In bài viết

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) 2026

21:27 - 11/08/2026

(Chinhphu.vn) - Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) công bố điểm chuẩn đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) 2026- Ảnh 1.

Năm 2026, USTH triển khai tuyển sinh theo bốn phương thức: (PT1) xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức; (PT2) xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn; (PT3) xét tuyển tài năng theo Thông tin tuyển sinh của Trường; và (PT4) xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Nhà trường tuyển sinh 1192 chỉ tiêu cho 20 chương trình đào tạo, trong đó có 03 chương trình đào tạo cấp song bằng (01 bằng của USTH và 01 bằng của trường đối tác Pháp).

Ba chương trình đào tạo cấp song bằng bao gồm Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc, Hoá học, Công nghệ thông tin - Truyền thông và chương trình Kỹ thuật Hàng không thuộc nhóm ngành đào tạo có mức điểm chuẩn cao nhất.

Thí sinh trúng tuyển cần hoàn thành xác nhận nhập học trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 21/8/202và thực hiện nhập học trực tuyến trên hệ thống của USTH từ 12:00 ngày 12/8 đến 23:00 ngày 18/08/202cũng như nhập học trực tiếp tại USTH trong hai ngày 18-19/8/2026.

Thông tin chi tiết về điểm chuẩn, vui lòng xem trong bảng bên dưới:


Mã ngành

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn năm 2026

7420201DD

Côngnghệ sinh học – Phát triển thuốc (Songbằng)

25,24

7420201

Côngnghệ sinh học – Phát triển thuốc

20,25

7440112DD

Hóa học (Song bằng)

24,36

7440112

Hóa học

19,00

7440122

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

20,00

7440301

Khoa học Môi trường Ứng dụng

19,35

7460108

Khoa học dữ liệu

20,00

7460112

Toán ứng dụng

20,50

7480201DD

Công nghệ thông tin – Truyền thông (Song bằng)

24,47

7480201

Công nghệ thông tin – Truyền thông

20,00

7480202

An toàn thông tin

20,25

7510203

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

21,50

7520120

Kỹ thuật Hàng không

24,03

7520121

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

19,75

7520130

Kỹ thuật ô tô

19,00

7520201

Kĩ thuật điện và Năng lượng tái tạo

20,50

7520401

Công nghệ vi mạch bán dẫn

23,00

7540101

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

19,45

7720201

Dược học

21,28

7720601

Khoa học và Công nghệ y khoa

20,00