Thông tư này hướng dẫn danh mục thuốc, thiết bị y tế thiết yếu để thực hiện chăm sóc sức khỏe ban đầu và sơ cứu dùng trong Phòng y tế của các cơ sở giáo dục không thành lập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục).
Căn cứ vào Danh mục thuốc, thiết bị y tế thiết yếu, cơ sở giáo dục quyết định Danh mục thuốc, thiết bị y tế thiết yếu phù hợp với năng lực chuyên môn của nhân viên y tế trường học; Đối với thuốc, thiết bị y tế chưa có trong Danh mục thuốc, thiết bị y tế thiết yếu, cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định bổ sung cho từng cơ sở giáo dục phù hợp với phạm vi hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của nhân viên y tế làm việc trong cơ sở giáo dục, tình hình thực tế và bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.
Phụ lục I
DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU DÙNG TRONG PHÒNG Y TẾ
CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BYT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. DÀNH CHO CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
| STT | Tên hoạt chất/thành phần | Đường | Dạng bào chế | Nồng độ/Hàm lượng | Nhân viên y tế tại cơ sở giáo dục | ||
| có chuyên môn y tế | không có chuyên môn y tế | ||||||
| I | Thuốc giảm đau, hạ sốt | ||||||
| 1 | Paracetamol | Uống | Bột pha dung dịch | 80 mg, 100 mg, 250 mg | x | x | |
| Đặt trực tràng | Viên đạn | 80 mg, 150 mg, 300 mg | x | x | |||
| II | Thuốc tiêu hóa và bù nước, điện giải | ||||||
| 2 | Chất điện giải | Uống | Bột/viên sủi pha dung dịch |
| x | x | |
| 3 | Men tiêu hóa (Probiotic) | Uống | Bột/viên nén/viên nang/hỗn dịch |
| x | x | |
| 4 | Diosmectite | Uống | Bột pha hỗn dịch | 3g | x |
| |
| III | Thuốc dùng ngoài da | ||||||
| 5 | Pantothenol | Dùng ngoài | Dạng xịt |
| x | x | |
| 6 | Fluocinolol | Dùng ngoài | Mỡ | 10g | x |
| |
| 7 | Cồn 70 độ | Dùng ngoài | Dung dịch |
| x | x | |
| 8 | Povidon-iodine | Dùng ngoài | Dung dịch | 10% | x | x | |
| 9 | Nước oxy già | Dùng ngoài | Dung dịch | 3% | x | x | |
| IV | Thuốc tác động trên đường hô hấp | ||||||
| 10 | Salbutamol | Đường hô hấp | Dạng hít (khí dung) | 100 mcg/lần xịt | x | x | |
| 11 | Dextromenthorphan | Uống | Dung dịch | 5mg/5ml | x |
| |
| V | Dung dịch dùng tại chỗ | ||||||
| 12 | Natri clorid | Rửa mắt; Xúc họng; rửa vết thương | Dung dịch | 0.9% | x | x | |
| VI | Sản phẩm hỗ trợ | ||||||
| 13 | Đường Glucose | Uống | Bột |
| x | x | |
II. DÀNH CHO CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
| STT | Tên hoạt chất/thành phần | Đường | Dạng bào chế | Nồng độ/Hàm lượng | Nhân viên y tế tại cơ sở giáo dục | |
| có chuyên môn y tế | không có chuyên môn y tế | |||||
| I | Thuốc giảm đau, hạ sốt | |||||
| 1 | Paracetamol | Uống | Bột pha dung dịch | 300 mg, 500 mg | x | x |
| Uống | viên | 325mg, 500mg | x | x | ||
| 2 | Voltaren (hay Voltogel?) | Dùng ngoài | Dạng xịt |
| x | x |
| II | Thuốc tiêu hóa và bù nước, điện giải | |||||
| 3 | Chất điện giải | Uống | Bột/viên sủi pha dung dịch |
| x | x |
| 4 | Men tiêu hóa (Probiortic) | Uống | Bột/viên nén/viên nang/hỗn dịch |
| x | x |
| 5 | Diosmectite (Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd) | Uống | Bột pha hỗn dịch | 3g | x |
|
| 6 | Berberin (hydroclorid) | Uống | Viên | 10g | x | x |
| 7 | Loperamid | Uống | Viên | 2mg | x |
|
| III | Thuốc dùng ngoài da | |||||
| 8 | Pantothenol | Dùng ngoài | Dạng xịt |
| x | x |
| 9 | Fluocinolon | Dùng ngoài | Mỡ | 0,025% | x |
|
| 10 | Cồn 70 độ | Dùng ngoài | Dung dịch |
| x | x |
| 11 | Povidon-iodine | Dùng ngoài | Dung dịch | 10% | x | x |
| 12 | Nước oxy già | Dùng ngoài, | Dung dịch | 3% | x | x |
| IV | Thuốc tác động trên đường hô hấp | |||||
| 13 | Salbutamol | Đường hô hấp | Thuốc hít (khí dung) | 100 mcg/lần xịt | x | x |
| 14 | Dextromenthorphan | Uống | dung dịch | 5mg/5ml | x |
|
| V | Dung dịch dùng tại chỗ | |||||
| 15 | Natri clorid | Rửa mắt, xúc họng, rửa vết thương | Dung dịch | 0.9% | x | x |
| VI | Thuốc y học cổ truyền | |||||
| 16 | Dầu gió các loại | Dùng ngoài | Mỡ/Dung dịch |
| x | x |
| 17 | Cao xoa | Dùng ngoài | Cao |
| x | x |
| VI | Sản phẩm hỗ trợ | |||||
| 18 | Trà gừng | Uống | Cốm | 3g | x | x |
| 19 | Đường Glucose | Uống | Bột |
| x | x |
Phụ lục II
DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ THIẾT YẾU VÀ THIẾT BỊ, VẬT TƯ KHÁC CHO PHÒNG Y TẾ CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BYT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng/01trường chính hoặc 01 phân hiệu |
| I | Thiết bị y tế thiết yếu | ||
| 1 | Bàn khám bệnh | Bộ | 01 |
| 2 | Giường bệnh nhân | Cái | 01- 02 |
| 3 | Ghế ngồi bệnh nhân | Cái | 02 - 05 |
| 4 | Bảng thị lực nhìn xa | Cái | 01 |
| 5 | Cân trọng lượng có thước đo | Cái | 01 |
| 6 | Huyết áp kế điện tử | Cái | 01 |
| 7 | Nhiệt kế y học điện tử | Cái | 02 |
| 8 | Ống nghe y tế | Cái | 01 |
| 9 | Khay đựng dụng cụ nông | Cái | 01 |
| 10 | Đèn pin y tế, pin | Cái | 01 |
| 11 | Bộ nẹp (nẹp cổ, nẹp cánh tay, nẹp cẳng tay, nẹp đùi, nẹp cẳng chân) | Bộ | 02 |
| 12 | Túi chườm nóng, lạnh | Cái | 02 |
| 13 | Găng tay y tế | Đôi | 50 |
| 14 | Khẩu trang y tế | Cái | 50 |
| 15 | Kéo cắt bông, gạc | Cái | 01 |
| 16 | Panh y tế 16cm | Cái | 01 |
| 17 | Bông, gạc y tế | Gói | 20 |
| 18 | Băng vết thương y tế | Cuộn | 10 |
| 19 | Băng dính y tế | Cuộn | 02 |
| 20 | Băng co giãn | Cuộn | 10 |
| 21 | Miếng dán vết thương | Miếng | 50 |
| 22 | Ga rô cầm máu | Cái | 05 |
| 23 | Cáng tay | Cái | 01 |
| 24 | Thùng đựng chất thải y tế có nắp đậy | Cái | 02 |
| 25 | Túi y tế cơ động, bao gồm: |
| |
| - | Đè lưỡi bằng gỗ | Cái | 05 |
| - | Bông, gạc y tế | Gói | 05 |
| - | Miếng dán vết thương | Miếng | 10 |
| - | Băng chun | Cuộn | 02 |
| - | Băng vết thương y tế | Cái | 03 |
| - | Kéo thẳng tù 145mm | Cái | 01 |
| - | Đèn pin y tế, pin | Cái | 01 |
| - | Bộ nẹp (nẹp cổ, nẹp cánh tay, nẹp cẳng tay, nẹp đùi, nẹp cẳng chân) | Bộ | 01 |
| II | Thiết bị, vật tư khác | ||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 01 |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | Cái | 02 |
| 3 | Máy tính | Bộ | 01 |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Cái | 01 |
| 5 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Cái | 01 |
| 6 | Tủ lạnh | Cái | 01 |
| 7 | Bảng viết treo tường | Cái | 01 |
| 8 | Bô tròn có nắp đậy | Cái | 01 |
| 9 | Thùng đựng rác sinh hoạt có nắp đậy | Cái | 02 |
| 10 | Xà phòng rửa tay/nước rửa tay | Bánh/chai | 01 |
| 11 | Bình đựng nước uống | Bình | 01 |
| 12 | Cốc uống nước | Cái | 05 |
Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi