In bài viết

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2026

20:58 - 09/08/2026

(Chinhphu.vn) - Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng năm 2026.

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm chuẩn vào các cơ s đào tạo thuộc Đại học Đà Nng năm 2026 như sau:

STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnPhương thức tuyển sinh
IDDKTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
17420201Công nghệ sinh học21,25Xét điểm thi THPT
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 22,00Xét điểm thi THPT
37480106Kỹ thuật máy tính24,87Xét điểm thi THPT
47480201Công nghệ thông tin23,00Xét điểm thi THPT
57480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)22,00Xét điểm thi THPT
67480201BCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo26,38Xét điểm thi THPT
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số24,63Xét điểm thi THPT
87480201TNChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)27,00Xét điểm thi THPT
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng20,00Xét điểm thi THPT
107510202Công nghệ chế tạo máy23,10Xét điểm thi THPT
117510601Quản lý công nghiệp21,50Xét điểm thi THPT
127510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 22,00Xét điểm thi THPT
137520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 23,96Xét điểm thi THPT
147520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không23,50Xét điểm thi THPT
157520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 21,25Xét điểm thi THPT
167520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)20,25Xét điểm thi THPT
177520114Kỹ thuật Cơ điện tử 25,57Xét điểm thi THPT
187520114TNChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử25,80Xét điểm thi THPT
197520115Kỹ thuật nhiệt23,23Xét điểm thi THPT
207520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng22,35Xét điểm thi THPT
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp21,75Xét điểm thi THPT
227520122Kỹ thuật Tàu thủy19,75Xét điểm thi THPT
237520130Kỹ thuật ô tô23,96Xét điểm thi THPT
247520130TNChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô24,44Xét điểm thi THPT
25PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)20,50Xét điểm thi THPT
267520201Kỹ thuật Điện24,24Xét điểm thi THPT
277520201TNChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện 25,17Xét điểm thi THPT
287520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông24,68Xét điểm thi THPT
297520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch26,62Xét điểm thi THPT
307520207TNChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông26,03Xét điểm thi THPT
317520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông23,00Xét điểm thi THPT
327520215Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử23,50Xét điểm thi THPT
337520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 26,40Xét điểm thi THPT
347520216TNChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27,10Xét điểm thi THPT
357520301Kỹ thuật hóa học24,40Xét điểm thi THPT
367520320Kỹ thuật môi trường 18,25Xét điểm thi THPT
377540101Công nghệ thực phẩm 20,85Xét điểm thi THPT
387580101Kiến trúc 19,85Xét điểm thi THPT
397580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp20,35Xét điểm thi THPT
407580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng20,00Xét điểm thi THPT
417580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh21,10Xét điểm thi THPT
427580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng22,25Xét điểm thi THPT
437580201TNChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng23,72Xét điểm thi THPT
447580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy18,35Xét điểm thi THPT
457580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18,85Xét điểm thi THPT
467580205AKỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị19,50Xét điểm thi THPT
477580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng19,50Xét điểm thi THPT
487580301Kinh tế xây dựng 20,60Xét điểm thi THPT
497850101Quản lý tài nguyên và môi trường18,50Xét điểm thi THPT
IIDDQTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
17310101PRKinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
27310101STKinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)20,00Xét điểm thi THPT
37310107STThống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)19,25Xét điểm thi THPT
47310205STQuản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn)19,00Xét điểm thi THPT
57340101PRQuản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
67340101STQuản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)22,00Xét điểm thi THPT
77340115GBMarketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)25,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
87340115PRMarketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
97340115STMarketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn)22,25Xét điểm thi THPT
107340120ELKinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)26,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
117340120GBKinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)26,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
127340120PRKinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)25,50Xét kết hợp HB + tiếng Anh
137340120STKinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn)25,00Xét điểm thi THPT
147340121STKinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn)22,00Xét điểm thi THPT
157340122GBThương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)25,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
167340122STThương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)23,00Xét điểm thi THPT
177340201PRTài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)22,50Xét kết hợp HB + tiếng Anh
187340201STTài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)20,50Xét điểm thi THPT
197340205PRCông nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)22,50Xét kết hợp HB + tiếng Anh
207340205STCông nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)21,50Xét điểm thi THPT
217340301PRKế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
227340301STKế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)20,75Xét điểm thi THPT
237340302PRKiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
247340302STKiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)21,50Xét điểm thi THPT
257340404PRQuản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
267340404STQuản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)21,00Xét điểm thi THPT
277340405PRHệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
287340405STHệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn)19,50Xét điểm thi THPT
297380101STLuật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn)20,00Xét điểm thi THPT
307380107PRLuật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)23,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
317380107STLuật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)20,00Xét điểm thi THPT
327460108STKhoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn)21,00Xét điểm thi THPT
337810103PRQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)21,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
347810103STQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn)20,50Xét điểm thi THPT
357810201PRQuản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)21,00Xét kết hợp HB + tiếng Anh
367810201STQuản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)19,75Xét điểm thi THPT
IIIDDSTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
17140103Công nghệ giáo dục20,61Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
27140201Giáo dục Mầm non24,42Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
37140202Giáo dục Tiểu học25,72Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
47140204Giáo dục Công dân24,20Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
57140205Giáo dục Chính trị24,97Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
67140206Giáo dục Thể chất23,71Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
77140209Sư phạm Toán học26,93Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
87140210Sư phạm Tin học23,59Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
97140211Sư phạm Vật lý26,48Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
107140212Sư phạm Hóa học26,47Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
117140213Sư phạm Sinh học24,41Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
127140217Sư phạm Ngữ văn26,34Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
137140218Sư phạm Lịch sử26,08Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
147140219Sư phạm Địa lý25,89Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
157140221Sư phạm Âm nhạc23,34Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
167140222Sư phạm Mỹ thuật24,39Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
177140247Sư phạm Khoa học tự nhiên25,46Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
187140248Giáo dục pháp luật22,93Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
197140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý25,29Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
207140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học23,79Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
217229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)22,22Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
227229030Văn học23,80Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
237229040Văn hóa học 19,95Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
247310401Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng23,77Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
257310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)22,94Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
267310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)21,32Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
277320101Báo chí22,42Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
287320108Quan hệ công chúng21,70Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
297420201Công nghệ sinh học 17,38Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
307440112AHóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)22,92Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
317440112BHóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)23,37Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
327460108Khoa học dữ liệu18,01Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
337480201Công nghệ thông tin 17,30Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
347520401Vật lý kỹ thuật22,46Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
357620101Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)19,37Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
367760101Công tác xã hội22,93Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
377760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật22,37Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
387850101Quản lý tài nguyên và môi trường21,43Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
IVDDFTRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
17140231Sư phạm tiếng Anh26,15Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
27140233Sư phạm tiếng Pháp22,37Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc24,96Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
47140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc23,24Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam17,34Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
67220201Ngôn ngữ Anh21,54Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
77220201ANgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)21,64Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
87220201BNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)23,62Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
97220201CNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)24,39Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
107220201KTNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)19,53Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
117220202Ngôn ngữ Nga17,85Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
127220203Ngôn ngữ Pháp19,37Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc24,07Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
147220204ANgôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)23,60Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
157220209Ngôn ngữ Nhật21,96Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
167220209ANgôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)20,21Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
177220210Ngôn ngữ Hàn Quốc22,87Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
187220210ANgôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)22,43Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
197220214Ngôn ngữ Thái Lan19,31Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
207310206Quan hệ quốc tế21,60Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
217310601Quốc tế học20,84Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
227310608Đông phương học19,71Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
237310613Nhật Bản học20,14Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
247310614Hàn Quốc học21,19Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
VDSKTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
17140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)22,68Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
27480201Công nghệ thông tin19,25Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc18,17Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)20,06Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)19,78Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)22,11Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
77510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)21,63Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22,78Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô22,25Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
107510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)23,27Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
117510205KTCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)19,90Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)21,75Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
137510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)22,59Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
147510301BCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)22,55Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông21,93Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
167510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)22,75Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23,91Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
187510303KTCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)20,85Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
197510401Công nghệ kỹ thuật hoá học22,05Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
207510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 19,75Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
217510402ACông nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) 20,36Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trường18,80Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
237540102Kỹ thuật thực phẩm20,09Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
247540102AKỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)18,83Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
257580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)20,41Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
VIVKUTRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT VÀ TT VIỆT - HÀN
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)21,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)21,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
37340101Quản trị kinh doanh (cử nhân)21,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
47340101DEQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân)21,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)22,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)22,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
77340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)20,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
87340115Marketing (cử nhân)21,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
97340205Công nghệ tài chính (cử nhân)20,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
107480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)21,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
117480107DATrí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)21,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)21,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
137480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)21,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
147480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)20,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
157480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)24,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
167480108PTCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)24,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
177480108RACông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)20,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
187480108UACông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)20,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
197480201Công nghệ thông tin (Kỹ sư)21,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
207480201BCông nghệ thông tin (Cử nhân)20,50Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
217480201GTCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ game (Kỹ sư)20,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
227480202An toàn thông tin (kỹ sư)20,00Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
VIIDDYTRƯỜNG Y DƯỢC
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng)22,00Xét điểm thi THPT
27720101Y khoa24,24Xét điểm thi THPT
37720201Dược học21,00Xét điểm thi THPT
47720203Hóa dược18,75Xét điểm thi THPT
57720301Điều dưỡng23,79Xét điểm thi THPT
67720501Răng - Hàm - Mặt24,44Xét điểm thi THPT
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y học23,96Xét điểm thi THPT
VIIIDDVVIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH
17340120Kinh doanh quốc tế 15,10Xét điểm thi THPT
27420201Công nghệ sinh học16,00Xét điểm thi THPT
37420204Khoa học y sinh 15,10Xét điểm thi THPT
47480101CSKhoa học máy tính 15,30Xét điểm thi THPT
57480101SEKhoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 15,30Xét điểm thi THPT
67480106Kỹ thuật máy tính15,30Xét điểm thi THPT
77510402Công nghệ vật liệu 15,10Xét điểm thi THPT
87810201Quản trị khách sạn15,00Xét điểm thi THPT
IXDDPPHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM
17140201Giáo dục Mầm non25.06Xét điểm thi THPT
27140202Giáo dục Tiểu học24.44Xét điểm thi THPT
37340101Quản trị kinh doanh15.00Xét điểm thi THPT
47340122Thương mại điện tử15.00Xét điểm thi THPT
57340301Kế toán15.00Xét điểm thi THPT
67380107Luật kinh tế20.00Xét điểm thi THPT
77480201Công nghệ thông tin15.00Xét điểm thi THPT
87580201Kỹ thuật xây dựng15.00Xét điểm thi THPT
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00Xét điểm thi THPT
Ghi chú:
(1) Điểm chuẩn của tất cả các ngành, chuyên ngành quy về thang điểm 30.
(2) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau:
- Tốt nghiệp THPT;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy định trong Thông tin tuyển sinh của các cơ sở đào tạo;
- Có Điểm xét tuyển đạt Điểm trúng tuyển hoặc Điểm trúng tuyển quy đổi tương đương vào ngành, chuyên ngành công bố.