Dịch vụ chăm sóc, khám bệnh, chữa bệnh tại nhà do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản thực hiện thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế
| TT | Tên kỹ thuật (Thông tư 21/2019/TT-BYT hướng dẫn thí điểm về hoạt động y học gia đình) | Thông tư 39/2017/TT-BYT quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở | Danh mục chăm sóc, KCB tại nhà do cơ sở KCB cấp cơ bản dưới 50 điểm thực hiện |
| 1 | Thổi ngạt |
| Thổi ngạt |
| 2 | Ép tim ngoài lồng ngực |
| Ép tim ngoài lồng ngực |
| 3 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn, hô hấp | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
| 4 | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
| 5 | Cầm máu (vết thương chảy máu) | Ga rô hoặc băng ép cầm máu | Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
| 6 | Băng bó vết thương | Băng bó vết thương | Băng bó vết thương |
| 7 | Chăm sóc vết thương (1 lần) |
| Chăm sóc vết thương |
| 8 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
| 9 | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
| 10 | Xoa bóp phòng chống loét |
| Xoa bóp phòng chống loét |
| 11 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
| Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
| 12 | Vỗ rung lồng ngực |
| Vỗ rung lồng ngực |
| 13 | Kỹ thuật ho có điều khiển |
| Kỹ thuật ho có điều khiển |
| 14 | Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
| Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
| 15 | Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ |
| Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ |
| 16 | Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ |
| Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ |
| 17 | Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép |
| Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép |
| 18 | Nghiệm pháp đi bộ 6 phút |
| Nghiệm pháp đi bộ 6 phút |
| 19 | Đặt ống thông dạ dày |
| Đặt sonde dạ dày |
| 20 | Thụt thuốc qua đường hậu môn |
| Thụt thuốc qua đường hậu môn |
| 21 | Thụt tháo phân |
| Thụt tháo phân |
| 22 | Giải stress cho người bệnh |
| Giải stress cho người bệnh |
| 23 | Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người đau thần kinh tọa |
| Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người đau thần kinh tọa |
| 24 | Phục hồi chức năng cho người viêm khớp dạng thấp |
| Phục hồi chức năng cho người viêm khớp dạng thấp |
| 25 | Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người cao tuổi |
| Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người cao tuổi |
| 26 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
| 27 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| 28 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
| 29 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
| 30 | Chườm lạnh |
| Chườm lạnh |
| 31 | Chườm ngải cứu |
| Chườm ngải cứu |
| 32 | Tập vận động có trợ giúp |
| Tập vận động có trợ giúp |
| 33 | Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh |
| Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh |
| 34 | Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn |
| Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn |
| 35 | Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi |
| Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi |
| 36 | Sử dụng xe lăn |
| Sử dụng xe lăn |
| 37 | Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm |
| Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm |
| 38 | Tập vận động chủ động |
| Tập vận động chủ động |
| 39 | Tập vận động có kháng trở |
| Tập vận động có kháng trở |
| 40 | Tập vận động thụ động |
| Tập vận động thụ động |
| 41 | Đo tầm vận động khớp |
| Đo tầm vận động khớp |
| 42 | Tập do cứng khớp |
| Tập do cứng khớp |
| 43 | Tập với xe lăn |
| Tập với xe lăn |
| 44 | Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép trong sơ cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
| Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép trong sơ cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
| 45 | Xét nghiệm đường máu mao mạch | Xét nghiệm đường máu mao mạch | Xét nghiệm đường máu mao mạch |
| 46 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
| Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
| 47 | Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
| Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
| 48 | Khám bệnh | Khám bệnh | Khám bệnh |
| 49 | Lấy mẫu xét nghiệm (máu, nước tiểu, phân...) |
| Lấy mẫu xét nghiệm (máu, nước tiểu, phân, đờm, dịch mũi họng...) |
| 50 | Tiêm, truyền dịch trong các trường hợp cấp cứu, chống đau cho người bệnh ung thư |
| Tiêm, truyền dịch trong các trường hợp cấp cứu, chống đau cho người bệnh ung thư |
| 51 |
| Tiêm trong da | Tiêm trong da |
| 52 |
| Tiêm dưới da | Tiêm dưới da |
| 53 |
| Tiêm bắp thịt | Tiêm bắp thịt |
| 54 |
| Tiêm tĩnh mạch | Tiêm tĩnh mạch |
| 55 |
| Truyền tĩnh mạch | Truyền tĩnh mạch |
| 56 |
| Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
| 57 |
| Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ | Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ |
| 58 |
| Rửa dạ dày cấp cứu | Rửa dạ dày cấp cứu |
| 59 |
| Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
| 60 |
| Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
| 61 |
| Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
| 62 |
| Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
| 63 |
| Thổi ngạt | Thổi ngạt |
| 64 |
| Thở oxy | Thở oxy |
| 65 |
| Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa | Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
| 66 |
| Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
| 67 |
| Làm test phục hồi máu mao mạch |
|
| 68 |
| Mở màng giáp nhẫn cấp cứu | Mở màng giáp nhẫn cấp cứu |
| 69 |
| Định lượng protein niệu | Định lượng protein niệu |
| 70 |
| Định nhóm máu ABO | Định nhóm máu ABO |
| 71 |
| Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm | Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm |
| 72 |
| Siêu âm ổ bụng | Siêu âm ổ bụng |
| 73 |
| Điện tim thường | Điện tim thường |
| 74 |
| Chọc tháo dịch màng phổi | Chọc tháo dịch màng phổi |
| 75 |
| Chọc hút khí màng phổi | Chọc hút khí màng phổi |
| 76 |
| Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh) | Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh) |
| 77 |
| Nghiệm pháp dây thắt | Nghiệm pháp dây thắt |
| 78 |
| Đặt ống sonde dạ dày |
|
| 79 |
| Đặt ống thông hậu môn | Đặt ống thông hậu môn |
| 80 |
| Thụt tháo |
|
| 81 |
| Chọc hút dịch ổ bụng | Chọc hút dịch ổ bụng |
| 82 |
| Lấy dị vật kết mạc | Lấy dị vật kết mạc |
| 83 |
| Khâu vết thương phần mềm | Khâu vết thương phần mềm |
| 84 |
| Chích rạch áp xe nhỏ | Chích rạch áp xe nhỏ |
| 85 |
| Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ |
| 86 |
| Tháo bột các loại | Tháo bột các loại |
| 87 |
| Chích nhọt ống tai ngoài | Chích nhọt ống tai ngoài |
| 88 |
| Làm thuốc tai | Làm thuốc tai |
| 89 |
| Nhổ răng sữa | Nhổ răng sữa |
| 90 |
| Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
| 91 |
| Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
| 92 |
| Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
| 93 |
| Bơm rửa lệ đạo | Bơm rửa lệ đạo |
| 94 |
| Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
| 95 |
| Rửa cùng đồ (mắt) | Rửa cùng đồ (mắt) |
| 96 |
| Đo thị lực | Đo thị lực |
| 97 |
| Khí dung mũi họng | Khí dung mũi họng |
| 98 |
| Chọc hút dịch vành tai | Chọc hút dịch vành tai |
| 99 |
| Chích áp xe lợi trẻ em | Chích áp xe lợi trẻ em |
| 100 |
| Đỡ đẻ thường (ngôi chỏm) | Đỡ đẻ thường (ngôi chỏm) |
| 101 |
| Cắt và khâu tầng sinh môn | Cắt và khâu tầng sinh môn |
| 102 |
| Soi cổ tử cung | Soi cổ tử cung |
| 103 |
| Làm thuốc âm đạo | Làm thuốc âm đạo |
| 104 |
| Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
| 105 |
| Kiểm soát tử cung | Kiểm soát tử cung |
| 106 |
| Bóc rau nhân tạo | Bóc rau nhân tạo |
| 107 |
| Bó thuốc | Bó thuốc |
| 108 |
| Chườm ngải | Chườm ngải |
| 109 |
| Hào châm | Hào châm |
| 110 |
| Ôn châm | Ôn châm |
| 111 |
| Chích lể | Chích lể |
| 112 |
| Điện châm | Điện châm |
| 113 |
| Thủy châm |
|
| 114 |
| Cứu (bằng điếu ngải) | Cứu (bằng điếu ngải) |
| 115 |
| Xoa bóp, bấm huyệt bằng tay | Xoa bóp, bấm huyệt bằng tay |
| 116 |
| Điều trị bằng tia hồng ngoại | Điều trị bằng tia hồng ngoại |
| 117 |
| Tập vận động có trợ giúp | Tập vận động có trợ giúp |
|
| Thay băng, cắt chỉ |
|
|
|
| Tổng số 51 kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
| BỔ SUNG PHẦN CHO NGƯỜI CAO TUỔI |
|
|
| 118 |
|
| Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi |
| 119 |
|
| Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
| 120 |
|
| Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho người bệnh Parkinson |
| 121 |
|
| Kỹ thuật phục hồi khả năng nhận thức bản thân |
| 122 |
|
| Kỹ thuật phục hồi chức năng trí nhớ |
| 123 |
|
| Kỹ thuật phục hồi các vấn đề tâm lý |
| 124 |
|
| Kỹ thuật tập luyện khả năng tự vệ sinh cơ thể |
| 125 |
|
| Kỹ thuật tập luyện khả năng tự mặc quần áo |
| 126 |
|
| Kỹ thuật tập luyện các hoạt động sinh hoạt hằng ngày nâng cao |
| 127 |
|
| Kỹ thuật trợ giúp và thích ứng trong sinh hoạt hằng ngày |
| 128 |
|
| Kỹ năng thích ứng xã hội |
| 129 |
|
| Kỹ thuật thay đổi hành vi trong điều trị rối loạn tiểu tiện và đại tiện |
| 130 |
|
| Cho ăn qua sonde dạ dày/ mở thông dạ dày |
| 131 |
|
| Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý phối hợp |
| 132 |
|
| Chế biến chế độ dinh dưỡng cho người bệnh tập phục hồi chức năng nuốt |
| 133 |
|
| Chế biến chế độ dinh dưỡng ăn qua ống thông |
| 134 |
|
| Theo dõi khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ qua |
| 135 |
|
| Kĩ thuật đánh giá, phân cấp chăm sóc cho người bệnh |
| 136 |
|
| Kỹ thuật vận chuyển người bệnh hạn chế vận động kèm theo/ không kèm theo trang thiết bị y tế |
| 137 |
|
| Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
| 138 |
|
| Kỹ thuật chăm sóc hậu môn, sinh dục |
| 139 |
|
| Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
| 140 |
|
| Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
| 141 |
|
| Điều trị bằng Parafin |
| 142 |
|
| Điện tim thường |
| 143 |
|
| Holter điện tâm đồ |
| 144 |
|
| Holter huyết áp |
| 145 |
|
| Siêu âm doppler tim |
| 146 |
|
| Siêu âm doppler mạch máu |
| 147 |
|
| Siêu âm màng phổi |
| 148 |
|
| Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy,lách, bàng quang) |
| 149 |
|
| Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da và cơ…) |
| 150 |
|
| Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
| 151 |
|
| Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
| 152 |
|
| Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
| 153 |
|
| Tập các kiểu thở |
| 154 |
|
| Tập ho có trợ giúp |
| 155 |
|
| Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
| 156 |
|
| Kỹ thuật xoa bóp vùng |
| 157 |
|
| Tập nuốt |
| 158 |
|
| Điều trị bằng tia hồng ngoại |
| 159 |
|
| Điều trị bằng các dòng điện xung |
| 160 |
|
| Điều trị bằng siêu âm |
| 161 |
|
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
| 162 |
|
| Giác hơi điều trị các chứng đau |
| 163 |
|
| Điện châm |
| 164 |
|
| Đặt nội khí quản |
| 165 |
|
| Lập và cập nhật hồ sơ sức khỏe |
| 166 |
|
| Quản lý sức khỏe cá nhân, hộ gia đình |
| 167 |
|
| Tư vấn sức khỏe cá nhân, hộ gia đình |
| 168 |
|
| Sốc điện cấp cứu |
| 169 |
|
| Sốc điện điều trị rung nhĩ |
| 170 |
|
| Hút đờm hầu họng |
| 171 |
|
| Đặt ống dẫn lưu khoang màng phổi |
| 172 |
|
| Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 173 |
|
| Chọc tháo dịch ổ bụng |
| 174 |
|
| Cắt móng chân, chăm sóc móng chân |
| 175 |
|
| Khám bàn chân người bệnh đái tháo đường |
| 176 |
|
| Băng ép cầm máu |
| 177 |
|
| Kỹ thuật Garo cầm máu |
| 178 |
|
| Khám mắt |
| 179 |
|
| Khám răng |
| 180 |
|
| Khám Tai mũi họng |
| 181 |
|
| Lấy dị vật tai |
| 182 |
|
| Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu |
| 183 |
|
| Lấy dị vật mũi |
| 184 |
|
| Massage vú thông tuyến sữa sau sinh |
| 185 |
|
| Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
| 186 |
|
| Khám sơ sinh |
| 187 |
|
| Tắm sơ sinh |
| 188 |
|
| Vệ sinh rốn sơ sinh |
| 189 |
|
| Trắc nghiệm lo âu – trầm cảm – stress ( DASS) |
| 190 |
|
| Trị liệu tâm lý gia đình |
| 191 |
|
| Trị liệu giáo dục tâm lý |
| 192 |
|
| Theo dõi độ bão hòa ôxy |
| 193 |
|
| Giảm đau bằng thuốc tiêm |
| 194 |
|
| Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
| 195 |
|
| Đánh giá mạch |
| 196 |
|
| Đánh giá huyết áp |
| 197 |
|
| Đánh giá nhịp thở |
| 198 |
|
| Đánh giá nhiệt độ |
| 199 |
|
| Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng |
| 200 |
|
| Đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
| 201 |
|
| Xây dựng chế độ dinh dưỡng |
| 202 |
|
| Chọc dịch não tuỷ |
| 203 |
|
| Siêu âm màng phổi |
| 204 |
|
| Siêu âm hạch vùng cổ |
| 205 |
|
| Siêu âm tuyến giáp |
| 206 |
|
| Theo dõi Monitor liên tục |
Dịch vụ chăm sóc, khám bệnh, chữa bệnh tại nhà do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp ban đầu thực hiện thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế
| TT | Tên kỹ thuật (Thông tư 21/2019/TT-BYT hướng dẫn thí điểm về hoạt động y học gia đình) | Thông tư 39/2017/TT-BYT quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở | Dịch vụ chăm sóc, KCB do cơ sở KCB cấp ban đầu |
| 1 | Thổi ngạt |
| Thổi ngạt |
| 2 | Ép tim ngoài lồng ngực |
| Ép tim ngoài lồng ngực |
| 3 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn, hô hấp | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
| 4 | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
| 5 | Cầm máu (vết thương chảy máu) | Ga rô hoặc băng ép cầm máu | Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
| 6 | Băng bó vết thương | Băng bó vết thương | Băng bó vết thương |
| 7 | Chăm sóc vết thương (1 lần) |
| Chăm sóc vết thương |
| 8 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
| 9 | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
| 10 | Xoa bóp phòng chống loét |
| Xoa bóp phòng chống loét |
| 11 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
| Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
| 12 | Vỗ rung lồng ngực |
| Vỗ rung lồng ngực |
| 13 | Kỹ thuật ho có điều khiển |
| Kỹ thuật ho có điều khiển |
| 14 | Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
| Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
| 15 | Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ |
| Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ |
| 16 | Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ |
| Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ |
| 17 | Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép |
| Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép |
| 18 | Nghiệm pháp đi bộ 6 phút |
| Nghiệm pháp đi bộ 6 phút |
| 19 | Đặt ống thông dạ dày |
| Đặt sonde dạ dày |
| 20 | Thụt thuốc qua đường hậu môn |
| Thụt thuốc qua đường hậu môn |
| 21 | Thụt tháo phân |
| Thụt tháo phân |
| 22 | Giải stress cho người bệnh |
| Giải stress cho người bệnh |
| 23 | Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người đau thần kinh tọa |
| Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người đau thần kinh tọa |
| 24 | Phục hồi chức năng cho người viêm khớp dạng thấp |
| Phục hồi chức năng cho người viêm khớp dạng thấp |
| 25 | Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người cao tuổi |
| Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người cao tuổi |
| 26 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
| 27 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| 28 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
| 29 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
| 30 | Chườm lạnh |
| Chườm lạnh |
| 31 | Chườm ngải cứu |
| Chườm ngải cứu |
| 32 | Tập vận động có trợ giúp |
| Tập vận động có trợ giúp |
| 33 | Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh |
| Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh |
| 34 | Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn |
| Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn |
| 35 | Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi |
| Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi |
| 36 | Sử dụng xe lăn |
| Sử dụng xe lăn |
| 37 | Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm |
| Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm |
| 38 | Tập vận động chủ động |
| Tập vận động chủ động |
| 39 | Tập vận động có kháng trở |
| Tập vận động có kháng trở |
| 40 | Tập vận động thụ động |
| Tập vận động thụ động |
| 41 | Đo tầm vận động khớp |
| Đo tầm vận động khớp |
| 42 | Tập do cứng khớp |
| Tập do cứng khớp |
| 43 | Tập với xe lăn |
| Tập với xe lăn |
| 44 | Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép trong sơ cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
| Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép trong sơ cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
| 45 | Xét nghiệm đường máu mao mạch | Xét nghiệm đường máu mao mạch | Xét nghiệm đường máu mao mạch |
| 46 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
| Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
| 47 | Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
| Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
| 48 | Khám bệnh | Khám bệnh | Khám bệnh |
| 49 | Lấy mẫu xét nghiệm (máu, nước tiểu, phân...) |
| Lấy mẫu xét nghiệm (máu, nước tiểu, phân, đờm, dịch mũi họng...) |
| 50 | Tiêm, truyền dịch trong các trường hợp cấp cứu, chống đau cho người bệnh ung thư |
| Tiêm, truyền dịch trong các trường hợp cấp cứu, chống đau cho người bệnh ung thư |
| 51 |
| Tiêm trong da | Tiêm trong da |
| 52 |
| Tiêm dưới da | Tiêm dưới da |
| 53 |
| Tiêm bắp thịt | Tiêm bắp thịt |
| 54 |
| Tiêm tĩnh mạch | Tiêm tĩnh mạch |
| 55 |
| Truyền tĩnh mạch | Truyền tĩnh mạch |
| 56 |
| Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
|
| 57 |
| Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ |
|
| 58 |
| Rửa dạ dày cấp cứu |
|
| 59 |
| Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
| 60 |
| Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
| 61 |
| Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
| 62 |
| Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
|
| 63 |
| Thổi ngạt | Thổi ngạt |
| 64 |
| Thở oxy | Thở oxy |
| 65 |
| Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa | Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
| 66 |
| Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
| 67 |
| Làm test phục hồi máu mao mạch |
|
| 68 |
| Mở màng giáp nhẫn cấp cứu |
|
| 69 |
| Định lượng protein niệu | Định lượng protein niệu |
| 70 |
| Định nhóm máu ABO | Định nhóm máu ABO |
| 71 |
| Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm | Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm |
| 72 |
| Siêu âm ổ bụng |
|
| 73 |
| Điện tim thường | Điện tim thường |
| 74 |
| Chọc tháo dịch màng phổi |
|
| 75 |
| Chọc hút khí màng phổi |
|
| 76 |
| Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh) |
|
| 77 |
| Nghiệm pháp dây thắt | Nghiệm pháp dây thắt |
| 78 |
| Đặt ống sonde dạ dày |
|
| 79 |
| Đặt ống thông hậu môn | Đặt ống thông hậu môn |
| 80 |
| Thụt tháo |
|
| 81 |
| Chọc hút dịch ổ bụng |
|
| 82 |
| Lấy dị vật kết mạc |
|
| 83 |
| Khâu vết thương phần mềm | Khâu vết thương phần mềm |
| 84 |
| Chích rạch áp xe nhỏ | Chích rạch áp xe nhỏ |
| 85 |
| Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ |
| 86 |
| Tháo bột các loại |
|
| 87 |
| Chích nhọt ống tai ngoài |
|
| 88 |
| Làm thuốc tai |
|
| 89 |
| Nhổ răng sữa | Nhổ răng sữa |
| 90 |
| Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
|
| 91 |
| Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
|
| 92 |
| Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
|
| 93 |
| Bơm rửa lệ đạo |
|
| 94 |
| Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
|
| 95 |
| Rửa cùng đồ (mắt) |
|
| 96 |
| Đo thị lực | Đo thị lực |
| 97 |
| Khí dung mũi họng | Khí dung mũi họng |
| 98 |
| Chọc hút dịch vành tai |
|
| 99 |
| Chích áp xe lợi trẻ em |
|
| 100 |
| Đỡ đẻ thường (ngôi chỏm) | Đỡ đẻ thường (ngôi chỏm) |
| 101 |
| Cắt và khâu tầng sinh môn | Cắt và khâu tầng sinh môn |
| 102 |
| Soi cổ tử cung |
|
| 103 |
| Làm thuốc âm đạo | Làm thuốc âm đạo |
| 104 |
| Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
| 105 |
| Kiểm soát tử cung |
|
| 106 |
| Bóc rau nhân tạo | Bóc rau nhân tạo |
| 107 |
| Bó thuốc | Bó thuốc |
| 108 |
| Chườm ngải | Chườm ngải |
| 109 |
| Hào châm | Hào châm |
| 110 |
| Ôn châm | Ôn châm |
| 111 |
| Chích lể | Chích lể |
| 112 |
| Điện châm | Điện châm |
| 113 |
| Thủy châm |
|
| 114 |
| Cứu (bằng điếu ngải) | Cứu (bằng điếu ngải) |
| 115 |
| Xoa bóp, bấm huyệt bằng tay | Xoa bóp, bấm huyệt bằng tay |
| 116 |
| Điều trị bằng tia hồng ngoại | Điều trị bằng tia hồng ngoại |
| 117 |
| Tập vận động có trợ giúp | Tập vận động có trợ giúp |
|
| Thay băng, cắt chỉ |
|
|
|
| Tổng số 51 kỹ thuật |
|
|
|
| BỔ SUNG PHẦN CHO NGƯỜI CAO TUỔI |
|
|
| 130 |
|
| Cho ăn qua sonde dạ dày/ mở thông dạ dày |
| 137 |
|
| Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
| 138 |
|
| Kỹ thuật chăm sóc hậu môn, sinh dục |
| 139 |
|
| Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
| 140 |
|
| Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
| 142 |
|
| Điện tim thường |
| 144 |
|
| Holter huyết áp |
| 148 |
|
| Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy,lách, bàng quang) |
| 149 |
|
| Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy,lách, bàng quang) |
| 150 |
|
| Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
| 151 |
|
| Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
| 152 |
|
| Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
| 153 |
|
| Tập các kiểu thở |
| 154 |
|
| Tập ho có trợ giúp |
| 156 |
|
| Kỹ thuật xoa bóp vùng |
| 158 |
|
| Điều trị bằng tia hồng ngoại |
| 161 |
|
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
| 162 |
|
| Giác hơi điều trị các chứng đau |
| 163 |
|
| Điện châm |
| 165 |
|
| Lập và cập nhật hồ sơ sức khỏe |
| 166 |
|
| Quản lý sức khỏe cá nhân, hộ gia đình |
| 167 |
|
| Tư vấn sức khỏe cá nhân, hộ gia đình |
| 168 |
|
| Sốc điện cấp cứu |
| 170 |
|
| Hút đờm hầu họng |
| 174 |
|
| Cắt móng chân, chăm sóc móng chân |
| 176 |
|
| Băng ép cầm máu |
| 177 |
|
| Kỹ thuật Garo cầm máu |
| 178 |
|
| Khám mắt |
| 179 |
|
| Khám răng |
| 180 |
|
| Khám Tai mũi họng |
| 184 |
|
| Massage vú thông tuyến sữa sau sinh |
| 185 |
|
| Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
| 187 |
|
| Tắm sơ sinh |
| 188 |
|
| Vệ sinh rốn sơ sinh |
| 192 |
|
| Theo dõi độ bão hòa ôxy |
| 195 |
|
| Đánh giá mạch |
| 196 |
|
| Đánh giá huyết áp |
| 197 |
|
| Đánh giá nhịp thở |
| 198 |
|
| Đánh giá nhiệt độ |
| 199 |
|
| Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng |
| 200 |
|
| Đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
| 201 |
|
| Xây dựng chế độ dinh dưỡng |
| 206 |
|
| Theo dõi Monitor liên tục |
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi