In bài viết

Đề xuất danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

11:45 - 26/10/2026

(Chinhphu.vn) - Bộ Giáo dục và Đào tạo đề xuất danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu.

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang lấy ý kiến về dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu.

Cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu

1. Danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu được chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 05 năm.

2. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu. Trên cơ sở đó, trình Bộ trưởng xem xét chỉnh sửa, bổ sung ngành, nghề vào danh mục theo quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp, hằng năm tổ chức đánh giá việc thực hiện ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp mà cơ sở mình tổ chức đào tạo; báo cáo, đề xuất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường) bổ sung hoặc đưa ra khỏi danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu trên cơ sở các tiêu chí quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.

Danh mục ngành nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Trong đó, ban hành kèm theo Thông tư là Danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Mã ngành, nghề đào tạo

Tên ngành, nghề đào tạo

Trình độ (*)

I

Các ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trung học nghề

21

Nghệ thuật

2101

Mỹ thuật

210105

Điêu khắc

THN, TC, CĐ

2102

Nghệ thuật trình diễn

210208

Nghệ thuật biểu diễn xiếc

THN, TC, CĐ

210242

Diễn viên múa

THN, TC, CĐ

2104

Mỹ thuật ứng dụng

210407

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

THN, TC, CĐ

210424

Chạm khắc đá

THN, TC, CĐ

210422

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

THN, TC, CĐ

51

Công nghệ kỹ thuật

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

THN, TC, CĐ

510108

Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi

THN, TC, CĐ

510109

Xây dựng công trình thủy

THN, TC, CĐ

510112

Lắp đặt cầu

THN, TC, CĐ

510114

Xây dựng công trình thủy điện

THN, TC, CĐ

510116

Kỹ thuật xây dựng mỏ

THN, TC, CĐ

510127

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

THN, TC, CĐ

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

TC, CĐ

510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

THN, TC, CĐ

510212

Công nghệ chế tạo máy

THN, TC, CĐ

510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

THN, TC, CĐ

510217

Công nghệ hàn

THN, TC

5103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

THN, TC, CĐ

5104

Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

THN, TC, CĐ

510403

Công nghệ hoá vô cơ

THN, TC

510404

Hoá phân tích

THN, TC, CĐ

510405

Công nghệ hoá nhựa

THN, TC, CĐ

510407

Công nghệ hóa Silicat

THN, TC

510410

Công nghệ mạ

THN, TC, CĐ

510411

Công nghệ sơn

THN, TC

510414

Công nghệ sơn ô tô

THN, TC

510423

Công nghệ hoá hữu cơ

THN, TC, CĐ

510424

Công nghệ hoá nhuộm

THN, TC, CĐ

510417

Công nghệ nhiệt luyện

THN, TC, CĐ

5105

Công nghệ sản xuất

510501

Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy

THN, TC, CĐ

510503

Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su

THN, TC, CĐ

510505

Công nghệ sản xuất ván nhân tạo

THN, TC, CĐ

510508

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

THN, TC, CĐ

510509

Sản xuất các chất vô cơ

THN, TC, CĐ

510514

Sản xuất xi măng

THN, TC, CĐ

510516

Sản xuất gạch ceramic

THN, TC, CĐ

510517

Sản xuất gạch granit

THN, TC, CĐ

510519

Sản xuất vật liệu chịu lửa

THN, TC

510522

Sản xuất sứ xây dựng

THN, TC, CĐ

510536

Sản xuất gốm xây dựng

THN, TC, CĐ

510538

Chế biến mủ cao su

THN, TC, CĐ

5107

Công nghệ dầu khí và khai thác

510712

Vận hành thiết bị chế biến dầu khí

THN, TC, CĐ

5110

Công nghệ kỹ thuật mỏ

511003

Khai thác mỏ

THN, TC

511004

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

THN, TC, CĐ

511006

Vận hành thiết bị sàng tuyển than

THN, TC, CĐ

511008

Khoan nổ mìn

THN, TC, CĐ

511009

Khoan đào đường hầm

THN, TC, CĐ

52

Kỹ thuật

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520104

Chế tạo thiết bị cơ khí

THN, TC, CĐ

520113

Lắp đặt thiết bị cơ khí

THN, TC, CĐ

520121

Cắt gọt kim loại

THN, TC, CĐ

520122

Gò

THN, TC, CĐ

520123

Hàn

THN, TC, CĐ

520124

Rèn, dập

THN, TC, CĐ

520149

Bảo trì thiết bị cơ điện

THN, TC, CĐ

520151

Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí

THN, TC, CĐ

520157

Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt

THN, TC, CĐ

520159

Bảo trì và sửa chữa ô tô

THN, TC, CĐ

520182

Vận hành cần, cầu trục

THN, TC, CĐ

520183

Vận hành máy thi công nền

THN, TC, CĐ

520185

Vận hành máy xây dựng

THN, TC, CĐ

520198

Cơ khí xây dựng

THN, TC, CĐ

520199

Cơ - Điện nông nghiệp

THN, TC

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520201

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

THN, TC, CĐ

520205

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

THN, TC, CĐ

520223

Điện công nghiệp và dân dụng

THN, TC

520224

Điện tử dân dụng

THN, TC, CĐ

520225

Điện tử công nghiệp

THN, TC, CĐ

520226

Điện dân dụng

THN, TC, CĐ

520227

Điện công nghiệp

THN, TC, CĐ

520246

Vận hành nhà máy thủy điện

THN, TC, CĐ

520255

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

THN, TC, CĐ

520270

Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo

THN, TC, CĐ

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

520312

Cấp, thoát nước

THN, TC, CĐ

5290

Khác

529015

Lặn thi công

TC

54

Sản xuất và chế biến

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

540101

Công nghệ thực phẩm

THN, TC, CĐ

58

Kiến trúc và xây dựng

5802

Xây dựng

580201

Kỹ thuật xây dựng

THN, TC, CĐ

580202

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

THN, TC

580203

Xây dựng cầu đường

THN, TC

580205

Xây dựng cầu đường bộ

THN, TC, CĐ

580207

Cốp pha - giàn giáo

THN, TC

580208

Cốt thép - hàn

THN, TC

580209

Nề - Hoàn thiện

THN, TC

580210

Mộc xây dựng và trang trí nội thất

THN, TC, CĐ

62

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

6201

Nông nghiệp

620105

Chăn nuôi

THN, TC

620111

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

THN, TC, CĐ

620112

Bảo vệ thực vật

THN, TC, CĐ

620120

Chăn nuôi - Thú y

THN, TC, CĐ

6203

Thủy sản

620301

Nuôi trồng thủy sản

THN, TC, CĐ

620302

Chế biến và bảo quản thủy sản

THN, TC, CĐ

620304

Khai thác thủy sản

THN, TC, CĐ

620305

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

THN, TC, CĐ

64

Thú y

6401

Thú y

640101

Thú y

THN, TC, CĐ

6402

Dịch vụ thú y

640201

Dịch vụ thú y

THN, TC, CĐ

72

Sức khỏe

7201

Y học

720101

Y sỹ đa khoa

TC, CĐ

7202

Dược học

720201

Dược học

TC, CĐ

720202

Kỹ thuật dược

TC, CĐ

7203

Điều dưỡng - Hộ sinh

720301

Điều dưỡng

TC, CĐ

720302

Hộ sinh

TC, CĐ

7204

Dinh dưỡng

7206

Kỹ thuật y học

720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

TC, CĐ

720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

TC, CĐ

720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

TC, CĐ

84

Dịch vụ vận tải

8401

Khai thác vận tải

840108

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

THN, TC, CĐ

840109

Điều khiển tàu biển

THN, TC, CĐ

840110

Khai thác máy tàu biển

THN, TC, CĐ

840111

Khai thác máy tàu thủy

THN, TC, CĐ

840124

Lái tàu diesel đường sắt

THN, TC, CĐ

85

Môi trường và bảo vệ môi trường

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

850111

An toàn phóng xạ

THN, TC

86

An ninh, quốc phòng

8602

Quân sự

860208

Trinh sát biên phòng

TC, CĐ

860209

Trinh sát đặc nhiệm

TC, CĐ

860210

Trinh sát kỹ thuật

TC, CĐ

860216

Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến phòng không

TC

860220

Phân tích chất độc quân sự

TC

860224

Thông tin hải quân

TC, CĐ

860225

Ra đa tàu hải quân

TC, CĐ

860228

Kỹ thuật viễn thông

TC, CĐ

860229

Kỹ thuật vô tuyến điện

TC, CĐ

860230

Kỹ thuật máy bay động cơ quân sự

TC, CĐ

860231

Thiết bị hàng không quân sự

TC, CĐ

860232

Kỹ thuật vô tuyến điện tử hàng không quân sự

TC, CĐ

860233

Kỹ thuật vũ khí hàng không quân sự

TC, CĐ

860234

Kỹ thuật điện - khí hàng không quân sự

TC, CĐ

860235

Cơ giới trên không

CĐ

860236

Dù - tìm kiếm cứu nạn đường không

TC

860237

Phương tiện bay không người lái

TC, CĐ

860238

Kỹ thuật tác chiến điện tử

TC, CĐ

860239

Nghiệp vụ thông tin

TC

860240

Đặc công bộ

TC

860241

Đặc công nước - nhái

TC

860242

Đặc công biệt động

TC

860243

Chống khủng bố

TC

860244

Võ chiến đấu đặc công

TC

860245

Quản lý biên giới

TC, CĐ

860246

Quản lý cửa khẩu

TC, CĐ

860247

Phòng, chống ma túy và tội phạm

TC, CĐ

860249

Kỹ thuật xăng dầu

TC

860250

Tên lửa phòng không

CĐ

860250

Ra đa phòng không

CĐ

860251

Pháo phòng không

CĐ

860252

Trạm nguồn điện phòng không

CĐ

860253

Tác chiến điện tử

CĐ

860254

Sử dụng và bảo dưỡng thiết bị điện, cơ điện phòng không

TC

860255

Sử dụng và sửa chữa khí tài tác chiến điện tử dải sóng siêu cao tần

TC

860256

Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự

TC, CĐ

860257

Kỹ thuật quân khí

TC, CĐ

860258

Kỹ thuật vũ khí bộ binh

TC, CĐ

860259

Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử

TC, CĐ

860260

Kỹ thuật pháo mặt đất

TC, CĐ

860261

Kỹ thuật súng pháo phòng không

TC, CĐ

860262

Kỹ thuật đạn dược

TC, CĐ

860263

Kỹ thuật hóa nghiệm, thí nghiệm thuốc phóng, thuốc nổ

TC, CĐ

860264

Quân lực, quân khí

TC, CĐ

860265

Điệp báo chiến dịch - quân báo Nhân dân

TC, CĐ

860266

Sửa chữa cơ khí tăng thiết giáp

TC

860267

Sửa chữa máy tàu thủy quân sự

TC

860268

Vận hành, khai thác máy tàu thủy quân sự

TC, CĐ

860269

Vận hành, khai thác tuabin khí tàu thủy quân sự

TC

860270

Sô na hải quân

TC

860271

Sửa chữa thiết bị cơ khí tàu thủy quân sự

TC

860272

Vận hành, khai thác thiết bị cơ khí tàu thủy quân sự

TC

860273

Thợ sửa chữa xe máy công binh

TC

860274

Thợ xây dựng công trình chiến đấu

TC

860275

Sửa chữa và khai thác khí tài hóa học

TC

860276

Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện ma túy

TC

860277

Huấn luyện chó nghiệp vụ chiến đấu

TC

860278

Huấn luyện chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn

TC

860279

Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện thuốc nổ

TC

II

Các nghề đào tạo trình độ sơ cấp

21

Nghệ thuật

2101

Mỹ thuật

2101003

Điêu khắc

SC

51

Công nghệ kỹ thuật

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

SC

5102001

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

SC

5102002

Công nghệ ô tô

SC

5102006

Công nghệ hàn

SC

5102007

Công nghệ ô tô (phần điện)

SC

5102008

Công nghệ ô tô (phần động cơ)

SC

5102009

Công nghệ ô tô (phần gầm)

SC

52

Kỹ thuật

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

5201013

Lắp đặt thiết bị cơ khí

SC

5201019

Gầm ô tô

SC

5201020

Cắt gọt kim loại trên máy CNC

SC

5201021

Cắt gọt kim loại

SC

5201022

Gò

SC

5201023

Hàn

SC

5201024

Rèn, dập

SC

5201037

Sửa chữa cơ khí động cơ

SC

5201047

Tiện

SC

5201078

Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí

SC

5201093

Hàn (hàn điện - hàn hơi - hàn inox)

SC

5201094

Hàn (cắt khí)

SC

5201095

Hàn (cắt kim loại)

SC

5201097

Hàn (3G, 5G, 6G)

SC

5201098

Hàn (TIG, MIG, MAG)

SC

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

5202001

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

SC

5202005

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

SC

5202022

Điện dân dụng

SC

5202023

Điện công nghiệp

SC

5202041

Vận hành nhà máy thủy điện

SC

5290

Khác

5290010

Vận hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò

SC

58

Kiến trúc và xây dựng

5802

Xây dựng

5802009

Điện - nước

SC

64

Thú y

6401

Thú y

6401001

Thú y

SC

6401002

Thú y cơ sở

SC

84

Dịch vụ vận tải

8401

Khai thác vận tải

8401005

Khai thác máy tàu thủy

SC

86

An ninh, quốc phòng

8602

Quân sự

8602001

Thủ kho, thống kê

SC

8602002

Lái xe PTS

SC

8602003

Lái phà GSP

SC

8602004

Lái ca nô

SC

8602005

Tác nghiệp cầu TMM

SC

8602006

Vận hành máy
đào hào PZM-2

SC

8602007

Thông tin

SC

8602008

Lái xe tăng thết giáp

SC

8602009

Vũ khí và bắn

SC

8602010

Chiến thuật

SC

8602011

Nhân viên báo vụ

SC

8602012

Lái xe ô tô quân sự hạng C, CE, D2, D

SC

8602013

Thợ sửa chữa xe máy công binh

SC

8602014

Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự

SC

8602015

Kỹ thuật quân khí

SC

8602016

Kỹ thuật vũ khí bộ binh

SC

8602017

Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử

SC

8602018

Kỹ thuật pháo mặt đất

SC

8602019

Kỹ thuật súng pháo phòng không

SC

8602020

Kỹ thuật đạn dược

SC

8602021

Kỹ thuật hóa nghiệm, thí nghiệm thuốc phóng, thuốc nổ

SC

8602022

Quân lực, quân khí

SC

Danh mục ngành nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu

Mã ngành, nghề đào tạo

Tên ngành, nghề đào tạo

Trình độ (*)

21

Nghệ thuật

2102

Nghệ thuật trình diễn

210202

Nghệ thuật biểu diễn dân ca

TC, CĐ

210218

Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ

TC, CĐ

210245

Nghệ thuật biểu diễn cải lương

TC, CĐ

210246

Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc

TC

34

Kinh doanh và quản lý

3404

Quản trị - Quản lý

340429

Quản lý khai thác công trình thủy lợi

TC, CĐ

42

Khoa học sự sống

4202

Sinh học ứng dụng

420203

Sinh học ứng dụng

TC, CĐ

51

Công nghệ kỹ thuật

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TC, CĐ

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

TC, CĐ

5103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

510312

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

TC, CĐ

510314

Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà

TC, CĐ

5104

Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

510414

Công nghệ sơn ô tô

TC

52

Kỹ thuật

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520104

Chế tạo thiết bị cơ khí

TC, CĐ

520198

Cơ khí xây dựng

TC, CĐ

5290

Khác

529001

Kỹ thuật lò hơi

TC, CĐ

529002

Kỹ thuật tua bin

TC, CĐ

54

Sản xuất và chế biến

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

540101

Công nghệ thực phẩm

TC, CĐ

58

Kiến trúc và xây dựng

5802

Xây dựng

580201

Kỹ thuật xây dựng

TC, CĐ

580203

Xây dựng cầu đường

TC

580212

Điện - Nước

TC

62

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

6201

Nông nghiệp

620110

Khoa học cây trồng

TC, CĐ

620111

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

TC, CĐ

620112

Bảo vệ thực vật

TC, CĐ

620117

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

TC, CĐ

620120

Chăn nuôi - thú y

TC, CĐ

620131

Nông nghiệp công nghệ cao

TC, CĐ

620137

Trồng trọt

TC

6202

Lâm nghiệp

620211

Quản lý tài nguyên rừng

TC, CĐ

6203

Thủy sản

620301

Nuôi trồng thủy sản

TC, CĐ

620302

Chế biến và bảo quản thủy sản

TC, CĐ

620304

Khai thác thủy sản

TC, CĐ

620305

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

TC, CĐ

72

Sức khỏe

7203

Điều dưỡng - Hộ sinh

720302

Hộ sinh

TC, CĐ

76

Dịch vụ xã hội

7601

Công tác xã hội

760101

Công tác xã hội

TC, CĐ

84

Dịch vụ vận tải

8401

Khai thác vận tải

840109

Điều khiển tàu biển

TC, CĐ

840111

Khai thác máy tàu thủy

TC, CĐ

Tiêu chí xác định ngành nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (NNĐHNH) trong giáo dục nghề nghiệp là ngành, nghề trong quá trình đào tạo, người học phải trực tiếp thực hành các công việc thuộc nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định của pháp luật; đồng thời có mức độ, cường độ hoặc thời gian tiếp xúc đáng kể với các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại.

Ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm là ngành, nghề đáp ứng đầy đủ cả 02 tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Thuộc danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Tiêu chí 2: Có tổng thời gian người học trực tiếp thực hành các công việc ở mức nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trở lên chiếm từ 50% trở lên so với tổng thời gian thực hành của chương trình đào tạo hoặc có thời gian thực hành, thực hiện công việc ở mức đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm chiếm từ 30% trở lên so với tổng thời gian thực hành trong chương trình đào tạo. Trường hợp chưa đạt tỷ lệ trên nhưng quá trình thực hành, thực hiện các công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại ở mức cao, có nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe, an toàn của người học thì được xem xét trên cơ sở đánh giá mức độ rủi ro và đặc thù của ngành, nghề.

Đối với ngành, nghề đào tạo đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh, ngoài các quy định nêu trên, được xem xét trên cơ sở tính chất, đặc điểm nhiệm vụ, điều kiện, môi trường đào tạo, yêu cầu thực hành và quy định của ngành, nghề có liên quan.

Tiêu chí xác định ngành nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu

Ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu là ngành, nghề đào tạo có nhu cầu sử dụng nhân lực hiện tại hoặc trong tương lai để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội nhưng khó thu hút người học; ngành, nghề có tỷ lệ tuyển sinh thực tế thấp so với chỉ tiêu tuyển sinh được xác định phù hợp với năng lực đào tạo và nhu cầu nhân lực hoặc quy mô tuyển sinh liên tục giảm, không đáp ứng nhu cầu nhân lực của thị trường lao động trong 03 năm liên tiếp.

Một ngành, nghề đào tạo được đưa vào danh mục ngành, nghề khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu trong giáo dục nghề nghiệp phải đồng thời đáp ứng cả bốn tiêu chí (1), (2), (3), (4) và thuộc một trong những nội dung, lĩnh vực trong tiêu chí (5) hoặc (6):

Tiêu chí 1: Thuộc danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Tiêu chí 2: Ngành, nghề đào tạo thường xuyên không đạt chỉ tiêu tuyển sinh/quy mô đào tạo trong 3 năm liền tại các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp của các bộ, ngành, địa phương (tỷ lệ tuyển sinh bình quân đạt dưới 70% so với chỉ tiêu tuyển sinh).

Tiêu chí 3: Ngành, nghề đào tạo mà xã hội có nhu cầu sử dụng nhân lực hiện tại và dự báo có nhu cầu trong tương lai, được xác định trên cơ sở nhu cầu sử dụng lao động hiện tại và dự báo nhu cầu nhân lực trong tương lai của cơ quan nhà nước, cơ quan đơn vị quốc phòng, an ninh, doanh nghiệp, địa phương và thị trường lao động (thể hiện qua: số lao động đang thiếu; nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp; nhu cầu của bộ, ngành, địa phương; dự báo nhu cầu nhân lực; chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, vùng, địa phương…).

Tiêu chí 4: Ngành, nghề có tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm phù hợp với ngành, nghề đào tạo ở mức cao so với tỷ lệ bình quân chung của giáo dục nghề nghiệp; đồng thời có bằng chứng cho thấy thị trường lao động tiếp tục có nhu cầu tuyển dụng nhân lực."

Tiêu chí 5: Ngành, nghề có tính chất đặc thù về công việc, điều kiện lao động, yêu cầu về năng lực hoặc năng khiếu, địa bàn làm việc hoặc lĩnh vực phát triển kinh tế - xã hội đặc thù làm hạn chế khả năng thu hút người học (ngành, nghề thuộc danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; điều kiện lao động hoặc môi trường làm việc đặc thù; làm việc tại vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; lĩnh vực kinh tế biển, nông - lâm - ngư nghiệp, khai khoáng, môi trường... có điều kiện đặc thù; nghề yêu cầu năng khiếu, năng lực hoặc điều kiện thể chất đặc biệt; nghề phục vụ các lĩnh vực đặc thù, thiết yếu, bảo tồn giá trị văn hóa, nghệ thuật hoặc các lĩnh vực xã hội cần duy trì nguồn nhân lực).

Tiêu chí 6: Ngành, nghề có vai trò cần thiết đối với phát triển ngành kinh tế chiến lược; chuyển dịch cơ cấu kinh tế; chuyển đổi xanh, chuyển đổi số; phát triển vùng, địa bàn khó khăn; bảo đảm dịch vụ thiết yếu; quốc phòng, an ninh hoặc các nhiệm vụ đặc biệt khác theo quy định.

Ngoài các ngành, nghề đáp ứng các tiêu chí trên, đối với ngành, nghề mới hoặc tạm dừng tuyển sinh; ngành, nghề phục vụ lĩnh vực kinh tế trọng điểm, công nghệ mới, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh, kinh tế tuần hoàn, tăng trưởng xanh hoặc nhiệm vụ chiến lược quốc gia, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, nhiệm vụ đặc biệt của Nhà nước chưa có đủ dữ liệu tuyển sinh 03 năm thì được xem xét đưa vào danh mục trên cơ sở dự báo nhu cầu nhân lực, nhu cầu tuyển dụng của xã hội./.

TOÀN VĂN: Dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu