In bài viết

Điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

21:06 - 03/07/2026

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) và quy đổi điểm trong xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

Căn cứ kết luận của Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) và quy đổi điểm trong xét tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau:

1. Quy đổi điểm xét tuyển (XT)

1.1. Với phương thức XT bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm XT = (điểm tổ hợp + điểm cộng (nếu có)) + điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, “điểm tổ hợp” = tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.

1.2. Với phương thức XT bằng SAT

Điểm XT = ((điểm SAT x 30)/1600 + điểm cộng (nếu có)) + điểm ưu tiên (nếu có)

1.3. Với phương thức XT bằng HSA

Điểm XT = (điểm HSA quy đổi + điểm cộng (nếu có))+ điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, “điểm HSA quy đổi” xem tại Phụ lục kèm theo.

2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn)

24 điểm: Áp dụng đối với các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông, ngành Khoa học dữ liệu;

22 điểm: Áp dụng đối với các ngành còn lại.

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) được áp dụng thống nhất với tất cả các phương thức và tổ hợp xét tuyển của Nhà trường (sau khi quy đổi và theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). 

Chi tiết điểm sàn từng ngành như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Ngưỡng đầu vào (điểm sàn)

1.CN1Công nghệ thông tin24
2.CN2Kỹ thuật máy tính
3.CN8Khoa học máy tính
4.CN9Kỹ thuật điện tử – viễn thông
5.CN12Trí tuệ nhân tạo
6.CN14Hệ thống thông tin
7.CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
8.CN20Khoa học dữ liệu
9.CN3Vật lý kỹ thuật

22

10.CN4Cơ kỹ thuật
11.CN5Kỹ thuật xây dựng
12.CN6Kỹ thuật cơ điện tử
13.CN7Kỹ thuật không gian
14.CN10Công nghệ nông nghiệp
15.CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
16.CN13Kỹ thuật năng lượng
17.CN17Kỹ thuật Robot
18.CN18Thiết kế công nghiệp và đồ họa
19.CN19Kỹ thuật vật liệu
20.CN21Công nghệ sinh học

Bảng tra cứu điểm HSA quy đổi trong xét tuyển đại học chính quy năm 2026

Điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội- Ảnh 1.