In bài viết

Tuyển sinh 2026 hệ đại học chính quy Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM

14:40 - 21/02/2026

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM thông tin tuyển sinh 2026 hệ đại học chính quy.

Tuyển sinh 2026: Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM tuyển sinh theo 2 phương thức

Mùa tuyển sinh 2026, thực hiện thống nhất chủ trương của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kinh tế – Luật tuyển sinh hình thức đào tạo đại học chính quy theo phương thức xét tuyển tổng hợp và tuyển sinh hình thức đào tạo liên kết quốc tế do trường nước ngoài cấp bằng, chi tiết như sau:

Tuyển sinh 2026 hệ đại học chính quy Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM- Ảnh 1.

Tuyển sinh 2026 hệ đại học chính quy Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM- Ảnh 2.

Tuyển sinh 2026 hệ đại học chính quy Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM- Ảnh 3.

Phương thức xét tuyển Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM mùa tuyển sinh 2026

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%). 

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …).   

Công thức tính điểm xét tuyển

Công thức chungĐiểm xét tuyển = Điểm Học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Đối tượng 1 (ĐT1)

X . β1 + Y . β2 + Z . β3

Đối tượng 2 (ĐT2)

(Y . α) . β1 + Y . β2 + Z . β3

Đối tượng 3 (ĐT3)

X . β1 + X . β2 + Z . β3

Đối tượng 4 (ĐT4)Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi (IB, A-level, SAT, ACT)

Chú giải thành phần:

X: Điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM quy đổi.

Y: Điểm Tốt nghiệp THPT quy đổi.

Z: Điểm Học bạ quy đổi.


Định nghĩa đối tượng:

ĐT1: Thí sinh CÓ tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026. 

ĐT2: Thí sinh KHÔNG tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026.

ĐT3: Thí sinh tự do CHỈ tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 (đã tốt nghiệp THPT). ĐT4: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế (IB, A-level, SAT, ACT…).

Ghi chú:

Nội dungNăm 2026Năm 2027Từ năm 2028
Hệ số α (Alpha)100%90%80%
Trọng số β1 (Beta 1)55%60%65%
Trọng số β2 (Beta 2)35%30%25%
Trọng số β3 (Beta 3)10%10%10%
Nhóm đối tượng ưu tiênKhu vực 1 (KV1)KV2 – Nông thôn (KV2-NT)Khu vực 2 (KV2)Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3, 49,178,337,506,67
Đối tượng 5, 6, 75,835,004,173,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên2,501,670,830

Ví dụ minh họa cách tính điểm xét tuyển tuyển sinh 2026

Dữ liệu điểm / Đối tượngĐối tượng 1

 

(CÓ ĐGNL)
Đối tượng 2

 

(KHÔNG ĐGNL)
Đối tượng 3

 

(TỰ DO – CHỈ ĐGNL)
I. DỮ LIỆU ĐẦU VÀO (Ví dụ tổ hợp A01)
Thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán 8.3, Lý 8.7, Anh 8.0)
Học bạ 3 năm THPT (Toán 9.0, Lý 9.3, Anh 9.2)
Điểm ĐGNL quy đổi (X)70,8370,83
Điểm TN THPT quy đổi (Y)83,3383,33
Điểm Học bạ quy đổi (Z)91,6791,6791,67
II. CHI TIẾT CÁCH TÍNH ĐIỂM HỌC LỰC
Thành phần 1 (X . β1 hoặc (Y.α).β1)70,83 . 55% = 38,96(83,33 . 100%) . 55% = 45,8370,83 . 55% = 38,96
Thành phần 2 (Y . β2 hoặc X . β2)83,33 . 35% = 29,1783,33 . 35% = 29,1770,83 . 35% = 24,79
Thành phần 3 (Z . β3)91,67 . 10% = 9,1791,67 . 10% = 9,1791,67 . 10% = 9,17
Tổng điểm học lực77,2984,1772,92
III. ĐIỂM CỘNG & TỔNG ĐIỂM XÉT TUYỂN
Điểm cộng (IELTS 5.5)+ 3,50
Điểm ưu tiên (KV2 – Không đối tượng)+ 0,83
TỔNG ĐIỂM XÉT TUYỂN81,6288,5077,25

* Lưu ý: Kết quả trên là ví dụ minh họa dựa trên dữ liệu điểm giả định.

Dự kiến học phí năm học 2026-2027 

Chương trình dạy và học bằng tiếng Việt: 35.800.000đ Chương trình Co-op tiếng Anh bán phần: 55.000.000đ Chương trình dạy học bằng tiếng Anh: 73.500.000đ

B. Phương thức tuyển sinh chương trình liên kết quốc tế do trường đối tác nước ngoài cấp bằng

Xét tuyển vào các chương trình liên kết quốc tế (cử nhân Anh Quốc): chỉ tiêu 200

– Ngành Kinh doanh quốc tế. Mã tuyển sinh: 408_I

– Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing). Mã tuyển sinh: 410_I

Công thức chung tính điểm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh chương trình liên kết quốc tế

[ Điểm xét tuyển ] = [ Điểm Học lực ] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– Đối tượng 1: Thí sinh CÓ tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm học lựcĐT1 ] = [Điểm ĐGNL quy đổi] x 20% + [Điểm TNTHPT quy đổi ] x 30% + [Điểm Học bạ quy đổi] x 50%

– Đối tượng 2: Thí sinh KHÔNG tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm học lựcĐT2] = [Điểm TNTHPT quy đổi] x 50% + [Điểm Học bạ quy đổi] x 50%

Ghi chú:

– Thang điểm tối đa: 100 điểm.

– Điểm ĐGNL quy đổi = Điểm bài thi ĐGNL x 100/1.200

– Điểm TNTHPT quy đổi = Tổng điểm các bài thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp x 100/30

– Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình các môn học ở bậc THPT theo tổ hợp x 100/30

– Điểm cộng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (phụ lục 1); Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi (phụ lục 3)

– Bảng tổng hợp điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (quy đổi thang điểm 100):

Nhóm đối tượng ưu tiênKhu vực 1 (KV1)KV2 – Nông thôn (KV2-NT)Khu vực 2 (KV2)Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3, 49,178,337,506,67
Đối tượng 5, 6, 75,835,004,173,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên2,501,670,830

BẢNG MÃ NGÀNH TUYỂN SINH 2026 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT, ĐHQG TPHCM

STTMÃ XÉT TUYỂNTÊN CHƯƠNG TRÌNH, NGÀNH, NHÓM NGÀNH XÉT TUYỂNMÃ NGÀNHTÊN NGÀNH, NHÓM NGÀNH
Chương trình do Trường Đại học Kinh tế – Luật cấp bằng
1Khoa học xã hội và hành vi
1.1401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101Kinh tế
1.2403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101Kinh tế
1.3421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) CHUYÊN NGÀNH MỚI7310101Kinh tế
1.4402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106Kinh tế quốc tế
1.5413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108Toán kinh tế
1.6413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108Toán kinh tế
1.7419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108Toán kinh tế
2Kinh doanh và quản lý
2.1407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101Quản trị kinh doanh
2.2407EQuản trị kinh doanh (Tiếng Anh)7340101Quản trị kinh doanh
2.3415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101Quản trị kinh doanh
2.4410Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115Marketing
2.5410EMarketing (Tiếng Anh)7340115Marketing
2.6417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115Marketing
2.7408Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh quốc tế
2.8408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120Kinh doanh quốc tế
2.9420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120Kinh doanh quốc tế
2.10411Thương mại điện tử7340122Thương mại điện tử
2.11411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122Thương mại điện tử
2.12404Tài chính – Ngân hàng7340201Tài chính – Ngân hàng
2.13404ETài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201Tài chính – Ngân hàng
2.14414Công nghệ tài chính7340205Công nghệ tài chính
2.15414HCông nghệ tài chính (Co-op) (Tiếng Anh bán phần)7340205Công nghệ tài chính
2.16405Kế toán7340301Kế toán
2.17405EKế toán (Tích hợp ICAEW – Tiếng Anh)7340301Kế toán
2.18422Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) CHUYÊN NGÀNH MỚI7340301Kế toán
2.19409Kiểm toán7340302Kiểm toán
2.20418Quản lý công7340403Quản lý công
2.21406Hệ thống thông tin quản lý7340405Hệ thống thông tin quản lý
2.22406HHệ thống thông tin quản lý (Co-op) (Tiếng Anh bán phần)7340405Hệ thống thông tin quản lý
2.23416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và AI)7340405Hệ thống thông tin quản lý
3Pháp luật
3.1503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101Luật
3.2503ELuật (Tiếng Anh)7380101Luật
3.3504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng)7380101Luật
3.4505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101Luật
3.5506Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) CHUYÊN NGÀNH MỚI7380101Luật
3.6501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107Luật kinh tế
3.7502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107Luật kinh tế
3.8502ELuật kinh tế (Tiếng Anh)7380107Luật kinh tế
Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh Quốc)
1408_IKinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh quốc tế
2410_IQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)7340101Quản trị kinh doanh

CHUYÊN NGÀNH MỚI: Các chuyên ngành chính thức tuyển sinh từ năm 2026