Trường Đại học Y Hà Nội thông báo thông tin tuyển sinh đại học hệ chính qui năm 2026 (dự kiến), cụ thể như sau:
- Xét tuyển thẳng theo qui định, qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT (Nhà trường dành 40% chỉ tiêu cho tuyển thẳng mỗi ngành. Nếu thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026).
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (60% chỉ tiêu mỗi ngành).
STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Phương thức tuyển sinh | Tổ hợp xét tuyển | Địa điểm đào tạo |
1 | 7720101 | Y khoa | 7720101 | 450 | 301; 100 | B00 | Hà Nội |
| 2 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | 7720501 | 120 | 301; 100 | B00 | Hà Nội |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 7720115 | 80 | 301; 100 | A00, B00 | Hà Nội |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | 7720110 | 110 | 301; 100 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | 7720301 | 130 | 301; 100 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 6 | 7720302 | Hộ sinh | 7720302 | 70 | 301; 100 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 7 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | 7720502 | 50 | 301; 100 | A00, B00 | Hà Nội |
| 8 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 80 | 301; 100 | A00, B00 | Hà Nội |
| 9 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | 7720602 | 100 | 301; 100 | A00, B00 | Hà Nội |
| 10 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 70 | 301; 100 | A00, B00 | Hà Nội |
| 11 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720609 | 80 | 301; 100 | A00, B00 | Hà Nội |
| 12 | 7720401 | Dinh dưỡng | 7720401 | 110 | 301; 100 | A00, B00, D07 | Hà Nội |
| 13 | 7720701 | Y tế công cộng | 7720701 | 90 | 301; 100 | A01, D01, D07, D10 | Hà Nội |
| 14 | 7310401 | Tâm lý học | 7310401 | 90 | 301; 100 | A01, D01, D07, D10 | Hà Nội |
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 7760101 | 60 | 301; 100 | A01, D01, D07, D10 | Hà Nội |
| 16 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 7720101 | 150 | 301; 100 | B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 17 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720301 | 100 | 301; 100 | A00, B00, D07 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 18 | 7720601YHT | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 7720601 | 80 | 301; 100 | A00, B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 19 | 7720602YHT | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 7720602 | 60 | 301; 100 | A00, B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
20 | 7720603YHT | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720603 | 70 | 301; 100 | A00, B00 | Phân hiệu Thanh Hóa |
|
| Tổng |
| 2150 |
|
|
|
A00: Toán – Vật lý – Hóa học; D01: Toán – Ngữ Văn – tiếng Anh;
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh;
B00: Toán – Hóa học – Sinh học; D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh.
100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
301: Xét tuyển thẳng theo Qui chế TSĐH hiện hành của Bộ GD&ĐT
(*) Ngành Điều dưỡng chương trình tiên tiến: Nhà trường tổ chức đào tạo bằng tiếng Anh.
(**) Ngành Kĩ thuật hình ảnh y học đào tạo tại Hà Nội: 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học; 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học định hướng xạ trị.
- Điểm thưởng, điểm khuyến khích gọi chung là điểm cộng và được cộng vào tổng điểm ba bài thi/môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Mức điểm cộng áp dụng theo qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Trường Đại học Y Hà Nội có 02 loại điểm cộng sau:
Điểm thưởng đối với thí sinh diện Ưu tiên xét tuyển
Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và chứng chỉ quốc tế.
Trường Đại học Y Hà Nội giải quyết các khiếu nại bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh theo quY chế, quY định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Trong trường hợp hướng dẫn, quY chế tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT có những thay đổi, Trường Đại học Y Hà Nội sẽ có điều chỉnh kịp thời phù hợp với qui chế và đảm bảo quyền lợi của thí sinh.