In bài viết

Điểm sàn Trường đại học Mỏ - Địa chất 2026

08:48 - 06/07/2026

(Chinhphu.vn) - Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Mỏ - Địa chất thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh đợt 1 trình độ đại học chính quy năm 2026.

Điểm sàn Trường đại học Mỏ - Địa chất 2026- Ảnh 1.

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Mỏ - Địa chất thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh đợt 1 trình độ đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét theo kết quả thi trung học phổ thông và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các phương thức xét tuyển khác được quy đổi sang tương đương sang phương thức xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông (thang điểm 30) như sau:

Điểm sàn 2026 xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp

Bảng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026:

STT

Lĩnh vực/Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm nhận hồ sơ

Nhân văn

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

72202

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

17

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

17

Kinh doanh và quản lý

Kinh doanh

73401

3

Quản trị kinh doanh

7340101

17

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

73402

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201

17

Kế toán - Kiểm toán

73403

5

Kế toán

7340301

17

Khoa học tự nhiên

Khoa học trái đất

74402

6

Địa chất học

7440201

16

7

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

7440229

15

Toán và thống kê

Toán học

74601

8

Khoa học dữ liệu

7460108

18

Máy tính và công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

74802

9

Công nghệ thông tin

7480201

19

10

Địa tin học

7480206

15

Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

75103

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

19.5

Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

75104

12

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

16

13

Công nghệ vật liệu

7510402

16

Quản lý công nghiệp

75106

14

Quản lý công nghiệp

7510601

17

Kỹ thuật

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

75201

15

Kỹ thuật cơ khí

7520103

18

16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

19

17

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

15.5

18

Kỹ thuật không gian

7520121

15

19

Kỹ thuật ô tô

7520130

19

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

75202

20

Kỹ thuật điện

7520201

18

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

20

22

Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)

7520107

20

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

75203

23

Kỹ thuật vật liệu

7520309

15

24

Kỹ thuật môi trường

7520320

15

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

75205

25

Kỹ thuật địa chất

7520501

15

26

Kỹ thuật địa vật lý

7520502

15

27

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

16

28

Đá quý Đá mỹ nghệ

7520505

16

Kỹ thuật mỏ

75206

29

Kỹ thuật mỏ

7520601

16

30

Kỹ thuật dầu khí

7520604

15

31

Kỹ thuật khí thiên nhiên

7520605

15

32

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

7520606

15

33

Kỹ thuật tuyển khoáng

7520607

16

Kiến trúc và xây dựng

Kiến trúc và quy hoạch

75801

34

Quản lý đô thị và công trình

7580106

15

35

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

7580109

16

Xây dựng

75802

36

Kỹ thuật xây dựng

7580201

17

37

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

7580204

15

38

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

16

39

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

15

40

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

16

Quản lý xây dựng

75803

41

Quản lý xây dựng

7580302

16.5

Sức khỏe

Dược học

77202

42

Hoá dược

7720203

16

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Du lịch

78101

43

Du lịch địa chất

7810105

18

Môi trường và bảo vệ môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường

78501

44

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16

45

Quản lý đất đai

7850103

16

46

Quản lý tài nguyên khoáng sản

7850196

15

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

78502

47

An toàn, Vệ sinh lao động

7850202

16

Chương trình đào tạo tài năng

48

Kỹ thuật mỏ thông minh

7520601TL

21

49

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

7480201TL

21

50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

7520216TL

21

51

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

7580201TL

21

52

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

7520501TL

21

Chương trình đào tạo tiên tiến

53

Kỹ thuật hoá học

7520301

16

Bảng điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026

Công thức quy đổi áp dụng chung cho tất cả các phương thức:

Ghi chú:

x: Điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương

y: Điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi

a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi giữa dưới đây

a. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết qua thi THPT

Điểm Thi THPT

Điểm HB THPT

c

d

a

b

Khoảng 1

27.5

30

29

30

Khoảng 2

22.5

27.5

24.5

29

Khoảng 3

20

22.5

22

24.5

Khoảng 4

17.5

20

20

22

Khoảng 5

15

17.5

18

20

b. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo TSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT

Điểm Thi THPT

TSA

c

d

a

b

Khoảng 1

29.28

30

78.07

100

Khoảng 2

28.38

29.28

71.76

78.07

Khoảng 3

27.42

28.38

66.62

71.76

Khoảng 4

24.96

27.42

57.26

66.62

Khoảng 5

23.56

24.96

53.29

57.26

Khoảng 6

20.25

23.56

46.01

53.29

Khoảng 7

15

20.25

36.02

46.01

c. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo HSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT

Điểm Thi THPT

HSA

c

d

a

b

Khoảng 1

29.99

30

122.95

133

Khoảng 2

29.16

29.99

119.55

122.95

Khoảng 3

28.09

29.16

112.59

119.55

Khoảng 4

27.01

28.09

104.99

112.59

Khoảng 5

25.94

27.01

98.71

104.99

Khoảng 6

24.87

25.94

92.42

98.71

Khoảng 7

23.8

24.87

85.5

92.42

Khoảng 8

22.73

23.8

79.46

85.5

Khoảng 9

21.66

22.73

74.45

79.46

Khoảng 10

20.59

21.66

69.96

74.45

Khoảng 11

19.21

20.59

64.91

69.96

Khoảng 12

18.14

19.21

61.16

64.91

Khoảng 13

16.07

18.14

56.54

61.16

Khoảng 14

15

16.07

54

56.54

d. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo hồ sơ năng lực và xét tuyển theo kết qua thi THPT

Điểm Thi THPT

Hồ sơ năng lực

c

d

a

b

Khoảng 1

15

30

15

30

Ghi chú: Công thức tính điểm xét

Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:

Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên

Đối với các phương thức xét tuyển khác:

Điểm Xét = (Điểm sau khi quy đổi) + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên

Mức điểm ưu tiên gồm: Khu vực, Đối tượng chính sách ưu tiên và điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.

3. Hướng dẫn cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích (theo Quyết định số 674/QĐ-MĐC ngày 10 tháng 4 năm 2026)

(kèm theo Quyết định số 674/QĐ-MĐC ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mỏ - Địa chất)

1. Đối với các thí sinh quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy chế này (thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế) dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền xét tuyển thẳng được cộng điểm như sau:

a) Giải nhất HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 3,0 điểm;

b) Giải nhì HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 2,5 điểm;

c) Giải ba HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 2,0 điểm.

2. Đối với các thí sinh quy định tại khoản 3 Điều 8, điểm b khoản 5 Điều 8 Quy chế này được ưu tiên xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp, được cộng điểm như sau:

a) Giải khuyến khích HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,5 điểm;

b) Giải nhất cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,5 điểm;

c) Giải nhì cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,0 điểm;

d) Giải ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 0,5 điểm

3. Đối với các thí sinh đạt giải HSG bậc THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương được ưu tiên xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp, được cộng điểm như sau:

a) Giải nhất (HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 1,5 điểm;

b) Giải nhì (HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 1,0 điểm;

c) Giải ba (HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 0,5 điểm;

d) Giải khuyến khích hoặc Giải tư (kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng tối đa 0,25 điểm.

4. Cộng điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: IELTS đạt tối thiểu 5.5, TOEFL iBT đạt tối thiểu 72 điểm hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác được Bộ GDĐT chấp nhận, đạt trình độ tối thiểu bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam trong trường hợp thí sinh chưa sử dụng chứng chỉ quy đổi điểm để xét tuyển, mức điểm khuyến khích cụ thể như sau.

a) Bậc 6: cộng tối đa 1,50 điểm;

b) Bậc 5: cộng tối đa 1,25 điểm;

c) Bậc 4: cộng tối đa 1,00 điểm.

Cộng điểm khuyến khích cho thí sinh đạt kết quả cao trong các kỳ thi SAT, ACT hoặc A-Level với mức điểm cộng không quá 1,50 điểm (khoảng cách giữa các thang điểm là 0,25).

4. Bảng tổ hợp xét tuyển năm 2026

Mã tổ hợp môn

Tên tổ hợp môn

Mã tổ hợp môn

Tên tổ hợp môn

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A05

Toán, Hóa học, Lịch sử

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

A09

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

A10

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

A11

Toán, Hoá học, Giáo dục công dân

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

A16

Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

X05

Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

A17

Toán, Vật lý, Khoa học xã hội

X06

Toán, Vật lí, Tin học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

X10

Toán, Hóa học, Tin học

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

X21

Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

X25

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

5. Bảng ngành – tổ hợp

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Tổ hợp

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01;B08;D01;D07;D09;D10;D84;X27

2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D04

3

7340101

Quản trị kinh doanh

C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02

4

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02

5

7340301

Kế toán

C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02

6

7440201

Địa chất học

A01;A06;C01;C03;C04;D01;D07;D10

7

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06

8

7460108

Khoa học dữ liệu

A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26

9

7480201

Công nghệ thông tin

A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26

10

7480206

Địa tin học

A00;A01;A02;A03;A04;A17;C01;X06

11

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

12

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00;A05;A06;A11;B00;C02;D07;X10

13

7510402

Công nghệ vật liệu

A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01

14

7510601

Quản lý công nghiệp

C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02

15

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

16

7520107

Kỹ thuật Robot

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

17

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

18

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

19

7520121

Kỹ thuật không gian

A16;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01

20

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

21

7520201

Kỹ thuật điện

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

22

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

23

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

A00;A05;A06;A11;B00;C02;D07;X10

24

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00;A01;A02;A04;A10;C01;X06;X07

25

7520320

Kỹ thuật môi trường

B03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X03

26

7520501

Kỹ thuật địa chất

A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;D07

27

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06

28

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06

29

7520505

Đá quý Đá mỹ nghệ

A01;A04;A09;A10;C01;C02;C04;D01

30

7520601

Kỹ thuật mỏ

A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01

31

7520604

Kỹ thuật dầu khí

A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06

32

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06

33

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06

34

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01

35

7580106

Quản lý đô thị và công trình

A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;X02

36

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01

37

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06

38

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06

39

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06

40

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;X02

41

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X02

42

7580302

Quản lý xây dựng

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06

43

7720203

Hóa dược

A00;A06;A11;B00;C02;D07;X10;X11

44

7810105

Du lịch địa chất

A06;A07;C01;C03;C04;D01;D07;D10

45

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02

46

7850103

Quản lý đất đai

A00;A01;A04;C04;D01;X01;X05;X21

47

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

A16;C02;C03;C04;C14;C15;D01;X02

48

7850202

An toàn, Vệ sinh lao động

A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01

49

7520601TL

Kỹ thuật mỏ thông minh

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

50

7480201TL

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

51

7580201TL

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

52

7520216TL

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06

53

7520501TL

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

A00;A01;A02;A03;

Điểm chuẩn những năm gần đây của Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Điểm sàn Trường đại học Mỏ - Địa chất 2026- Ảnh 2.