
Mức thanh toán tối đa cho 01 lần khám sức khoẻ định kỳ đối với người trên 18 tuổi không vượt quá 350.000 đồng/người/lần/năm.
Bộ Y tế đang lấy ý kiến góp ý dự thảo Thông tư quy định thanh toán chi phí khám sức khỏe định kỳ cho các đối tượng thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm y tế.
Trong đó, Bộ Y tế đề xuất chi phí khám sức khỏe định kỳ đối với người trên 18 tuổi bao gồm tiền công khám, chi phí thực hiện dịch vụ kỹ thuật, chi phí cập nhật hồ sơ quản lý sức khoẻ theo lộ trình cân đối quỹ bảo hiểm y tế.
Mức thanh toán tối đa cho 01 lần khám sức khoẻ định kỳ đối với người trên 18 tuổi không vượt quá 350.000 đồng/người/lần/năm.
| STT | Tên dịch vụ | Số lần tối đa | Mức thanh toán | Ghi chú |
| 1 | Khám | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 105.200 |
|
| 2 | Xét nghiệm công thức máu | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 51.700 |
|
| 3 | Đường máu | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 23.300 |
|
| 4 | Creatinin | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 23.300 |
|
| 5 | Định lượng Tryglyceride | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 29.100 |
|
| 6 | Cholesterol toàn phần | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 29.100 |
|
| 7 | HDL-Cholesterol | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 29.100 |
|
| 8 | ASAT (GOT) | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 23.300 |
|
| 9 | ALAT (GPT) | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 23.300 |
|
| 10 | Tổng phân tích nước tiểu | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 29.700 |
|
| 11 | Siêu âm ổ bụng | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 61.000 | Theo hướng dẫn chuyên môn, tình trạng thực tế của người được khám. |
| 12 | Chẩn đoán hình ảnh (X.quang ngực thẳng) | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 59.800 | Theo hướng dẫn chuyên môn, tình trạng thực tế của người được khám. |
| 13 | Acid Uric | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 23.300 | Nam giới trung niên, phụ nữ sau mãn kinh, người béo phì, hoặc có sử dụng rượu bia thường xuyên, sử dụng thực phẩm giàu đạm |
| 14 | Cập nhật, quản lý sổ sức khoẻ điện tử, quản lý sức khoẻ người dân | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê; hướng dẫn nội dung, định mức được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc quy định. Mức thanh toán tối đa 10.000. | Sổ Sức khoẻ điện tử của từng người khám được cập nhật, liên thông dữ liệu, tra cứu, quản lý thông tin sức khoẻ. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban hành quy trình thực hiện. |
|
| Tổng tối đa không quá |
| 350.000 |
|
Ghi chú:
- Các dịch vụ tại phụ lục này là số lượng tối đa, bác sỹ khám quyết định chỉ định dịch vụ cụ thể theo hướng dẫn chuyên môn, tình trạng thực tế của người được khám.
- Các dịch vụ cận lâm sàng mà người dân đã được làm trong khoảng thời gian không quá 3 tháng trước thời điểm khám mà kết quả được tích hợp và tra cứu trên Cổng tiếp nhận dữ liệu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thì theo yêu cầu chuyên môn bác sỹ thực hiện khám sức khỏe định kỳ xem xét việc có chỉ định thực hiện dịch vụ kỹ thuật hay sử dụng kết quả lần khám, chữa bệnh trước đó.
- Người đang được khám, cấp thuốc điều trị ngoại trú bảo hiểm y tế định kỳ theo quy định, bác sỹ khám sức khỏe định kỳ xem xét việc chỉ định thực hiện dịch vụ kỹ thuật trên cơ sở sử dụng tối đa phù hợp yêu cầu chuyên môn kết quả các lần khám, chữa bệnh trước đó.