Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM 2026

10/08/2026 15:36

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo kết quả xét tuyển đợt 1 năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM 2026- Ảnh 1.

1. Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026:

- Điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo từng mã xét tuyển, bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển và không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng do thí sinh đăng ký. Điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Kết quả xét tuyển bằng các phương thức khác (kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG, kết quả kỳ thi V-SAT, học bạ THPT và xét kết quả SAT), sẽ được quy đổi về thang điểm tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xác định điểm chuẩn trúng tuyển.

- Bảng điểm chuẩn trúng tuyển được đính kèm theo Phụ lục.

2. Điều kiện trúng tuyển:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

- Có nguyện vọng đăng ký xét tuyển trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo Quy định của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (Thông báo số 1691/TB-ĐHM).

Thí sinh có điểm xét tuyển của nguyện vọng bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn của ngành tương ứng thì đủ điều kiện trúng tuyển. Đối với các phương thức xét tuyển khác (kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG, kỳ thi V-SAT, học bạ THPT hoặc SAT), điểm xét tuyển được quy đổi theo Quy định của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (Thông báo số 1692/TB-ĐHM ; Thông báo số 1847/TB-ĐHM).

3. Kết quả xét tuyển chính thức:

Mỗi thí sinh được xét trúng tuyển chính thức một nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển.

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển và hướng dẫn thủ tục nhập học trên Cổng tuyển sinh của Trường từ 15g00 ngày 12/8/2026 tại https://tuyensinh.ou.edu.vn

4. Những điều thí sinh cần lưu ý:

Để nhập học vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển phải xác nhận nhập học và làm thủ tục nhập học theo quy định của Nhà trường, như sau:

4.1. Xác nhận nhập học trực tuyến: Từ ngày 13/8/2026 đến trước 17g00 ngày 21/8/2026

Thí sinh thực hiện việc xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/). Nếu không thực hiện đúng thời hạn xem như thí sinh tự hủy bỏ kết quả trúng tuyển và sẽ không được nhập học vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.

4.2. Làm thủ tục nhập học:

Từ ngày 14/8/2026 đến 17g00 ngày 24/8/2026. Thí sinh xem hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 09h00 ngày 12/8/2026.

Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.

CẢNH BÁO QUAN TRỌNG

Lưu ý: Thí sinh làm thủ tục nhập học và ĐÓNG HỌC PHÍ (và các khoản thu khác nếu có) theo hướng dẫn chính thức tại trang https://tuyensinh.ou.edu.vn).

Nhà trường KHÔNG phụ thu học phí (và các khoản thu khác nếu có) qua các hội nhóm, Zalo, Facebook... hoặc thông qua bất cứ tổ chức, cá nhân nào khác.

5. Những điều thí sinh cần lưu ý:

- Sau 17g00 ngày 21/8/2026, nếu không thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì xem như thí sinh tự ý hủy bỏ kết quả trúng tuyển và không được nhập học vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.

- Chương trình học tại Phân hiệu Đồng Nai (mã xét tuyển kết thúc bằng D): học tại 259/29 Quốc lộ 51, Phường Long Hưng, Thành phố Đồng Nai.

Liên hệ tư vấn và giải đáp thắc mắc: Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh. Hotline: 1800585884.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM 2026- Ảnh 2.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM 2026

TT
Mã xét tuyển
Tên ngành
Điểm chuẩn
theo điểm TN THPT
Điểm chuẩn ĐGNL
1. Chương trình Chuẩn

1

7140103

Công nghệ giáo dục

20,50

752

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

25,50

1004

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24,30

948

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

20,90

773

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,65

816

6

7310101

Kinh tế

21,30

796

7

7310104

Kinh tế đầu tư

20,10

727

8

7310301

Xã hội học

22,25

845

9

7310401

Tâm lý học

23,90

932

10

7310620

Đông Nam Á học

20,50

752

11

7320104

Truyền thông đa phương tiện

26,20

1036

12

7340101

Quản trị kinh doanh

23,00

884

13

7340115

Marketing

25,00

978

14

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,55

960

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23,75

923

16

7340204

Bảo hiểm

20,50

752

17

7340205

Công nghệ tài chính

22,50

858

18

7340301

Kế toán

24,15

940

19

7340302

Kiểm toán

23,80

926

20

7340403

Quản lý công

19,60

701

21

7340404

Quản trị nhân lực

23,90

932

22

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

21,40

802

23

7380101

Luật

23,85

929

24

7380107

Luật kinh tế

23,60

914

25

7420201

Công nghệ sinh học

20,35

743

26

7420203

Sinh học ứng dụng

15,50

489

27

7460108

Khoa học dữ liệu

21,25

793

28

7460112

Toán Ứng dụng

22,50

858

29

7480101

Khoa học máy tính

20,50

752

30

7480103

Kỹ thuật phần mềm

21,70

818

31

7480107

Trí tuệ nhân tạo

22,50

858

32

7480201

Công nghệ thông tin

21,50

807

33

7480202

An toàn thông tin

21,25

793

34

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

17,00

563

35

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,90

976

36

7540101

Công nghệ thực phẩm

21,00

779

37

7580201

Kỹ thuật xây dựng

18,50

644

38

7580302

Quản lý xây dựng

17,25

576

39

7760101

Công tác xã hội

22,50

858

40

7810101

Du lịch

24,00

933

2. Chương trình Tiên tiến

1

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

22,15

839

2

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến

21,50

807

3

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

20,00

720

4

7310101C

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

17,00

563

5

7340101C

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

18,50

644

6

7340115C

Marketing Chương trình Tiên tiến

21,50

807

7

7340120C

Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến

21,25

793

8

7340201C

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

17,75

603

9

7340301C

Kế toán Chương trình Tiên tiến

16,75

550

10

7340302C

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

17,70

601

11

7340404C

Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến

19,70

706

12

7340405C

Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến

17,00

563

13

7380107C

Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến

20,00

720

14

7420201C

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

16,50

537

15

7480101C

Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

17,00

563

16

7480201C

Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến

17,75

603

17

7510102C

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến

15,00

465

3. Phân hiệu Đồng Nai

1

7220201D

Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai

21,50

807

2

7340101D

Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai

19,05

675

3

7340201D

Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai

18,50

644

4

7340301D

Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai

19,50

696

4. Chương trình liên kết quốc tế

1

7220201FL

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

20,30

740

2

7340101FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

15,75

501

3

7340101SQ

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

15,75

501

4

7340101SW

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

15,75

501

5

7340120RO

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

17,75

603

6

7340201FL

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

15,75

501

Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT; PHỔ ĐIỂM; các mốc THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026

Tra cứu ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT; PHỔ ĐIỂM; các mốc THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2026 trên Báo điện tử Chính phủ, Cổng TTĐT Chính phủ từ 8h00 ngày 1/7. Tra cứu PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHỆP THPT năm 2026.

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chi tiết PHỔ ĐIỂM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Bộ Giáo dục và Đào tạo chính thức công bố phổ điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

QUY ĐỊNH MỚI về TIỀN LƯƠNG, LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP, PHỤ CẤP có hiệu lực từ tháng 7/2026

QUY ĐỊNH MỚI về TIỀN LƯƠNG, LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP, PHỤ CẤP có hiệu lực từ tháng 7/2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Từ tháng 7/2026, nhiều quy định mới về tiền lương, lương hưu, trợ cấp, phụ cấp, chính sách xã hội chính thức có hiệu lực, được người dân mong chờ.

BÁCH PHÂN VỊ các TỔ HỢP A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

BÁCH PHÂN VỊ các TỔ HỢP A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Bách phân vị một số tổ hợp môn A00, A01, B00, C00, D01, Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

TOÀN VĂN: Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tổng Bí thư Tô Lâm đã ký ban hành Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Cổng TTĐT Chính phủ trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi