
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 148/2026/TT-BTC ngày 7/10/2026 quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp xã.
Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp xã gồm 55 chỉ tiêu thuộc 3 nhóm: Đất đai, dân số; kinh tế; xã hội, môi trường.
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê đối với các chỉ tiêu thống kê được phân công và phối hợp biên soạn các chỉ tiêu thống kê cấp xã.
STT | Mã số | Mã số chỉ tiêu cấp tỉnh tương ứng | Nhóm/tên chỉ tiêu |
01. Đất đai, dân số |
| ||
1 | X0101 | T0101 | Diện tích và cơ cấu đất |
2 | X0102 | T0102 | Dân số, mật độ dân số |
3 | X0103 | T0103 | Số hộ dân cư |
4 | X0104 | T0111 | Số cuộc kết hôn |
5 | X0105 | T0113 | Số vụ ly hôn |
6 | X0106 |
| Số trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh |
7 | X0107 | T0116 | Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử |
02. Kinh tế | |||
8 | X0201 | T0301 | Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở kinh tế |
9 | X0202 | T0302 | Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp |
10 | X0203 | T0303 | Số hộ, số lao động kinh tế cá thể tham gia hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
11 | X0204 | T0304 | Số doanh nghiệp, số lao động, nguồn vốn, doanh thu thuần, lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp |
12 | X0205 | T0310 | Số lượng trang trại |
13 | X0206 | T0311 | Giá trị sản phẩm và dịch vụ bình quân của trang trại |
14 | X0207 | T0312 | Số lượng hợp tác xã nông, lâm nghiệp và thủy sản, doanh thu bình quân hợp tác xã nông, lâm nghiệp và thủy sản |
15 | X0208 |
| Số dự án và vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do cấp xã quản lý |
16 | X0209 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã |
17 | X0210 | T0601 | Thu ngân sách xã, phường, đặc khu và cơ cấu thu |
18 | X0211 | T0603 | Chi ngân sách xã, phường, đặc khu và cơ cấu chi |
19 | X0212 | T0802 | Diện tích cây hằng năm |
20 | X0213 | T0803 | Diện tích cây lâu năm |
21 | X0214 | T0804 | Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu |
22 | X0215 | T0805 | Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu |
23 | X0216 | T0808 | Số lượng gia súc, gia cầm và động vật nuôi khác trong chăn nuôi |
24 | X0217 | T0809 | Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu |
25 | X0218 | T0810 | Diện tích rừng trồng mới tập trung |
26 | X0219 | T0813 | Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản |
27 | X0220 | T0814 | Diện tích thu hoạch thủy sản |
28 | X0221 | T0815 | Sản lượng thủy sản |
29 | X0222 | T0816 | Số lượng tàu khai thác thủy sản biển có động cơ |
30 | X0223 |
| Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất thủy sản sử dụng nhà kính, nhà lưới, nhà màng |
31 | X0224 | T0819 | Số lượng sản phẩm OCOP được công nhận 3 sao trở lên |
32 | X0225 | T0817 | Tỷ lệ chiều dài kênh mương được kiên cố |
33 | X0226 | T1004 | Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại |
03. Xã hội, môi trường | |||
34 | X0301 | T1312 | Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
35 | X0302 | T1314 | Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình trên tổng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính |
36 | X0303 | T1401 | Số cơ sở giáo dục mầm non |
37 | X0304 | T1402 | Số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo |
38 | X0305 | T1403 | Số phòng học mầm non |
39 | X0306 | T1404 | Số giáo viên mầm non |
40 | X0307 | T1405 | Số trẻ em mầm non |
41 | X0308 | T1406 | Số trường tiểu học, trung học cơ sở |
42 | X0309 | T1407 | Số lớp tiểu học, trung học cơ sở |
43 | X0310 | T1408 | Số phòng học tập tiểu học, trung học cơ sở |
44 | X0311 | T1409 | Số giáo viên tiểu học, trung học cơ sở |
45 | X0312 | T1410 | Số học sinh tiểu học, trung học cơ sở |
46 | X0313 | T1416 | Tỷ lệ phòng học kiên cố |
47 | X0314 |
| Số nhân lực y tế của trạm y tế |
48 | X0315 |
| Số trẻ em được tiêm (uống) các vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng theo quy định của Bộ Y tế |
49 | X0316 |
| Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
50 | X0317 | T1702 | Tỷ lệ nghèo đa chiều |
51 | X0318 | T1704 | Thu nhập bình quân đầu người trên địa bàn cấp xã |
52 | X0319 | T1706 | Tỷ lệ dân số sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
53 | X0320 | T1802 | Số vụ cháy, nổ; số người chết, bị thương và thiệt hại về tài sản do cháy, nổ gây ra |
54 | X0321 | T2004 | Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại |
55 | X0322 |
| Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt |
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026, trừ trường hợp quy định về số lượt người đã được trợ giúp pháp lý tại hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Toàn văn: Thông tư 148/2026/TT-BTC quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp xã.