In bài viết

Điểm chuẩn HỌC VIỆN QUÂN Y 2026; chi tiết DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN

09:54 - 10/08/2026

(Chinhphu.vn) - Học viện Quân y thông báo điểm chuẩn 2026; chi tiết danh sách trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ Quân sự vào Học viện Quân y 2026

Căn cứ Quyết định số 2030/QĐ-TSQS, ngày 08/8/2026 của Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về điểm chuẩn 2026 tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy vào các trường trong Quân đội.

Hội đồng tuyển sinh đại học Học viện Quân y thông báo điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, quy đổi điểm đánh giá năng lực và xác nhận nhập học các phương thức xét tuyển năm 2026, như sau:

Ngành Y khoa: mã ngành 7720101

Đối tượng

Điểm chuẩn

Tiêu chí phụ

1. Miền Bắc

– Thí sinh Nam

28,39

– Thí sinh Nữ

29,60

2. Miền Nam

– Thí sinh Nam

27,75

– Thí sinh Nữ

29,76


Danh sách thí sinh trúng tuyển thẳng ngành Y khoa hệ quân sự năm 2026 

STT

CCCD

Họ và tên

Ngày sinh

Giới

Năm đạt giải

Năm TN

Môn đạt giải

Giải QG

Tỉnh

NAM PHÍA BẮC

1

034208007527

VŨ THÀNH CHƯƠNG

05/03/2008

Nam

2026

2026

HO

3

Quảng Ninh

2

035208009887

TRỊNH NHẬT MINH

23/06/2008

Nam

2026

2026

HO

3

Ninh Bình

3

037208007639

LÊ MINH TIẾN

05/11/2008

Nam

2026

2026

SI

3

Ninh Bình

4

019208009868

PHAN HỒNG ANH

06/08/2008

Nam

2026

2026

HO

2

Thái Nguyên

5

035208000202

ĐINH NGUYỄN ANH TÚ

08/09/2008

Nam

2026

2026

SI

3

Hà Nội

6

025208001106

ĐỖ NHẬT MINH

27/06/2008

Nam

2026

2026

HO

3

Phú Thọ

7

042208001972

NGUYỄN VĂN HIỂN

13/11/2008

Nam

2026

2026

HO

3

Nghệ An

NAM PHÍA NAM

1

044208003443

KHẮC NGỌC VINH

29/03/2008

Nam

2026

2026

HO

3

Quảng Trị

2

045208002077

NGUYỄN ĐỨC HÙNG

14/07/2008

Nam

2026

2026

HO

3

Quảng Trị

3

083208012441

MAI TRẦN THẾ QUÂN

03/07/2008

Nam

2026

2026

SI

2

Vĩnh Long

NỮ PHÍA BẮC

1

038308003493

NGUYỄN BÍCH NGỌC

09/12/2008

Nữ

2026

2026

SI

3

Thanh Hóa

2

040308019805

HOÀNG LÊ TRINH NỮ

23/08/2008

Nữ

2026

2026

HO

3

Ninh Bình

3

040308014277

PHAN THÙY LINH

17/12/2008

Nữ

2026

2026

SI

3

Nghệ An

NỮ PHÍA NAM

1

094308013262

NGUYỄN XUÂN NGHI

16/02/2008

Nữ

2026

2026

SI

2

Cần Thơ

 


Danh sách thí sinh trúng tuyển ưu tiên xét tuyển ngành y khoa hệ quân sự năm 2026

STTHọ và tên thí sinhSố căn cướcNgày sinhTổng điểmĐKKƯu tiên thực Ban tuyển sinh
THÍ SINH NAM PHÍA BẮC
1TRỊNH MINH ĐỨC03320800705921/02/200828,501,200,051 33
2TRẦN NAM ĐĂNG01720800928015/06/200827,751,201,301 25
3NGUYỄN LÊ NAM02220800355519/09/200827,541,200,085 22
4VŨ QUANG MINH03620800362326/08/200827,541,200,085 37
5ĐỖ NHẬT HỒNG PHÚC02220800653527/03/200827,291,200,093 22
6CAO LÊ DUY CƯỜNG01520800218727/01/200825,601,200,151 15
7PHẠM DUY HOÀNG01720800261907/10/200825,591,200,49 25
THÍ SINH NỮ PHÍA BẮC
1NGUYỄN HỒ GIA NHƯ01030800225620/10/200827,981,20 15
THÍ SINH NAM PHÍA NAM
1TỪ GIA HUY09620800764506/11/200829,471,200,018 96
2HUỲNH NGUYỄN KHIÊM08920800294726/10/200828,321,200,12 91
3PHAN HỒNG QUÂN06820801239017/09/200828,261,200,06 68
4TRỊNH ĐÌNH VŨ04520800904605/01/200828,021,200,068 44
5PHẠM VIỆT TIẾN09620800668611/08/200825,991,200,286 96

Danh sách thí sinh nam - miền Bắc trúng tuyển ngành Y khoa hệ quân sự năm 2026 phương thức đánh giá năng lực và điểm thi Trung học phổ thông

STTHọ và tên thí sinhSố căn cướcNgày sinhTổng điểmĐKKƯu tiên thựcTổ hợpBan tuyển sinh
1KHƯƠNG HUY VĨNH SAN03820800927804/07/200830,000,75QDA(QD1)->A0038
2TRẦN MINH HIẾU03420800223920/08/200830,001,00D07(TO,HO,N1)33
3HỒ BÁ LONG04020802017817/05/200830,001,00A00(TO,LI,HO)40
4LÊ ĐỨC KHOA04220800828018/04/200830,001,00QDA(QD2)->B0042
5VŨ QUANG KHÔI02720800445308/11/200830,001,75A00(TO,LI,HO)24
6NGUYỄN AN BẢO00120804758829/08/200830,002,25HSA(Q06)->B001
7TRẦN ĐỨC THIỀU HÂN04220800638226/08/200830,002,50B00(TO,HO,SI)42
8NGUYỄN MINH TRÍ03620801757831/12/200830,002,50D07(TO,HO,N1)37
9VÕ THIÊN PHÚC04220800925618/11/200829,851,000,01QDA(QD1)->B0042
10NGÔ QUỐC BẢO06420800458812/01/200829,770,750,02B00(TO,HO,SI)38
11VŨ CÔNG THÀNH VINH03420801411327/01/200829,761,000,01B00(TO,HO,SI)1
12VŨ TIẾN ĐỨC00120802928329/08/200829,751,50A00(TO,LI,HO)1
13NGUYỄN VIỆT DŨNG02420800886912/01/200829,690,750,01QDA(QD1)->B0024
14VŨ TRẦN HẢI LONG03120800226326/01/200829,651,250,01QDA(QD1)->B0031
15CHUNG BẢO QUYẾT03820801734618/02/200829,640,500,03QDA(QD2)->B0038
16LÊ TRỌNG HẢI QUÂN04020801748729/02/200829,530,500,03A00(TO,LI,HO)40
17PHẠM QUANG HUY03420800212113/02/200829,501,000,02QDA(QD2)->B0033
18NGUYỄN TUẤN ANH03420801588622/02/200829,380,500,04QDA(QD2)->B0033
19LÊ VĂN CHUNG03020800742024/09/200829,341,000,05QDA(QD1)->B0031
20ĐỖ KHÁNH HÒA03020801803104/08/200829,320,75QDA(QD1)->B001
21HỒ ĐÌNH THẮNG04020800658419/03/200829,301,500,05A00(TO,LI,HO)40
22BÙI NHẬT MINH04020800873802/06/200829,260,750,03QDA(QD1)->B0040
23NGUYỄN TUẤN DƯƠNG01920800180529/07/200829,251,250,03QDA(QD1)->B0019
24NGUYỄN TUẤN MINH03320800906002/05/200829,230,75QDA(QD1)->B001
25NGUYỄN HÙNG QUỐC CƯỜNG01420801517604/09/200829,230,750,09QDA(QD1)->B0014
26HOÀNG TUẤN MINH03720800333003/08/200829,200,750,06QDA(QD1)->B0037
27HOÀNG TRUNG KIÊN03420801429718/02/200829,100,750,06QDA(QD1)->B0033
28BÙI VĂN DƯƠNG02620800417501/03/200829,090,07QDA(QD1)->B0025
29PHẠM ĐĂNG AN03020800649820/11/200829,080,500,07HSA(Q06)->B0031
30BÙI NHẬT QUANG01720800914511/01/200829,051,250,55B00(TO,HO,SI)25
31BÙI XUÂN THỨC03420800845813/12/200829,041,000,07QDA(QD2)->B0033
32DƯƠNG PHÚC HUY04020800514330/07/200829,031,000,03B00(TO,HO,SI)40
33ĐỖ THÀNH HUY00120801605525/01/200828,970,04QDA(QD2)->B001
34ĐINH MINH TUẤN02220800916130/12/200828,940,750,04QDA(QD1)->B0022
35NGÔ KỲ ANH02720800372917/08/200828,870,500,08QDA(QD2)->B0024
36LÊ MINH THANH03020701288401/06/200728,830,08QDA(QD1)->B0031
37NGUYỄN TÙNG LÂM03620700165922/09/200728,830,08QDA(QD1)->B0037
38PHẠM VĂN HUY03320800491223/10/200828,830,500,08B00(TO,HO,SI)33
39NGUYỄN ĐỨC TRỌNG03320800573821/01/200828,830,750,08B00(TO,HO,SI)33
40NGUYỄN VĂN KIỆT00820800196027/08/200828,830,750,08B00(TO,HO,SI)8
41NGUYỄN NGỌC DIỆP03620800100302/04/200828,831,000,08B00(TO,HO,SI)37
42ĐẶNG QUỐC HÙNG00120803899622/07/200828,821,000,04QDA(QD2)->B001
43HOÀNG HẢI PHONG03720800808222/06/200828,790,500,04A00(TO,LI,HO)37
44LƯƠNG XUÂN SƠN03320800960123/03/200828,790,500,04A00(TO,LI,HO)33
45NGUYỄN ĐỨC TUẤN KHÔI00120806727827/08/200828,790,750,04B00(TO,HO,SI)24
46LÊ VĂN CHÍ CÔNG03820800167917/02/200828,791,000,04B00(TO,HO,SI)38
47NGUYỄN NGỌC THỌ03620801023820/10/200828,750,09QDA(QD2)->B0037
48ĐẶNG THÀNH ĐẠT03620801531706/03/200828,750,09QDA(QD2)->B0037
49NGUYỄN LƯƠNG TRIẾT03320800562430/10/200828,740,500,09QDA(QD2)->B0033
50NHÂM CÔNG PHÚ QUÝ09620801241728/07/200828,700,04QDA(QD2)->B0031
51NGUYỄN TRUNG HIẾU00120802596721/04/200828,700,04QDA(QD1)->B001
52NGUYỄN HỮU HẢI ĐĂNG03820800372306/08/200828,700,500,05QDA(QD1)->B0038
53PHẠM TRỌNG NAM03820802922131/07/200828,630,750,1QDA(QD2)->B0038
54PHÙNG THẾ LÂM SƠN02420800216310/07/200828,620,500,34QDA(QD2)->B0033
55LÝ TUẤN TÚ00120806169918/12/200828,600,750,1B00(TO,HO,SI)33
56TRẦN NGUYÊN ANH04220700338026/10/200728,580,1QDA(QD2)->B0042
57ĐỖ THANH TÙNG03720800617729/08/200828,580,750,05QDA(QD1)->B0037
58NGÔ TÙNG LÂM02620800570614/02/200828,580,750,05QDA(QD1)->B0025
59VŨ QUANG VINH00120700795605/08/200728,57QDA(QD1)->B001
60NGUYỄN NGỌC MINH02720800978628/03/200828,550,05B00(TO,HO,SI)24
61TRẦN PHAN HOÀNG ANH04220800289705/06/200828,550,500,05B00(TO,HO,SI)42
62NGUYỄN XUÂN ĐỨC02720800699302/01/200828,550,750,05B00(TO,HO,SI)24
63TỪ BẢO04220800124512/04/200828,552,000,05B00(TO,HO,SI)42
64NGUYỄN BẢO LÂM03020801748019/06/200828,480,750,11HSA(Q06)->B0031
65NGUYỄN VĂN SANG03420800951013/06/200828,460,750,11QDA(QD2)->B0033
66NGUYỄN ĐỨC HOÀNG ANH03020801513316/02/200828,451,000,05QDA(QD1)->B0031
67LÊ ĐÌNH HÒA03420801189217/01/200828,440,05QDA(QD2)->B0033
68HOÀNG ĐỨC HÙNG04020801446814/03/200828,400,11QDA(QD2)->B0040
69TRẦN XUÂN MỸ03620800757624/03/200828,390,500,11QDA(QD2)->B0037

Danh sách có 69 thí sinh.

Danh sách thí sinh nữ - miền Bắc trúng tuyển ngành y khoa hệ quân sự năm 2026 sử dụng kết quả đánh giá năng lực và điểm thi Trung học phổ thông

STTCộtCộtHọ và tên thí sinhSố căn cướcNgày sinhTổng điểmĐKKƯu tiên thựcTổ hợpBan tuyển sinh
1

NGUYỄN THỊ HỒNG02430801168706/02/200830,000,75 QDA(QD1)->B0024
2

CAO NGỌC ÁNH01930800887502/09/200830,001,25 QDA(QD2)->B0019
3

ĐỖ NHẬT LINH01730800119330/09/200829,980,50 QDA(QD1)->B001
4

VŨ ANH THƯ03730800832416/09/200829,601,000,03QDA(QD2)->B0037

Danh sách có 04 thí sinh.

Danh sách thí sinh nam - miền Nam trúng tuyển ngành y khoa hệ quân sự năm 2026 sử dụng kết quả đánh giá năng lực và điểm thi Trung học phổ thông

STTHọ và tên thí sinhSố căn cướcNgày sinhTổng điểmĐKKƯu tiên thựcTổ hợpBan tuyển sinh
1ĐOÀN ANH QUÂN04520800807601/10/200829,920,500,01V-ACT()->B0044
2PHẠM SỸ THANH BÌNH05220800018721/09/200829,801,250,01V-ACT()->B0052
3NGUYỄN THÀNH TRỌNG08220800861606/10/200829,801,500,01QDA(QD2)->B0082
4TRẦN ĐÌNH PHÚ07420800160522/06/200829,520,500,02B00(TO,HO,SI)79
5LÊ HOÀNG NHẬT VINH06420800863529/01/200829,380,750,02V-ACT()->B0052
6TRẦN ĐÌNH HÒA04920800653617/11/200829,280,750,05QDA(QD2)->B0048
7NGUYỄN PHÚC NGUYÊN09320800488101/10/200829,260,750,03QDA(QD2)->B0092
8TRẦN QUANG HUY08320800802512/10/200829,251,50 B00(TO,HO,SI)86
9ĐẶNG NAM DUY07020800147707/11/200829,231,500,03V-ACT()->B0075
10HỒ QUỐC THẮNG06420800589528/02/200829,030,500,03B00(TO,HO,SI)52
11TRẦN PHÁT ĐẠT07420800999422/06/200829,031,250,03B00(TO,HO,SI)79
12HÁN MINH QUÂN06420800848813/01/200828,861,000,04V-ACT()->B0052
13NGÔ THÀNH AN04820800615030/08/200828,751,00 A00(TO,LI,HO)48
14LÊ THANH THÀNH DANH07920803094526/12/200828,720,75 QDA(QD1)->B0079
15LÊ ĐỒNG TIẾN05220800217921/04/200828,700,500,05QDA(QD1)->B0052
16DƯƠNG HOÀNG LINH06820800148901/06/200828,652,000,15B00(TO,HO,SI)68
17TRẦN PHÚC THỊNH08720701712602/01/200728,58 0,1QDA(QD2)->B0082
18PHAN NGUYÊN DŨNG05420800342802/09/200828,551,000,05B00(TO,HO,SI)66
19NGUYỄN TUẤN LAM09120801019821/10/200828,450,500,17QDA(QD1)->B0091
20NGUYỄN NHẬT TÚ06020800713304/11/200828,44 0,05QDA(QD1)->B0068
21PHAN TUẤN HƯNG05220801149731/05/200828,430,750,18B00(TO,HO,SI)51
22NGUYỄN HỒ QUỐC MINH09220800821706/09/200828,430,750,18B00(TO,HO,SI)92
23MAI DANH QUỐC HÙNG05620800686912/08/200828,40 0,06V-ACT()->B0056
24NGUYỄN MINH THẮNG07020800461129/07/200828,37 0,12A00(TO,LI,HO)75
25NGUYỄN ĐÌNH QUỐC VIỆT04520800364108/03/200828,37 0,12B00(TO,HO,SI)44
26NGUYỄN ANH PHƯƠNG05620801104114/02/200828,35 0,06QDA(QD2)->B0056
27GIANG THẾ DŨNG04420800675716/05/200828,070,500,07B00(TO,HO,SI)44
28NGUYỄN ĐĂNG HOÀNG07220800706827/01/200828,070,750,07B00(TO,HO,SI)80
29VÕ TẤN PHÁT08220801473617/09/200828,071,500,07A00(TO,LI,HO)82
30NGUYỄN PHÚ VINH09520800503711/06/200827,98 0,23B00(TO,HO,SI)96
31HỨA VĂN MINH TRÍ07020800980422/02/200827,941,000,07QDA(QD2)->B0075
32NGUYỄN TẤT BẢO THÀNH06820800063811/06/200827,841,500,24B00(TO,HO,SI)68
33PHAN LÊ DUY06420800297112/09/200827,830,750,08B00(TO,HO,SI)52
34NGUYỄN PHƯỚC NGUYÊN07420800007101/03/200827,831,250,08B00(TO,HO,SI)79
35TRẦN KHẮC TÚ07020800853729/02/200827,780,500,08QDA(QD2)->B0075
36NGUYỄN TRUNG HIẾU07020801108918/03/200827,75 0,25A00(TO,LI,HO)75

Danh sách có 36 thí sinh.

Danh sách thí sinh nữ - miền Nam trúng tuyển ngành y khoa hệ quân sự năm 2026 sử dụng kết quả đánh giá năng lực và điểm thi Trung học phổ thông

STTHọ và tên thí sinhSố căn cướcNgày sinhTổng điểmĐKKƯu tiên thựcTổ hợpBan tuyển sinh
1NGUYỄN LÊ KHÁNH HÀ05430800574031/01/200830,001,50 V-ACT()->B0066
2LÊ HUỲNH MINH KHUÊ07730700053112/04/200730,002,00 V-ACT()->B0079
3NGÔ THỊ THÙY NGÂN05630800433115/03/200829,881,500,01V-ACT()->B0056
4PHẠM HÀ ANH05830800214726/03/200829,761,750,01B00(TO,HO,SI)56
5NGUYỄN HÀ MY04530800572315/12/200829,763,000,01B00(TO,HO,SI)44

Danh sách có 05 thí sinh.

Thông tin nhập học

1. Thời gian nhập học: Từ 7h30 – 16h30 ngày 04/09/2026. 

2. Địa điểm nhập học: Hội trường Đỗ Xuân Hợp – Học viện Quân y (Số 160 Đường Phùng Hưng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội).

3. Thí sinh phải xác nhận nhập học bằng hình thức trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026. 

4. Thí sinh trúng tuyển phải chuẩn bị và nộp đầy đủ các giấy tờ theo quy định tại giấy báo trúng tuyển của Học viện Quân y. 

Thủ tục nhập học với thí sinh trúng tuyển 2026

Thí sinh đến nhập học cần nộp đủ các giấy tờ sau:

1. Đơn xin vào học (đến nhập học sẽ được phát). 

2. Giấy báo nhập học của Học viện Quân y cấp; giấy báo đủ tiêu chuẩn sơ tuyển (bản chính). 

3. Lệnh gọi nhập ngũ và lý lịch nghĩa vụ quân sự (đối với học sinh phổ thông). 

4. Giấy chứng nhận có liên quan đến cộng điểm của thí sinh; Giấy chứng nhận có liên quan đến quy đổi điểm (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu); 

5. Hồ sơ, giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

6. Bằng tốt nghiệp THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu) hoặc bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT nếu tốt nghiệp năm 2026. 

7. Học bạ THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu). 

8. Giấy khai sinh (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu). 

9. Hồ sơ đảng viên hoặc đoàn viên (nếu là đảng viên hoặc đoàn viên). 

10. Hồ sơ quân nhân, sổ quân trang, giấy cung cấp tài chính (nếu là quân nhân). 

11. Căn cước công dân (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu). 

12. 04 ảnh cỡ 3×4, không đội mũ, nền xanh, chụp trong vòng 6 tháng trở lại đây (ghi họ tên và ngày sinh vào mặt sau). 

13. Thời gian nhập học: Từ 7h30 – 16h30, ngày 04 tháng 9 năm 2026.

Địa điểm nhập học: Hội trường Đỗ Xuân Hợp (Số 160, đường Phùng Hưng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội)

Học viện Quân y không tiếp nhận các thí sinh

– Thí sinh chưa xác nhận nhập học vào Học viện Quân y theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

– Chưa là đoàn viên thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nếu là quân nhân).

– Thiếu giấy tờ hoặc giấy tờ không hợp lệ.

– Không đủ sức khỏe theo qui định của Bộ Quốc phòng; Đến chậm so với quy định./.