In bài viết

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức

11:34 - 10/01/2026

(Chinhphu.vn) - Toàn văn Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2025.

Đối tượng áp dụng của Nghị định số 361/2025/NĐ-CP về vị trí việc làm

Chính phủ ban hành Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định về vị trí việc làm. Nghị định số 361/2025/NĐ-CP này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính sau:

Bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp được giao thẩm quyền quản lý công chức (sau đây gọi chung là bộ); các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc bộ;

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); cơ quan chuyên môn, cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh);

Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã); cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc xã).

Cơ quan có thẩm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam quy định danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định việc áp dụng quy định tại Nghị định này đối với công chức trong cơ quan, bộ máy hành chính giúp việc thuộc phạm vi quản lý.

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quyết định việc áp dụng quy định tại Nghị định này đối với công chức làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

Công chức quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 và người ký hợp đồng lao động làm việc ở vị trí việc làm công chức theo quy định của pháp luật.

Nội dung cơ bản của Nghị định số 361/2025/NĐ-CP về vị trí việc làm công chức

Nghị định số 361/2025/NĐ-CP gồm 4 Chương 15 Điều quy định nguyên tắc, trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm. Cụ thể như sau:

Chương I là quy định chung gồm 4 Điều có nội dung về: Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng, Nguyên tắc xác định, quản lý vị trí việc làm. 

Chương II quy định xác định vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm gồm Điều 5 đến Điều 9, cụ thể: Xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm; Phê duyệt vị trí việc làm; Điều chỉnh vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức; Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở bộ; Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở cấp tỉnh và ở cấp xã; Xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm.

Chương III có nội dung liên quan đến thẩm quyền, trách nhiệm quản lý, quyết định vị trí việc làm, bao gồm: Thẩm quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ; Thẩm quyền, trách nhiệm của bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan sử dụng công chức. 

Chương IV là điều khoản thi hành quy định: Hiệu lực thi hành; Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng; Trách nhiệm thi hành.

Danh mục vị trí việc làm

Nghị định ban hành danh mục vị trí việc làm khung trong cơ quan, tổ chức hành chính như sau:

a) Phụ lục I về danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;

b) Phụ lục II về danh mục vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;

c) Phụ lục III về danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;

d) Phụ lục IV về danh mục vị trí việc làm công chức trong Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;

đ) Phụ lục V về danh mục vị trí việc làm công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính ở cấp xã.

Căn cứ danh mục vị trí việc làm khung và trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức theo quy định của cấp có thẩm quyền, cơ quan sử dụng công chức có trách nhiệm xác định vị trí việc làm cụ thể được sử dụng trong cơ quan mình; xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm theo mẫu; xác định tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức mình theo quy định tại Nghị định này.

Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm

Cơ quan sử dụng công chức thực hiện xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm được sử dụng trong cơ quan, tổ chức mình theo các mẫu sau:

a) Mẫu số 01 hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực của vị trí việc làm;

b) Mẫu số 02 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là Thứ trưởng và tương đương;

c) Mẫu số 03 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu;

d) Mẫu số 04 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu;

đ) Mẫu số 05 thực hiện đối với các vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý không áp dụng Mẫu số 02, Mẫu số 03 và Mẫu số 04;

e) Mẫu số 06 thực hiện đối với vị trí việc làm Trợ lý, Thư ký;

g) Mẫu số 07 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên gia cao cấp;

h) Mẫu số 08 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;

i) Mẫu số 09 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;

k) Mẫu số 10 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;

l) Mẫu số 11 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên ở bộ, ở cấp tỉnh;

m) Mẫu số 12 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương ở cấp xã. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định việc áp dụng mẫu này khi xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm đối với công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về dân quân tự vệ;

n) Mẫu số 13 thực hiện đối với vị trí việc làm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán ở bộ, ở cấp tỉnh, ở cấp xã.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 1.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 2.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 3.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 4.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 5.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 6.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 7.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 8.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 9.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 10.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 11.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 12.

Phụ lục I: Danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 13.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 14.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 15.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 16.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 17.

Phụ lục II: Danh mục vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 18.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 19.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 20.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 21.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 22.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 23.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 24.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 25.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 26.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 27.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 28.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 29.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 30.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 31.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 32.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 33.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 34.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 35.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 36.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 37.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 38.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 39.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 40.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 41.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 42.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 43.

Phụ lục III: Danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 44.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 45.

Phụ lục IV: Danh mục vị trí việc làm công chức trong Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 46.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 47.

Phụ lục V: Danh mục vị trí việc làm công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính ở cấp xã

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 48.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 49.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 50.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 51.

Phụ lục VI: Hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực, mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 52.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức- Ảnh 53.