TUYỂN SINH 2024: Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

02/06/2024 15:36

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thông báo các phương thức tuyển sinh đại học hình thức chính quy năm 2024.

TUYỂN SINH 2024: Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2- Ảnh 1.

Phương thức tuyển sinh

- PT301:

+ PT301-1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);

+ PT301-2: Dự bị đại học;

- PT100: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024;

- PT405: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 kết hợp với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Quản lý thể dục thể thao);

TUYỂN SINH 2024: Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2- Ảnh 2.

Sinh viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thi nghiệp vụ sư phạm

- PT200: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT;

- PT406: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Quản lý thể dục thể thao);

- PT402: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh và Trường ĐHSP Hà Nội;

- PT500: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh và Trường ĐHSP Hà Nội kết hợp với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Quản lý thể dục thể thao)

TUYỂN SINH 2024: Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2- Ảnh 3.

Sinh viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thi nghiệp vụ sư phạm

 Tổ hợp môn xét tuyển:

TTMã ngànhTên ngànhMã phương thức xét tuyểnTổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
7140201Giáo dục Mầm nonPT405Ngữ văn, Năng khiếu 2,
Năng khiếu 3
(M01)
Toán,
Năng khiếu 2,
Năng khiếu 3
(M09)
Ngữ văn + GDCD + Năng Khiếu 1
(M26)
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1
(M05)
PT406
PT301
PT500
7140202Giáo dục Tiểu họcPT100Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(A01)
Toán, Vật lí, Hóa học
(A00)
Ngữ văn, Toán, Địa lí
(C04)
PT200
PT301
PT402
7140204Giáo dục Công dânPT100Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
(C00)
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
(D66)
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
(C19)
PT200
PT301
PT402
7140206Giáo dục Thể chấtPT405Ngữ văn, Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
(T01)
Toán,
Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
(T02)
Toán, Sinh học, Năng khiếu 4
(T00)
Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu 4
(T05)
PT406
PT301
PT500
7140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhPT100Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
(C00)
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
(D66)
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
(C19)
PT200
PT301
PT402
7140209Sư phạm Toán họcPT100Toán, Vật lí, Hóa học
(A00)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(A01)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Toán, GDCD, Tiếng Anh
(D84)
PT200
PT301
PT402
7140210Sư phạm Tin họcPT100Toán, Vật lí, Hóa học
(A00)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(A01)
Ngữ văn, Toán, Vật lí
(C01)
PT200
PT301
PT402
7140211Sư phạm Vật lýPT100Toán, Vật lí, Hóa học
(A00)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(A01)
Ngữ văn, Toán, Vật lí
(C01)
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
(D11)
PT200
PT301
PT402
7140212Sư phạm Hóa họcPT100Toán, Vật lí, Hóa học
(A00)
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)Toán, Hóa học, Sinh học (B00)Toán, Hóa học, Địa lí (A06)
PT200
PT301
PT402
7140213Sư phạm Sinh họcPT100Toán, Hóa học, Sinh học
(B00)
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(B08)
Toán, Vật lý, Sinh học
(A02)
Toán, Sinh học, Ngữ văn
(B03)
PT200
PT301
PT402
7140217Sư phạm Ngữ vănPT100Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
PT200
PT301
PT402
7140218Sư phạm Lịch sửPT100Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)
PT200
PT301
PT402
7140231Sư phạm Tiếng AnhPT100Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(A01)
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
(D11)
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
(D12)
PT200
PT301
PT402
7140247Sư phạm khoa học tự nhiên (dự kiến)PT100Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
(A16)
Toán, Vật lí, Hóa học
(A00)
Toán, Vật lí, Sinh học
(A02)
Toán, Hóa học, Sinh học
(B00)
PT200
PT301
PT402
7140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýPT100Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
(C00)
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
(C19)
Ngữ văn, Địa lý, GDCD
(C20)
Toán, Lịch sử, Địa lý
(A07)
PT200
PT301
PT402
7220201Ngôn ngữ AnhPT100Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(A01)
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
(D11)
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
(D12)
PT200
PT301
PT402
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcPT100Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
(D04)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(D14)
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
(D11)
PT200
PT301
PT402
7310630Việt Nam họcPT100Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
(C00)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Ngữ văn, Toán, GDCD
(C14)
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
(D15)
PT200
PT301
PT402
7420201Công nghệ Sinh họcPT100Toán, Hóa học, Sinh học
(B00)
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(B08)
Toán, Vật lý, Sinh học
(A02)
Toán, Sinh học, Ngữ văn
(B03)
PT200
PT301
PT402
7480201Công nghệ Thông tinPT100Toán, Vật lí, Hóa học
(A00)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
(D01)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(A01)
Ngữ văn, Toán, Vật lí
(C01)
PT200
PT301
PT402
217310403Tâm lý học giáo dục (dự kiến)PT100Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
(C00)
Ngữ
văn,
Lịch sử,
GDCD
(C19)
Ngữ
văn,
Toán,
Tiếng
Anh
(D01)
Toán,
Hóa học,
Sinh học
(B00)
PT200
PT301
PT402
227810301Quản lý thể dục thể thao (dự kiến)PT405Ngữ văn, Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
(T01)
Toán,
Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
(T02)
Toán, Sinh học, Năng khiếu 4
(T00)
Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu 4
(T05)
PT406
PT301
PT500
TUYỂN SINH 2024: Phương thức xét tuyển của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2- Ảnh 4.

Sinh viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thi nghiệp vụ sư phạm


Nội dung này, đã nhận được 0 góp ý, hiến kế
Góp ý, hiến kế cho Chính phủ ngay tại đây
Đọc nhiều
THÔNG CÁO ĐẶC BIỆT VỀ LỄ TANG TỔNG BÍ THƯ NGUYỄN PHÚ TRỌNG

THÔNG CÁO ĐẶC BIỆT VỀ LỄ TANG TỔNG BÍ THƯ NGUYỄN PHÚ TRỌNG

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Lễ tang đồng chí đồng chí Nguyễn Phú Trọng Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam được tổ chức với nghi thức Quốc tang.

LỄ VIẾNG, LỄ TRUY ĐIỆU, LỄ AN TÁNG ĐỒNG CHÍ TỔNG BÍ THƯ NGUYỄN PHÚ TRỌNG

LỄ VIẾNG, LỄ TRUY ĐIỆU, LỄ AN TÁNG ĐỒNG CHÍ TỔNG BÍ THƯ NGUYỄN PHÚ TRỌNG

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - THÔNG BÁO LỄ VIẾNG, LỄ TRUY ĐIỆU VÀ LỄ AN TÁNG ĐỒNG CHÍ NGUYỄN PHÚ TRỌNG, TỔNG BÍ THƯ BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM.

TÓM TẮT TIỂU SỬ TỔNG BÍ THƯ NGUYỄN PHÚ TRỌNG

TÓM TẮT TIỂU SỬ TỔNG BÍ THƯ NGUYỄN PHÚ TRỌNG

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Tóm tắt tiểu sử của đồng chí Nguyễn Phú Trọng, Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN, ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2024

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN, ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2024

Chính sách và cuộc sống

(Chinhphu.vn) - Thực hiện kế hoạch tuyển sinh, hiện đã có một loạt các Đại học, học viện, trường đại học công bố điểm sàn xét tuyển đại học năm 2024. Trước đó nhiều trường đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển sớm.

TOÀN VĂN: Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng

TOÀN VĂN: Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng

Hướng dẫn thực hiện chính sách

(Chinhphu.vn) - Toàn văn Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bộ Y tế đề xuất cặp vợ chồng, cá nhân quyết định về thời gian sinh con, số con và khoảng cách giữa các lần sinh.

Chúng tôi luôn Lắng nghe và phản hồi Chúng tôi
luôn
Lắng nghe
và phản hồi