Tại Dự thảo Quyết định Ban hành Bộ tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sản phẩm mỗi xã một sản phẩm (OCOP), Bộ Nông nghiệp và Môi trường cũng đề xuất dự thảo danh mục phân loại sản phẩm tham gia OCOP.
Trong đó, có 6 nhóm sản phẩm tham gia OCOP: Sản phẩm thực phẩm; Sản phẩm đồ uống; Sản phẩm dược liệu và sản phẩm từ dược liệu; Sản phẩm thủ công mỹ nghệ; Sản phẩm sinh vật cảnh; Sản phẩm du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái và điểm du lịch.
STT | Phân loại sản phẩm | Bộ chủ trì quản lý |
I | SẢN PHẨM THỰC PHẨM |
|
1 | Nhóm: Thực phẩm tươi sống |
|
a | Phân nhóm: Rau, củ, quả, hạt tươi | Nông nghiệp và Môi trường |
b | Phân nhóm: Thịt, thủy sản, trứng, sữa tươi | Nông nghiệp và Môi trường |
2 | Nhóm: Thực phẩm thô, sơ chế |
|
a | Phân nhóm: Gạo, ngũ cốc, hạt sơ chế khác | Nông nghiệp và Môi trường |
b | Phân nhóm: Mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác | Nông nghiệp và Môi trường |
3 | Nhóm: Thực phẩm chế biến |
|
a | Phân nhóm: Đồ ăn nhanh | Công Thương |
b | Phân nhóm: Chế biến từ gạo, ngũ cốc | Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương |
c | Phân nhóm: Chế biến từ rau, củ, quả, hạt | Nông nghiệp và Môi trường |
d | Phân nhóm: Chế biến từ thịt, trứng, sữa, thủy sản, các sản phẩm từ mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác | Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương |
4 | Nhóm: Gia vị |
|
a | Phân nhóm: Tương, nước mắm, gia vị dạng lỏng khác | Nông nghiệp và Môi trường |
b | Phân nhóm: Gia vị khác | Nông nghiệp và Môi trường |
5 | Nhóm: Chè | Nông nghiệp và Môi trường |
a | Phân nhóm: Chè tươi, chế biến | Nông nghiệp và Môi trường |
b | Phân nhóm: Sản phẩm trà từ thực vật khác | Nông nghiệp và Môi trường |
6 | Nhóm: Cà phê, Ca cao | Nông nghiệp và Môi trường |
II | SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG |
|
1 | Nhóm: Đồ uống có cồn |
|
a | Phân nhóm: Rượu trắng | Công Thương |
b | Phân nhóm: Đồ uống có cồn khác | Công Thương |
2 | Nhóm: Đồ uống không cồn |
|
a | Phân nhóm: Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai | Y tế |
b | Phân nhóm: Đồ uống không cồn | Công Thương |
III | SẢN PHẨM DƯỢC LIỆU VÀ SẢN PHẨM TỪ DƯỢC LIỆU |
|
1 | Nhóm: Thực phẩm chức năng, thuốc dược liệu, thuốc Y học cổ truyền | Y tế |
2 | Nhóm: Mỹ phẩm có thành phần từ thảo dược | Y tế |
3 | Nhóm: Tinh dầu và thảo dược khác | Y tế Công Thương |
IV | SẢN PHẨM THỦ CÔNG MỸ NGHỆ |
|
1 | Nhóm: Thủ công mỹ nghệ gia dụng, trang trí | Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường |
2 | Nhóm: Vải, may mặc | Công Thương |
V | SẢN PHẨM SINH VẬT CẢNH |
|
1 | Nhóm: Hoa | Nông nghiệp và Môi trường |
2 | Nhóm: Cây cảnh | Nông nghiệp và Môi trường |
3 | Nhóm: Động vật cảnh | Nông nghiệp và Môi trường |
VI | SẢN PHẨM DỊCH VỤ DU LỊCH CỘNG ĐỒNG, DU LỊCH SINH THÁI VÀ ĐIỂM DU LỊCH |
|
1 | Nhóm: Dịch vụ du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái và điểm du lịch | Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Môi trường |