm tròn trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo đến 2 chữ số thập phân.
Thí sinh tra cứu điểm trúng tuyển tại cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh phải xác nhận nhập học trước 17h00 ngày 21/8/2026 trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước khi kê khai hồ sơ nhập học trực tuyến trên Cổng nhập học của Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/.
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi