Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế vừa công bố điểm chuẩn 2026. Thí sinh cần đối chiếu đúng ngành và phương thức xét tuyển khi tra cứu mức điểm trúng tuyển.
Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2026 được công bố theo hai nhóm gồm điểm thi THPT/kết hợp và kết quả học tập cấp THPT/kết hợp. Mức thấp nhất là 15 điểm ở nhóm điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp và mức cao nhất là 28,26 điểm ở nhóm kết quả học tập cấp THPT/kết hợp.
Cụ thể, Sư phạm Tiếng Anh có mức cao nhất ở cả hai nhóm, lần lượt là 27,77 điểm và 28,26 điểm.
Ở nhóm điểm thi THPT/kết hợp, mức điểm trải từ 15 đến 27,77 điểm, chênh lệch 12,77 điểm. Sau Sư phạm Tiếng Anh với 27,77 điểm là Sư phạm Tiếng Trung Quốc đạt 27,70 điểm; trong khi 6 ngành cùng có mức thấp nhất 15,00 điểm gồm Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Quốc tế học, Việt Nam học, Hoa Kỳ học và Truyền thông quốc tế.
Với kết quả học tập cấp THPT/kết hợp, điểm chuẩn nằm trong khoảng 18 - 28,26 điểm, tạo mức chênh lệch 10,26 điểm. Sư phạm Tiếng Anh đạt 28,26 điểm, cao hơn Sư phạm Tiếng Trung Quốc ở mức 28,21 điểm; 6 ngành có mức thấp nhất là 18,00 điểm.
Mã ngành | Ngành | Điểm thi THPT/Kết hợp | Kết quả học tập cấp THPT/Kết hợp |
7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27,77 | 28,26 |
7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 23,70 | 24,99 |
7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 27,70 | 28,21 |
7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20,50 | 22,12 |
7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15,00 | 18,00 |
7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15,00 | 18,00 |
7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,50 | 24,81 |
7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15,50 | 18,37 |
7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 20,50 | 22,12 |
7310601 | Quốc tế học | 15,00 | 18,00 |
7310630 | Việt Nam học | 15,00 | 18,00 |
7310640 | Hoa Kỳ học | 15,00 | 18,00 |
7320107 | Truyền thông quốc tế | 15,00 | 18,00 |