Bộ Tài chính cho biết, ngày 28/12/2018, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ký ban hành Thông tư số 132/2018/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ (Thông tư số 132).
Ngày 16/5/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 138/NQ-CP về Kế hoạch hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 68-NQ/TW ngày 04 tháng 5 năm 2025 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế tư nhân, trong đó, một trong những nhiệm vụ cụ thể của Bộ Tài chính để hỗ trợ thực chất, hiệu quả doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ và hộ kinh doanh là:
"Rà soát, sửa đổi các quy định pháp lý về chế độ tài chính, kế toán, thuế, bảo hiểm đối với doanh nghiệp siêu nhỏ theo hướng đơn giản hoá, dễ tuân thủ, dễ thực hiện, không làm phát sinh nhân sự về kế toán, hành chính để khuyến khích hộ kinh doanh chuyển sang hoạt động theo mô hình doanh nghiệp."
Bộ Tài chính đã nghiên cứu, xây dựng dự thảo Thông tư thay thế Thông tư số 132 với cách thức tiếp cận tương tự với hướng dẫn kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đã được Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành tại Thông tư số 152/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025, (ví dụ doanh nghiệp siêu nhỏ cũng sẽ không cần sử dụng các tài khoản kế toán mà chỉ cần theo dõi, ghi chép thông qua các sổ kế toán và sử dụng số liệu trên các sổ kế toán để lập các chi tiêu liên quan trên báo cáo tài chính hoặc các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có phương pháp tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân tương tự phương pháp tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp siêu nhỏ thì biểu mẫu sổ kế toán tương tự nhau,...). Hướng tiếp cận này nhằm mục đích đơn giản hóa công tác kế toán cho các doanh nghiệp siêu nhỏ, đồng thời cũng khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chuyển đổi thành doanh nghiệp.
Cụ thể, dự thảo Thông tư này đề xuất hướng dẫn việc ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ. Việc xác định nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp siêu nhỏ được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế.
Đối tượng áp dụng Thông tư là các doanh nghiệp siêu nhỏ, trong đó tiêu chí xác định doanh nghiệp siêu nhỏ thực hiện theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nếu có nhu cầu thì được lựa chọn áp dụng Thông tư này để thực hiện công tác kế toán.
| ĐƠN VỊ:............................. Địa chỉ:............................... | Mẫu số S1-DNSN (Ban hành kèm theo Thông tư số .../…/TT-BTC ngày ... tháng .... năm … của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||
|
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ Năm:................ Đơn vị tính:..... | ||||||
| Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | ||||
| Số hiệu | Ngày, tháng | |||||
| A | B | C | 1 | |||
|
|
| 1. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (1) |
| |||
|
|
| Thuế GTGT |
| |||
|
|
| Thuế TNDN |
| |||
|
|
| 2. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (2) |
| |||
|
|
| Thuế GTGT |
| |||
|
|
| Thuế TNDN |
| |||
|
|
| 3. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề.... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (3) |
| |||
|
|
| Thuế GTGT |
| |||
|
|
| Thuế TNDN |
| |||
|
|
| Tổng số thuế GTGT phải nộp |
| |||
|
|
| Tổng số thuế TNDN phải nộp |
| |||
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||
Trường hợp này, doanh nghiệp siêu nhỏ áp dụng các sổ kế toán theo danh mục sau đây
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
| 1 | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Mẫu số S2a-DNSN |
| 2 | Sổ chi tiết doanh thu, chi phí | Mẫu số S2b-DNSN |
| 3 | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu số S2c-DNSN |
| 4 | Sổ chi tiết tiền | Mẫu số S2d-DNSN |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2a-DNSN)
| ĐƠN VỊ:............................. Địa chỉ:............................... | Mẫu số S2a-DNSN (Ban hành kèm theo Thông tư số .../…/TT-BTC ngày ... tháng .... năm … của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||
| SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ Năm:................ Đơn vị tính:..... | ||||||
| Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | ||||
| Số hiệu | Ngày, tháng | |||||
| A | B | C | 1 | |||
|
|
| 1. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (1) |
| |||
|
|
| Thuế GTGT |
| |||
|
|
| 2. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (2) |
| |||
|
|
| Thuế GTGT |
| |||
|
|
| 3. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (3) |
| |||
|
|
| Thuế GTGT |
| |||
|
|
| Tổng số thuế GTGT phải nộp |
| |||
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||
Sổ chi tiết doanh thu, chi phí (Mẫu số S2b-DNSN)
| ĐƠN VỊ:............................. Địa chỉ:............................... | Mẫu số S2b-DNSN (Ban hành kèm theo Thông tư số .../…/TT-BTC ngày ... tháng .... năm … của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||
|
SỔ CHI TIẾT DOANH THU, CHI PHÍ Năm:................ Đơn vị tính:.....
| ||||||
| Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | ||||
| Số hiệu | Ngày, tháng | |||||
| A | B | C | 1 | |||
|
|
| 1. Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ |
| |||
|
|
| 2. Chi phí hợp lý |
| |||
|
|
|
đ) Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng.. e) Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh.............. |
| |||
|
|
| 3. Chênh lệch {(3) = (1) – (2)} |
| |||
|
|
| 4. Tổng số thuế TNDN phải nộp {(4) = (3) x thuế suất} |
| |||
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S2c-DNSN)
| ĐƠN VỊ:................................... Địa chỉ:..................................... | Mẫu số S2c-DNSN (Ban hành kèm theo Thông tư số .../…/TT-BTC ngày ... tháng .... năm … của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||||||||
|
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Tên vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa..................... Kho:……................... | ||||||||||||
| Chứng từ | Diễn giải | Đơn vị tính |
Đơn giá | Nhập | Xuất | Tồn | Ghi chú | |||||
| Số hiệu | Ngày, tháng | Số lượng | Thành tiền (Đồng) | Số lượng | Thành tiền (Đồng) | Số lượng | Thành tiền (Đồng) | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
|
|
| Số dư đầu kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| Cộng phát sinh trong kỳ | X | X |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| Số dư cuối kỳ |
|
| X | X | X | X | X | X |
| |
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||||||||
Sổ chi tiết tiền (Mẫu số S2d-DNSN)
| ĐƠN VỊ:................................... Địa chỉ:..................................... | Mẫu số S2d-DNSN (Ban hành kèm theo Thông tư số .../…/TT-BTC ngày ... tháng .... năm … của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | ||||||
|
SỔ CHI TIẾT TIỀN Năm: ................ Đơn vị tính:..... | |||||||
| Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | |||||
| Số hiệu | Ngày tháng | Thu/Gửi vào | Chi/Rút ra | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | |||
|
|
| Tiền mặt |
|
| |||
|
|
| Tiền mặt đầu kỳ |
|
| |||
|
|
| .... |
|
| |||
|
|
| Tổng tiền thu vào trong kỳ |
|
| |||
|
|
| Tổng tiền chi ra trong kỳ |
|
| |||
|
|
| Tiền mặt tồn cuối kỳ |
|
| |||
|
|
| Tiền gửi không kỳ hạn |
|
| |||
|
|
| Ngân hàng.... |
|
| |||
|
|
| Tiền gửi đầu kỳ |
|
| |||
|
|
| .... |
|
| |||
|
|
| Tổng gửi vào trong kỳ |
|
| |||
|
|
| Tổng tiền rút ra trong kỳ |
|
| |||
|
|
| Tiền gửi cuối kỳ |
|
| |||
|
|
| Ngân hàng... |
|
| |||
|
|
| .... |
|
| |||
|
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||||
Trường hợp này, doanh nghiệp siêu nhỏ áp dụng các sổ kế toán theo danh mục sau đây
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
| 1 | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Mẫu số S3a- DNSN |
| 2 | Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT | Mẫu số S3b- DNSN |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S3a- DNSN)
| ĐƠN VỊ:............................. Địa chỉ:............................... | Mẫu số S3a-DNSN (Ban hành kèm theo Thông tư số .../…/TT-BTC ngày ... tháng .... năm … của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||
| SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ Năm:................ Đơn vị tính:..... | ||||||
| Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | ||||
| Số hiệu | Ngày, tháng | |||||
| A | B | C | 1 | |||
|
|
| 1. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (1) |
| |||
|
|
| Thuế TNDN |
| |||
|
|
| 2. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (2) |
| |||
|
|
| Thuế TNDN |
| |||
|
|
| 3. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (3) |
| |||
|
|
| Thuế TNDN |
| |||
|
|
| 4. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
| |||
|
|
| ..... |
| |||
|
|
| Tổng cộng (4) |
| |||
|
|
| Thuế TNDN |
| |||
|
|
| Tổng số thuế TNDN phải nộp |
| |||
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||
Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT (Mẫu số S3b- DNSN)
| ĐƠN VỊ:................................... Địa chỉ:..................................... | Mẫu số S3b-DNSN (Ban hành kèm theo Thông tư số .../…/TT-BTC ngày ... tháng .... năm … của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | ||||||||||
|
SỔ THEO DÕI NGHĨA VỤ THUẾ GTGT Năm: ................ Đơn vị tính:..... | |||||||||||
| Hóa đơn | Diễn giải | Số thuế GTGT đầu vào | Số thuế GTGT đầu ra | Chênh lệch | Số thuế GTGT đã nộp | |||||||
| Số hiệu | Ngày, tháng | Số thuế GTGT được hoàn | Số thuế GTGT được khấu trừ | Số thuế GTGT phải nộp | ||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ||||
|
|
| Số dư đầu kỳ |
|
|
|
|
|
| ||||
|
|
| Số phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
| ||||
|
|
| ............... |
|
|
|
|
|
| ||||
|
|
| Cộng số phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
| ||||
|
|
| Số dư cuối kỳ |
|
|
|
|
|
| ||||
|
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||||||||
Trường hợp này, doanh nghiệp siêu nhỏ áp dụng các sổ kế toán theo danh mục sau đây:
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
| 1 | Sổ chi tiết doanh thu, chi phí | Mẫu số S2b-DNSN |
| 2 | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu số S2c-DNSN |
| 3 | Sổ chi tiết tiền | Mẫu số S2d-DNSN |
| 4 | Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT | Mẫu số S3b-DNSN |
a) Sổ chi tiết doanh thu, chi phí (Mẫu số S2b-DNSN)
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo hướng dẫn tại tiết b điểm 2.2 khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
b) Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S2c-DNSN)
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo hướng dẫn tại tiết c điểm 2.2 khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
c) Sổ chi tiết tiền (Mẫu số S2d-DNSN)
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo hướng dẫn tại tiết d điểm 2.2 khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
d) Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT (Mẫu số S3b-DNSN)
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo Mẫu hướng dẫn tại tiết b điểm 2.2 khoản 2 Điều 7 Thông tư này./.