
(Mã TTHC: 1.014979)
Bước 1:
+ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế nộp hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa theo mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất nộp hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa theo mẫu số 02/TNCN-CNKD-QTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
Bước 2: Cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ của người nộp thuế:
+ Đề nghị hoàn thuế bằng hồ sơ giấy
Trường hợp người nộp thuế nộp hồ sơ đề nghị hoàn thuế bằng giấy tại trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, công chức thuế kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, công chức thuế đề nghị người nộp thuế hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức thuế gửi Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ theo mẫu số 01/TB-HT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ cho người nộp thuế và ghi sổ nhận hồ sơ trên hệ thống ứng dụng quản lý thuế.
Trường hợp người nộp thuế gửi hồ sơ qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu tiếp nhận, ghi ngày nhận hồ sơ và ghi sổ hồ sơ trên hệ thống ứng dụng quản lý thuế.
Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế, cơ quan thuế gửi Thông báo về việc chấp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế theo mẫu số 02/TB-HT hoặc Thông báo về việc hồ sơ không đúng thủ tục theo mẫu số 03/TB-HT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC đối với hồ sơ gửi qua đường bưu chính.
+ Đề nghị hoàn thuế bằng hồ sơ điện tử
Người nộp thuế gửi hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành thuế; hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành thuế; hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia gửi thông báo tiếp nhận hoặc thông báo lý do không tiếp nhận hồ sơ theo mẫu số 01/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC cho người nộp thuế qua Cổng thông tin điện tử mà người nộp thuế lựa chọn lập và gửi hồ sơ chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ sơ điện tử của người nộp thuế.
+ Kiểm tra để chấp nhận hồ sơ:
++ Hồ sơ được chấp nhận/không chấp nhận: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế, cơ quan thuế gửi Thông báo chấp nhận/không chấp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế theo mẫu số 02/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC cho người nộp thuế.
++ Hồ sơ không đúng thủ tục: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế, cơ quan thuế gửi Thông báo về việc hồ sơ không đúng thủ tục theo mẫu số 03/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC.
Bước 3: Giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
Cơ quan thuế thực hiện kiểm tra, giải quyết hồ sơ đề nghị hoàn thuế của người nộp thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế, cơ quan thuế gửi người nộp thuế Thông báo về việc không được hoàn thuế theo mẫu số 04/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC.
Trường hợp chưa đủ thông tin để xác định hồ sơ hoàn thuế của người nộp thuế thuộc đối tượng và trường hợp được hoàn thuế, cơ quan thuế lập Thông báo giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu theo mẫu số 01/TB-BSTT-NNT ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế gửi người nộp thuế trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế của người nộp thuế.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế ban hành Thông báo, người nộp thuế có trách nhiệm gửi văn bản giải trình hoặc bổ sung thông tin, tài liệu theo Thông báo của cơ quan thuế.
Hết thời hạn theo Thông báo của cơ quan thuế nhưng người nộp thuế không giải trình, bổ sung hồ sơ hoàn thuế; hoặc có văn bản giải trình, bổ sung nhưng không chứng minh được số thuế đã khai là đúng thì cơ quan thuế chuyển hồ sơ hoàn thuế sang diện kiểm tra trước hoàn thuế và gửi Thông báo về việc chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra trước hoàn thuế theo mẫu số 05/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC cho người nộp thuế trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày chấp nhận hồ sơ hoàn thuế.
Bước 4: Cơ quan thuế trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị hoàn thuế:
Cơ quan thuế ban hành:
+ Quyết định hoàn thuế theo mẫu số 01/QĐHT, Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả theo mẫu số 01/PL-HTNT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC trong trường hợp người nộp thuế không còn tiền thuế nợ.
+ Hoặc Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 02/QĐHT, Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả mẫu số 01/PL-HTNT, Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù trừ 01/PL-BT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC trong trường hợp người nộp thuế còn tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề nghị bù trừ số thuế được hoàn trả với khoản nợ, khoản thu phát sinh của người nộp thuế khác.
+ Thông báo về việc không được hoàn thuế theo mẫu số 04/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC trong trường hợp hồ sơ không thuộc diện được hoàn thuế.
+ Trực tiếp: Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
+ Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
+ Thành phần hồ sơ theo Điều 5 và Danh mục mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC, Thông tư số 50/2026/TT-BTC gồm:
++ Tờ khai thuế mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế.
++ Tờ khai thuế mẫu số 02/TNCN-CNKD-QTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất.
++ Các tài liệu kèm theo (nếu có);
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
+ Đối với hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước: Chậm nhất 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan quản lý thuế có thông báo bằng văn bản về việc chấp nhận hồ sơ và thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế.
+ Đối với hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế: Chậm nhất là 40 ngày kể từ ngày cơ quan quản lý thuế có thông báo bằng văn bản về việc chấp nhận hồ sơ và thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
+ Thông báo về việc không được hoàn thuế theo mẫu số 04/TB-HT.
++ Trường hợp người nộp thuế không còn tiền thuế nợ:
+++ Quyết định hoàn thuế mẫu số 01/QĐHT.
+++ Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả 01/PL-HTNT.
++ Trường hợp người nộp thuế còn tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề nghị bù trừ số thuế được hoàn trả với khoản nợ, khoản thu phát sinh của người nộp thuế khác:
+++ Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước mẫu số 02/QĐHT.
+++ Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả 01/PL-HTNT.
+++ Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù trừ theo mẫu số 01/PL-BT.
- Phí, lệ phí: không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai thuế mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế.
+ Tờ khai thuế mẫu số 02/TNCN-CNKD-QTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Quản lý Thuế số 108/2025/QH15;
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
+ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
+ Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế;
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
+ Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
| Mẫu số: 01/TKN-CNKD |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP
|
| [01] Kỳ tính thuế: | [01a] Năm……… [01b] 6 tháng đầu năm….. [01c] 6 tháng cuối năm…. |
|
| [02] Lần đầu: □ | [03] Bổ sung lần thứ:.... □ |
[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………...…………..............
[05] Mã số thuế: ………………………………………………….........……….........................
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ….…..............
[06.1] Mã số thuế: ………………………………………………...............................….....…..
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………ngày……tháng……năm………….................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………….................................
[07.1] Mã số thuế:................................................................................................................
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuế GTGT | Thuế TNCN | Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN | Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay | Số thuế phải nộp thêm | Số thuế nộp thừa | |||||||||
| Tổng doanh thu | Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT | Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0% | Số thuế phải nộp | Doanh thu chịu thuế | Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế | Số thuế phải nộp | GTGT | TNCN | GTGT | TNCN | GTGT | TNCN | GTGT | TNCN | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |||
| 1 | Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định | [08] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Phân phối, cung cấp hàng hóa | [08a] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | [08b] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản | [08c] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | [08d] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số | [08e] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Hoạt động kinh doanh khác | [08g] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác | [09] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Phân phối, cung cấp hàng hóa | [09a] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | [09b] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản | [09c] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | [09d] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số | [09e] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Hoạt động kinh doanh khác | [09g] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp | [10] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Tổng cộng | [11] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Số thuế được miễn | [12] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Số thuế còn phải nộp | [13] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Doanh thu tính thuế TTĐB | Thuế suất | Số thuế phải nộp |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)*(6) |
| I | Trụ sở kinh doanh: | |||||
| 1 | Hàng hóa, dịch vụ A | [14a] |
|
|
|
|
| 2 | Hàng hóa, dịch vụ B | [14b] |
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
| II | Mã địa điểm kinh doanh 1: Tên địa điểm kinh doanh 1: | |||||
| … | ........................... |
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng: | [15] |
|
|
|
|
|
| Số thuế được miễn | [16] |
|
|
|
|
|
| Số thuế còn phải nộp | [17] |
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm | Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Sản lượng/ Số lượng | Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT | Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT | Số thuế/phí phải nộp |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Khai thuế tài nguyên | ||||||||
| 1 | Tài nguyên C.. |
|
| [18a] |
|
|
|
| (10)=(7)*(8)*(9) |
| 2 | Tài nguyên D.. |
|
| [18b] |
|
|
|
|
|
|
| ....................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [19] | |||||||
|
| Số thuế được miễn | [20] | |||||||
|
| Số thuế còn phải nộp | [21] | |||||||
| II | Khai thuế bảo vệ môi trường | ||||||||
| 2.1 | Hàng hóa E... |
|
| [22a] |
|
|
|
| (10)=(7)*(8) |
| 2.2 | Hàng hóa G... |
|
| [22b] |
|
|
|
|
|
|
| ...................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [23] | |||||||
|
| Số thuế được miễn | [24] | |||||||
|
| Số thuế còn phải nộp | [25] | |||||||
| III | Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | ||||||||
| 3.1 | Khoáng sản X... |
|
| [26a] |
|
|
|
| (10)=(7)*(8)*(9) |
| 3.2 | Khoáng sản Y... |
|
| [26b] |
|
|
|
|
|
|
| ...................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [27] | |||||||
|
| Số phí được miễn | [28] | |||||||
|
| Số phí còn phải nộp | [29] | |||||||
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Mã địa điểm kinh doanh | Nội dung các khoản nộp NSNN | Số tiền | Chương | Tiểu mục | Địa bàn hành chính | Cơ quan thu | Cơ quan thuế | Hạn nộp thuế |
| [30] | [31] | [32] | [33] | [34] | [35] | [36] | [37] | [38] | [39] |
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [40] |
|
|
|
|
|
|
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT: ……………………………………........................................................
[41.2] Số thuế TNCN: ………………………………………………..........................................
[41.3] Tổng cộng: ………………………………………………….............................................
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐ Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………............................................
[43.2] Tài khoản số: ......................... [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN:......................................
[44] ☐ Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền: ……………………………………................................................
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ………. [44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ...........................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước …………………………………………..
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
| STT | Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh | Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa | Số tiền còn phải nộp sau bù trừ | |||||||||
| Mã số thuế | Tên NNT | Số định danh khoản phải nộp (ID) | Nội dung khoản nợ/phát sinh | Chương | Tiểu mục | Cơ quan thu | Địa bàn hành chính | Hạn nộp | Số tiền còn phải nộp |
|
| |
| [45] | [46] | [47] | [48] | [49] | [50] | [51] | [52] | [53] | [54] | [55] | [56] | [57]=[55]-[56] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ....., ngày ..... tháng ....... năm ...... |
__________________________________________
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
| Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……….…
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □
[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh:
[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
[06.2] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………..
[06.3] Tỉnh/TP: ………………………………………………………………………………………
[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ………………………
[07.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..
[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số .................................... ngày ..... tháng ..... năm …….
[08] Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………………………………..
[08.1] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
A. KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| 1 | Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [09]= [09a]+[09b]+[09c] | [09] |
|
| 1.1 | Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh không bao gồm các hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số | [09a] |
|
| 1.2 | Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số đã được khấu trừ, nộp thay | [09b] |
|
| 1.3 | Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số không có chức năng thanh toán trực tiếp | [09c] |
|
| 2 | Các khoản chi được trừ [10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+ [10d]+ [10đ]+ [10e] | [10] |
|
| 2.1 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh. | [10a] |
|
| 2.2 | Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng. | [10b] |
|
| 2.3 | Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (nếu có). | [10c] |
|
| 2.4 | Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng. | [10d] |
|
| 2.5 | Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự. | [10đ] |
|
| 2.6 | Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh... | [10e] |
|
| 3 | Thu nhập tính thuế [11]=[09]-[10] | [11] |
|
| 4 | Thuế suất | [12] |
|
| 5 | Số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13] = [11]x[12] | [13] |
|
| 6 | Số thuế TNCN đã khấu trừ | [14] |
|
| 7 | Số thuế TNCN đã tạm nộp trong năm | [15] |
|
| 9 | Số thuế TNCN phải nộp [16] = [13]-[14]-[15]>=0 | [16] |
|
| 10 | Số thuế được miễn | [17] |
|
| 11 | Số thuế TNCN còn phải nộp | [18] |
|
| 12 | Số thuế TNCN nộp thừa [19] = [13]-[14]-[15]<0 | [19] |
|
| 13 | Số thuế đề nghị hoàn trả cho người nộp thuế | [20] |
|
| 14 | Số thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác | [21] |
|
B. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Nội dung | Số dư đầu kỳ | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối kỳ |
| [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] |
|
| Hàng tồn kho |
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [28] | [29] | [30] | [31] |
C. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Nội dung các khoản nộp NSNN | Số tiền | Chương | Tiểu mục | Địa bàn hành chính | Cơ quan thu | Cơ quan thuế | Hạn nộp thuế |
| [32] | [33] | [34] | [35] | [36] | [37] | [38] | [39] | [40] |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | [41] |
|
|
|
|
|
| |
D. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐ Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: ……………………………………………………………………….
[43.2] Số tài khoản: ………………… [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ……………………….
[44] ☐ Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền: …………………………………………………………………….
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ……………………………………….
[44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ……………………………………………...
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ………………………………………….
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
| STT | Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh | Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa | Số tiền còn phải nộp sau bù trừ | |||||||||
| Mã số thuế | Tên NNT | Số định danh khoản phải nộp (ID) | Nội dung khoản nợ/ phát sinh | Chương | Tiểu mục | Cơ quan thu | Địa bàn hành chính | Hạn nộp | Số tiền còn phải nộp |
|
| |
| [45] | [46] | [47] | [48] | [49] | [50] | [51] | [52] | [53] | [54] | [55] | [56] | [57] = [55]-[56] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ………., ngày ... tháng ... năm ..….. |
___________________________
Ghi chú:
- TMĐT: thương mại điện tử
- ĐBHC: địa bàn hành chính
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.