TT | Ngành | Mã ngành | Điểm ngưỡng | Điểm ngưỡng |
TRỤ SỞ CHÍNH (THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) MÃ TUYỂN SINH: SPS | ||||
Các ngành đào tạo giáo viên | ||||
1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 21.00 | 19.00 |
2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 21.00 | 19.00 |
3 | Giáo dục Tiểu học (song ngữ) | 7140202SN | 21.00 | 19.00 |
4 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | 22.00 | 20.00 |
5 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 22.00 | 20.00 |
6 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 22.00 | 20.00 |
7 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 19.00 | 17.00 |
8 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | 20.00 | 18.00 |
9 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 24.00 | 22.00 |
10 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 20.00 | 18.00 |
11 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 24.00 | 22.00 |
12 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | 24.00 | 22.00 |
13 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 22.00 | 20.00 |
14 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 24.00 | 22.00 |
15 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 24.00 | 22.00 |
16 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 24.00 | 22.00 |
17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 23.00 | 21.00 |
18 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | 20.00 | 18.00 |
19 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | 20.00 | 18.00 |
20 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 22.00 | 20.00 |
21 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 20.00 | 18.00 |
22 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 21.00 | 19.00 |
23 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 22.00 | 20.00 |
Các ngành khác | ||||
24 | Giáo dục học | 7140101 | 19.00 | 17.00 |
25 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 18.00 | 17.00 |
26 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 20.00 | 18.00 |
27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.00 | 19.00 |
28 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 17.00 | 16.00 |
29 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 18.00 | 17.00 |
30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20.00 | 18.00 |
31 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 19.00 | 17.00 |
32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 19.00 | 17.00 |
33 | Văn học | 7229030 | 22.00 | 20.00 |
34 | Tâm lý học | 7310401 | 23.00 | 21.00 |
35 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 22.00 | 20.00 |
36 | Địa lý học | 7310501 | 20.00 | 18.00 |
37 | Quốc tế học | 7310601 | 20.00 | 18.00 |
38 | Việt Nam học | 7310630 | 21.00 | 19.00 |
39 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | 18.00 | 17.00 |
40 | Vật lý học | 7440102 | 19.00 | 17.00 |
41 | Hoá học | 7440112 | 20.00 | 18.00 |
42 | Toán ứng dụng | 7460112 | 22.00 | 20.00 |
43 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.00 | 17.00 |
44 | Công tác xã hội | 7760101 | 20.00 | 18.00 |
45 | Du lịch | 7810101 | 20.00 | 18.00 |
46 | Chính trị học | 7310201 | 19.00 | 17.00 |
47 | Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 19.00 | 17.00 |
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÃ TUYỂN SINH: SPT | ||||
Các ngành đào tạo giáo viên | ||||
1 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | 17.00 | 16.00 |
2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 20.00 | 18.00 |
3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 20.00 | 18.00 |
4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 19.00 | 17.00 |
5 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | 20.00 | 18.00 |
6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 23.00 | 21.00 |
7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 23.00 | 21.00 |
8 | Sư phạm Tiếng Anh | 714023 | 22.00 | 20.00 |
9 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 22.00 | 20.00 |
Các ngành khác | ||||
10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18.00 | 17.00 |
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÃ TUYỂN SINH: SPG | ||||
Các ngành đào tạo giáo viên | ||||
1 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | 17.00 | 16.00 |
2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 20.00 | 18.00 |
3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 20.00 | 18.00 |
4 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | 20.00 | 18.00 |
Các ngành khác | ||||
5 | Du lịch | 7810101 | 18.00 | 17.00 |
Ghi chú:
- Đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông kết hợp thi năng khiếu các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh, thí sinh cần đảm bảo điểm môn Toán hoặc Văn (theo tổ hợp xét tuyển) đạt tối thiểu 1/3 mức điểm ngưỡng Trường đã công bố.
- Đối với các phương thức khác phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026, bên cạnh việc đạt điểm ngưỡng, thí sinh cần thỏa các điều kiện ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đã được công bố trong thông tin tuyển sinh của Trường.