Năm nay, Trường Đại học Mỏ - Địa chất dự kiến tuyển sinh 3.114 chỉ tiêu, tăng so với năm 2014. Theo dự thảo đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Mỏ - Địa chất, nhà trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển.
So với năm trước, phương thức xét tuyển có một số điều chỉnh nhỏ, đó là: bổ sung thêm sử dụng kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội; ở phương thức xét học bạ, thí sinh cần đạt hạnh kiểm khá trở lên, có tổng điểm trung bình ba môn theo tổ hợp của 6 học kỳ, tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 6 học kỳ phải đạt từ 18 điểm trở lên (năm 2024 chỉ xét điểm ba học kỳ).
1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
2. Chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
3. Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
4. Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG
5. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
1 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 | 30 |
2 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 | 20 |
3 | 7520502 | Kỹ thuật Địa vật lý | A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 | 30 |
4 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 | 30 |
5 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00;A01;D07;D01;C02;B00;B02;B08 | 120 |
6 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00;A01;D07;D01;C02;B00;B02;B08 | 30 |
7 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 | 30 |
8 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00;C04;D01;A01;C01;C02;D07;D10 | 40 |
9 | 7440201 | Địa chất học | D01;D10;C04;D07;C01;A06;A00;A04 | 30 |
10 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00;C04;D01;A01;A02;C02;D07;D10 | 30 |
11 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01;D10;C04;D07;A07;A06;C03;A04 | 60 |
12 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00;A01;A04;D01;C02;C01;D07;C04 | 30 |
13 | 7520505 | Đá quý, đá mỹ nghệ | C04;D01;C01;C02;A00;A04;D10;D15 | 25 |
14 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00;A01;C04;D01;D10 | 80 |
15 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00;A01;C04;D01;D10;A09 | 100 |
16 | 7480206 | Địa tin học | A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 | 60 |
17 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 | 60 |
18 | 7520601 | Kỹ Thuật Mỏ | A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 | 100 |
19 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 | 60 |
20 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 | 50 |
21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07;D0C;A0T;K01;A1T | 330 |
22 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00;A01;D01;D07;D0C;A0T;K01;A1T | 60 |
23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00;A01;D01;C01;A0T | 50 |
24 | 7520107 (7520218) | Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo) | A00;A01;D01;C01;A0T | 40 |
25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00;A01;D01;C01;A0T | 120 |
26 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C01;A0T | 40 |
27 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C01;A0T | 60 |
28 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00;A01;D01;C01;A0T | 40 |
29 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;C01;A0T | 40 |
30 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C01;A0T | 40 |
31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | 137 |
32 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | 81 |
33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00;A01;C01;C04;D01 | 85 |
34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | 66 |
35 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00;B00;C04;D01;A09;C01;A01;A04 | 50 |
36 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | A00;B00;C04;D01;A09;D10;A07;C14 | 80 |
37 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07;C04;D10;D09;D84 | 80 |
38 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 | 80 |
39 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 | 80 |
40 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00;A01;D01;D07;C04;D10;D09;D84 | 120 |
41 | 7720203 | Hóa dược | A00;B00;D07;A01;C02;A11;A06;D01 | 40 |
42 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04;C00;D09;D66;C03;D78;D14 | 120 |
43 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01 | 50 |
44 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | C04;A00;D10;C02;A07;D01;D07;C01 | 40 |
45 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01;A04;A09;B02;C04;D01;D84;D10 | 60 |
46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00;A04;C04;D10;A01;D01;A06;B00 | 30 |
47 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96 | 80 |
Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D04, D07, D10 và mức điểm thưởng
IELTS | 5.0 | 5.5 | 6.0 | 6.5 | 7.0 | 7.5 | ≥ 8.0 |
Điểm quy đổi | 8,50 | 9,00 | 9,50 | 10,00 | |||
Điểm thưởng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |