Phụ cấp chức vụ lãnh đạo đảng ủy xã, phường, đặc khu:
STT | Chức danh | Xã, phường, đặc khu trực thuộc thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh | Xã, phường, đặc khu trực thuộc các tỉnh, thành phố còn lại |
Hệ số | Hệ số | ||
1 | Bí thư | 0,80 | 0,70 |
2 | Phó Bí thư | 0,70 | 0,60 |
3 | Ủy viên Ban Thường vụ | 0,60 | 0,50 |
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra | |||
4 | Trưởng ban đảng, Chánh Văn phòng và tương đương | 0,35 | 0,25 |
5 | Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra | 0,25 | 0,20 |
Phó Trưởng ban thường trực (cấp trưởng cùng cấp là ủy viên ban thường vụ) | |||
6 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra | 0,20 | 0,15 |
Phó Trưởng ban đảng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương, Ủy viên chuyên trách Ủy ban Kiểm tra |
Phụ cấp chức vụ đối với các chức danh lãnh đạo Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội xã, phường, đặc khu:
STT | Chức danh | Xã, phường, đặc khu trực thuộc thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh | Xã, phường, đặc khu trực thuộc các tỉnh, thành phố còn lại |
Hệ số | Hệ số | ||
1 | Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 0,60 | 0,50 |
2 | Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm Trưởng các tổ chức chính trị - xã hội | 0,35 | 0,25 |
Ghi chú: Đối với cấp phó chuyên trách (nếu có) của các tổ chức chính trị - xã hội xã, phường, đặc khu thì áp dụng mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo 0,20 đối với xã, phường, đặc khu trực thuộc thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh; mức 0,15 đối với xã, phường, đặc khu trực thuộc các tỉnh, thành phố còn lại.
Phụ cấp chức vụ đối với lãnh đạo trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu:
Đơn vị | Chức danh | Hệ số |
Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu | Giám đốc |
|
+ Loại I | 0,35 | |
+ Loại II | 0,25 | |
Phó Giám đốc |
| |
+ Loại I | 0,20 | |
+ Loại II | 0,15 |
Ghi chú:
- Loại I: Áp dụng đối với thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Loại II: Áp dụng đối với các tỉnh, thành phố còn lại.
Mức lương chuẩn đối với cán bộ Hội Cựu chiến binh xã, phường, đặc khu:
STT | Chức danh | Mức lương chuẩn | |
Ngạch, bậc | Hệ số | ||
1 | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã, phường, đặc khu trực thuộc thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh | Bậc 4 Chuyên viên | 3,33 |
2 | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh, thành phố còn lại | Bậc 3 Chuyên viên | 3,00 |
Về điều khoản chuyển tiếp, Quyết định nêu rõ, đối với chức danh lãnh đạo đảng ủy xã, phường, đặc khu: Trong thời gian từ ngày 01/7/2025 đến trước ngày 01/01/2026 chưa được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo hoặc được bảo lưu hệ số phụ cấp do tác động của việc sắp xếp tổ chức bộ máy hoặc sắp xếp đơn vị hành chính theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhưng thấp hơn hệ số phụ cấp theo Quyết định này thì được truy lĩnh và truy nộp bảo hiểm xã hội theo hệ số phụ cấp tại Quyết định này kể từ ngày giữ chức vụ lãnh đạo.
Quyết định số 09-QĐ/TW có hiệu lực kể từ ngày 02/3/2026. Chế độ tiền lương quy định tại Quyết định này được tính hưởng kể từ ngày 01/01/2026.
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi