- Xơ, sợi, vải, chỉ;
- Hóa chất, thuốc nhuộm sử dụng trong sản xuất xơ, sợi, dệt, nhuộm, hoàn tất, in, thêu, giặt;
- Nguyên liệu, phụ liệu, phụ kiện ngành Dệt May: hạt nhựa, cúc, móc, chốt, khoen, rivet, oze, mex, ruy băng, dây khóa kéo các loại và các chi tiết cấu thành, băng dệt, băng chun, dây chun, băng nhám dính, nhãn, mác, các loại dây PE, dây dù, dây đai, lông vũ, phụ kiện trang trí;
- Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ của các công đoạn: dệt, nhuộm, hoàn tất, in, thêu, giặt.
- Da muối, Da thuộc, vải giả da, chỉ;
- Đế giày, mũ giày, mũi giày, mũi giày, dây giày, lót giày;
- Hóa chất thuộc da, hóa chất nhuộm;
- Nguyên liệu, phụ liệu, phụ kiện ngành Da Giày: hạt nhựa, cao su cho ngành Da Giày; xốp (eva, Pu) làm lót giày; keo dán giày; băng dính dán giày (velcro); phụ kiện trang trí; dây khóa kéo các loại và các chi tiết cấu thành; khóa, khoen, móc; vải không dệt (mex - dùng làm pho lót trong); bìa (làm đế trong); các loại vật liệu xơ, sợi ép; các loại vật liệu nhựa tổng hợp (PPE, PTFE); tấm lót từ cao su, nhựa; túi khí; nẹp thép, ống thép; đinh giày các loại;
- Khuôn (Phom) cho ngành Da Giày.
- Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăng ten, thyristor, cuộn cảm, bảng mạch in;
- Vi mạch điện tử;
- Vật liệu để sản xuất linh kiện điện tử: Chất bán dẫn; vật liệu từ cứng, vật liệu từ mềm; chất cách điện tích cực; kim loại; gốm, sứ kỹ thuật cho công nghiệp điện, điện tử;
- Linh kiện, chi tiết điện tử làm từ: Thạch anh, nhựa, cao su, kính, kim loại - hợp kim, vật liệu từ cứng, vật liệu từ mềm, chất bán dẫn, chất cách điện tích cực, gốm, sứ kỹ thuật;
- Linh kiện của máy vi tính, máy tính bảng, điện thoại di động, đồng hồ điện tử thông minh: Pin, sạc pin; mô-đun camera; mô-tơ; dây cáp truyền tín hiệu DLC (sản xuất dây tại Việt Nam); đầu nối; đèn led; tai nghe, hộp sạc tai nghe; loa, các bộ phận thu phát âm thanh; khung, vỏ;
- Màn hình độ phân giải cao.
- Động cơ và chi tiết động cơ đốt trong: Thân máy, piston, trục khuỷu, thanh truyền, bánh răng, xi lanh, cụm đầu xi lanh, trục cam, xéc-măng, van động cơ; đai truyền động;
- Động cơ và các chi tiết của động cơ điện; bộ biến đổi nguồn điện và các phụ kiện điều khiển biến đổi điện;
- Phần mềm điều khiển động cơ, hệ thống điều khiển và các chi tiết, cụm linh kiện của hệ thống điều khiển ô tô;
- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống bôi trơn: Bộ lọc dầu; bộ làm mát; bộ tản nhiệt; bơm dầu; các loại van;
- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống làm mát: Bộ tản nhiệt; két nước; quạt gió; van hằng nhiệt; bơm nước; máy nén điều hòa, thiết bị làm lạnh máy điều hòa;
- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống cung cấp nhiên liệu: Thùng nhiên liệu; bộ lọc nhiên liệu; bộ lọc không khí; ống dẫn bơm nhiên liệu; bộ chế hòa khí; hệ thống phun nhiên liệu;
- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống truyền lực: Ly hợp; hộp số; cầu xe; trục các đăng;
- Các hệ thống và linh kiện của các hệ thống: Hệ thống lái; hệ thống phanh; hệ thống xử lý khí thải ô tô; hệ thống gương; kính chắn gió; ghế xe; túi khí; dây đai an toàn;
- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống treo;
- Khung, thân vỏ, cửa xe, gầm bệ: Các chi tiết dạng tấm đột dập; sắt xi; cụm cửa xe; cabin;
- Bánh xe: Lốp xe; vành bánh xe, vải lót lốp;
- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống chiếu sáng, tín hiệu: Đèn; còi; ăng ten; thiết bị định vị GPS; đồng hồ đo các loại;
- Linh kiện điện - điện tử:
+ Nguồn điện: Máy phát điện; pin; bộ chuyển đổi năng lượng; bộ sạc điện - kích điện;
+ Thiết bị đánh lửa: Bugi; cao áp; biến áp;
+ Rơle khởi động; động cơ điện khởi động;
+ Đầu nối, cầu chì; camera, mô-đun camera; cảm biến các loại; màn hình điều khiển trong ô tô.
- Linh kiện cao su, nhựa;
- Vật liệu giảm chấn;
- Trạm sạc và linh kiện trạm sạc ô tô.
- Khuôn mẫu, đồ gá: Khuôn dập; khuôn đúc kim loại; đồ gá gia công; đồ gá lắp ráp; đồ gá kiểm tra;
- Dụng cụ - dao cắt: Đầu lắp dao; dao tiện; dao phay; mũi dao; mũi khoan; mũi ta-ro; bàn ren; tay quay ta-ro;
- Vật liệu hàn, cắt: Dây hàn; thuốc hàn; dây cắt (gia công bằng phương pháp tia lửa điện); các loại điện cực không nóng chảy;
- Linh kiện và phụ tùng của máy, thiết bị: Máy gia công cơ khí; máy hàn; máy ép nhựa, cao su; máy đánh bóng bề mặt, tạo hình chi tiết, gia tăng chất lượng bề mặt, sấy, nung nhằm cải tiến tính năng cơ, lý, hóa các linh kiện kim loại; máy động lực; máy nông nghiệp; máy lâm nghiệp; máy ngư nghiệp; máy cho ngành dệt may; máy cho ngành da giày; thiết bị điện, điện cao áp; thiết bị lưu trữ năng lượng; thiết bị đo kiểm, đo lường, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng linh kiện điện tử và cơ khí;
- Linh kiện và phụ tùng máy, thiết bị sản xuất, lắp ráp phương tiện đường sắt: Đầu máy, toa xe;
- Phụ tùng vật tư đường sắt: Ray, ghi, phụ kiện liên kết, hệ thống cung cấp điện sức kéo;
- Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ổ bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các loại, thân máy, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lực;
- Thép chế tạo; thép dụng cụ; hợp kim đặc biệt có độ bền cao; vật liệu gốm, sứ kỹ thuật cho công nghiệp chế tạo máy; kim loại bột cho công nghiệp chế tạo máy;
- Các sản phẩm, bán thành phẩm từ: Đúc kim loại bằng khuôn mẫu chảy, khuôn cát nhựa, khuôn kim loại và đúc dưới áp lực; rèn dập và gia công áp lực; nhiệt luyện để nâng cao chất lượng sản phẩm; hàn công nghệ cao; gia công cắt gọt kim loại và gia công vật liệu phi kim và các sản phẩm xử lý bề mặt.
- Các loại khuôn mẫu: Khuôn mẫu tiên tiến có tính năng kỹ thuật, độ chính xác và chất lượng cao, khuôn đúc nhựa có độ chính xác cao;
- Các loại chi tiết, cụm chi tiết cơ khí tiêu chuẩn chất lượng cao dùng cho các thiết bị điện tử, cơ điện tử, vi cơ điện tử, điện tử y tế, rô bốt công nghiệp, máy công cụ, thiết bị điều khiển số (CNC) độ chính xác cao thế hệ mới;
- Các loại linh kiện điện tử, quang điện tử, vi mạch điện tử để phát triển các thiết bị thông minh, thế hệ mới: Thiết bị ngoại vi, điện thoại di động, máy vi tính, camera kỹ thuật số chuyên dụng, mô-đun camera thế hệ mới, thiết bị đầu cuối thông minh thế hệ mới; các loại chip vi xử lý; các bộ điều khiển;
- Các cụm linh kiện, phụ tùng cho hệ thống thiết bị sản xuất điện năng từ năng lượng mới và năng lượng tái tạo; pin mặt trời; pin nhiên liệu; pin, bộ pin Lithium hiệu năng cao, dung lượng lớn, tuổi thọ lớn; tấm quang điện (PV) hiệu suất cao;
- Các loại chi tiết nhựa chất lượng cao: Các bộ truyền động chính xác, các chi tiết có độ bền và tuổi thọ cao, chịu nhiệt và chịu mài mòn bằng nhựa;
- Các loại cảm biến: Cảm biến khí, cảm biến gia tốc, cảm biến từ trường; cảm biến sinh học, cảm biến nhiệt độ, cảm biến độ ẩm, cảm biến ánh sáng, cảm biến áp suất;
- Các loại động cơ thế hệ mới: Động cơ điện, động cơ ổ từ, động cơ servo (động cơ bước), động cơ từ kháng, động cơ tuyến tính;
- Các cơ cấu chấp hành tiên tiến, có độ chính xác cao; bộ điều khiển, bộ giám sát và chẩn đoán tự động;
- Các linh kiện, cụm linh kiện, hệ thống chạy tàu cho đường sắt đô thị, đường sắt quốc gia;
- Các linh kiện, cụm linh kiện, phụ tùng của vệ tinh, hàng không vũ trụ, thiết bị bay, hệ thống điều khiển thiết bị bay, hệ thống, thiết bị định vị toàn cầu, rô bốt tiên tiến;
- Các vật liệu tiên tiến, thế hệ mới: Kim loại tinh khiết; hợp kim đặc biệt có độ bền cao; nhôm kim loại sản xuất bằng công nghệ điện phân với dòng điện 500 kA; vật liệu chế tạo linh kiện điện tử và cảm biến thông minh; vật liệu bán dẫn; quang điện tử; vật liệu từ tiên tiến; vật liệu in 3D tiên tiến; vật liệu siêu dẻo, siêu bền, siêu nhẹ có nguồn gốc thân thiện với môi trường; vật liệu gốm, sứ kỹ thuật cho công nghiệp điện, điện tử, chế tạo máy; sợi tính năng cao, sợi thủy tinh đặc biệt, sợi các-bon; vật liệu cao su kỹ thuật cao cấp, cao su tổng hợp chuyên dụng phục vụ cho ngành chế tạo máy, điện, điện tử; sơn chuyên dụng cao cấp, thân thiện với môi trường phục vụ cho ngành chế tạo cơ khí, ô tô, điện, điện tử.
TT | Sản phẩm ưu tiên phát triển | Sản phẩm | trong nước đã sản xuất được | |||
Tên gọi | Mã HS | Mô tả | ||||
1 | Xơ | Xơ polyester PSF | 5503 | 20 | 00 |
|
2 | Sợi | Sợi | 5205 |
|
| Gồm các mã HS: 52053300, 52052200, 52054200, 52052300, 52054300, 52051200, 52051400, 52053200, 52051300, 52051100, 52052300, 52052400 |
Sợi | 5404 |
|
| Gồm các mã HS: 54041900, 54041200 | ||
Sợi polyester filament | 5402 | 33 | 00 |
| ||
Sợi | 5509 |
|
| Gồm các mã HS: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55095100, 55095300, 55096200 | ||
Sợi | 5510 |
|
| Gồm các mã HS: 55101100, 55103000, 55101200 | ||
3 | Vải | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m 2 | 5208 |
|
| Gồm các mã HS: 52081100, 52081200, 52081300, 52081900 |
Vải Jean các loại | 5209 | 22 | 00 | Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester spandex... trọng lượng từ 7 đến 15 oz, khổ vải 55 inches đến 63 inches, chỉ số sợi 6 đến 16 Ne | ||
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m 2 | 5209 |
|
| Gồm các mã HS: 52091100, 52091200 | ||
Kate 65/35, 83/17 | 5210 | 11 | 00 |
| ||
Vải dệt thoi khác từ bông | 5212 |
|
| Bao gồm mã HS: 52121300, 52122300, 52129000 | ||
Vải dệt polymer | 5407 | 72 | 00 |
| ||
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m 2 | 5513 |
|
| Bao gồm mã HS: 55132300, 55133100 | ||
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m | 5514 |
|
| Bao gồm mã HS: 55142100, 55142200 | ||
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ Visco rayon | 5515 | 11 | 00 | Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu | ||
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 5515 | 13 | 00 | Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo | ||
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ Visco rayon | 5515 | 19 | 00 | Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo | ||
Vải bạt đã được xử lý | 5901 | 90 | 20 |
| ||
Vải dệt đã được hồ cứng | 5901 | 90 | 90 |
| ||
Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác | 5907 | 0 | 90 | Vải dệt được tráng chống thấm | ||
Vải dệt kim từ bông | 6006 | 22 | 00 | Đã nhuộm | ||
Vải dệt kim | 6812 | 80 |
| Các loại | ||
Vải áo kimono | 5007 | 20 | 90 | Thêu theo mẫu | ||
4 | Chỉ | Chỉ xơ dừa | 5308 | 10 | 00 | Chỉ rối, chỉ suôn |
Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp | 5508 |
|
|
| ||
5 | Phụ liệu ngành may | Nhãn dệt các loại | 5807 | 10 | 00 |
|
TT | Sản phẩm ưu tiên phát triển | Sản phẩm trong nước đã sản xuất được | ||||
Tên gọi | Mã HS | Mô tả | ||||
1 | Đế giày, mũ giày, mũi giày, mũi giày, dây giày, lót giày | Dây giày cotton và polyester | 5609 |
|
|
|
Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày | 6406 | 10 |
|
| ||
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng | 6406 |
|
|
| ||
2 | Hóa chất thuộc da | Nhựa PU dùng cho mực in lụa | 3208 | 90 | 90 | Dùng cho in da giày |
TT | Sản phẩm ưu tiên phát triển | Sản phẩm trong nước đã sản xuất được | |||||
Tên gọi | Mã HS | Mô tả | |||||
1 | Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăng ten, thyristor, cuộn cảm, bảng mạch in | Mô-tơ rung điện thoại di động | 8501 | 10 | 60 |
| |
Mô-tơ chổi than | 8501 | 10 | 91 | QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8-71958, S8-71969, S8-71983, S8-71974 (dùng cho máy in) | |||
Mô đun camera dùng cho điện thoại di động | 8517 | 70 | 21 |
| |||
Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thoại di động/ máy tính | 8517 | 70 | 21 |
| |||
REF nối cáp | 8517 | 70 | 99 | UY2; UY-POSTEF | |||
Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các bảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng | 8541 | 40 |
|
| |||
Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn | 8529 | 10 | 40 | Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh | |||
Tụ nhôm | 8532 | 22 | 00 | Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) | |||
Tụ gốm | 8532 | 24 | 00 | Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) | |||
Tụ nhựa | 8532 | 29 | 00 | Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) | |||
Bo mạch in | 8534 | 00 | 10 | Mạch in | |||
Đầu nối cao tần RF | 8536 | 69 | 19 | Đầu nối vào-ra | |||
Đầu nối FPC cho điện thoại di động | 8536 | 69 | 19 |
| |||
Điôt, trừ loại cảm quang hay điôt phát quang | 8541 | 10 | 00 |
| |||
Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang | 8541 | 21 | 00 |
| |||
Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | 8541 | 30 | 00 |
| |||
Mạch điện tử tích hợp | 8542 |
|
|
| |||
| 2 | Linh kiện của máy vi tính, máy tính bảng, điện thoại di động, đồng hồ điện tử thông minh: Pin, sạc pin; mô-đun camera; mô-tơ; dây cáp truyền tín hiệu DLC (sản xuất dây tại Việt Nam); đầu nối; đèn led; tai nghe, hộp sạc tai nghe; loa, các bộ phận thu phát âm thanh; khung, vỏ; | Cáp điện tử | 8544 | 42 | 99 |
|
| Cáp (cable) sợi quang | 8544 | 70 |
| TCVN 8665:2011 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển) | ||
| Cáp điều khiển | 8708 | 29 | 12 |
| ||
| Tai nghe điện thoại di động có khung choàng đầu | 8518 | 30 | 10 |
| ||
| Tai nghe điện thoại di động không có khung choàng đầu | 8518 | 30 | 20 |
| ||
| Loa điện thoại di động, không có hộp | 8518 | 29 | 20 | Có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông | ||
| Camera điện thoại di động | 8543 | 90 | 90 |
| ||
| Linh kiện camera | 7326 | 90 | 99 | Các chi tiết liên quan đến vỏ | ||
TT | Sản phẩm ưu tiên phát triển | Sản phẩm trong nước đã sản xuất được | |||||
Tên gọi | Mã HS | Mô tả | |||||
1 | Khung, thân vỏ, cửa xe, gầm bệ: Các chi tiết dạng tấm đột dập; sắt xi; cụm cửa xe; cabin; | Biển báo bằng nhôm phản quang | 9405 | 60 | 90 | Dùng cho ôtô, môtô, biển giao thông | |
Nhãn hàng hóa | 3919 | 90 | 90 |
| |||
Thanh chắn chống va đập và linh kiện | 8708 | 10 | 90 |
| |||
Mảng khung xương sàn trước | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Mảng khung xương sàn giữa | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Mảng khung xương sàn trước bên trái | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Mảng khung xương sàn trước bên phải | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Mảng khung xương sàn sau | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Mảng khung xương sàn trước ở giữa | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên trái | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên phải | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Cột giữa xe phía trong bên trái | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Cột giữa xe phía trong bên phải | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Cột giữa xe phía trong bên trái phía dưới | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Cột giữa xe phía trong bên phải phía dưới | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Thanh tăng cứng bảng táp lô | 8708 | 29 | 95 |
| |||
Thân vỏ chưa hàn CKD (của xe con) | 8708 | 29 | 93 |
| |||
Cabin đã hàn | 8707 | 90 | 90 | Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn | |||
Cabin CKD | 8708 | 29 | 99 | Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn | |||
Chassis | 8708 | 99 | 90 | Của xe tải, loại đến dưới 20 tấn | |||
Khung gầm xe | 8708 | 99 | 62 |
| |||
2 | Bánh xe: Lốp xe; vành bánh xe, vải lót lốp; | Lốp ô tô tải nặng | 4011 | 20 |
| Tải trọng lớn nhất từ 1.750 kg-5.525 kg, đường kính ngoài từ 880 mm đến 1.230 mm | |
Lốp ô tô đặc chủng | 4011 |
|
| Tải trọng lớn nhất từ 2.937 kg-61.500 kg, đường kính ngoài từ 1.220 mm - 3.045 mm | |||
Lốp ô tô tải nhẹ | 4011 |
|
| Tải trọng lớn nhất từ 410 kg-3.050 kg, đường kính ngoài từ 475 mm - 972 mm | |||
Vành bánh xe | 8708 | 70 | 32 |
| |||
3 | Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống truyền lực: Ly hợp; hộp số; cầu xe; trục các đăng; | Ống dẫn | 8708 | 40 | 92 | Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô | |
Linh kiện bộ ly hợp | 8714 | 93 | 10 |
| |||
Bánh răng | 8714 | 93 | 90 |
| |||
Ống nối | 7326 | 90 | 99 | Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô | |||
Thanh trượt | 7616 | 99 | 99 | Sử dụng cho điều chỉnh dầu hộp số ô tô | |||
Ống xi lanh | 8409 | 99 | 44 | Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô | |||
4 | Hệ thống phanh | Ống dầu phanh | 8708 | 30 | 29 |
| |
Chân ga/phanh/ côn | 8708 | 99 | 30 |
| |||
5 | Chi tiết, cụm linh kiện của hệ thống điều khiển ô tô | Anten dùng cho ô tô | 8529 | 10 | 30 |
| |
6 | Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống chiếu sáng, tín hiệu: Đèn; còi; ăng ten; thiết bị định vị GPS; đồng hồ đo các loại; | Đèn pha xe con | 8512 | 20 | 10 |
| |
Đèn pha xe tải loại dưới 1 tấn | 8512 | 20 | 99 |
| |||
Còi xe ô tô | 8512 | 30 | 10 |
| |||
Loa ô tô | 8518 | 21 |
| Hoặc mã HS 851829 | |||
Tăng âm còi ù | 8518 | 50 |
|
| |||
7 | Hệ thống xử lý khí thải ô tô | Ống xả | 8708 | 92 | 20 |
| |
8 | Linh kiện nhựa cho ô tô | Các sản phẩm bằng nhựa | 3917 | 29 | 00 | Nội thất và ngoại thất | |
9 | Linh kiện cao su, vật liệu giảm chấn | Ống dẫn bằng cao su | 4009 | 42 | 90 |
| |
Miếng đệm | 4016 | 93 | 20 |
| |||
Các sản phẩm khác bằng cao su | 4016 | 99 | 14 |
| |||
Vải túi khí cho xe ô tô | 5911 | 90 | 90 |
| |||
10 | Hệ thống gương; kính chắn gió; ghế xe; túi khí; dây đai an toàn; | Sản phẩm da dùng cho xe ôtô | 4205 | 0 | 40 |
| |
Kính tôi nhiệt an toàn | 7007 |
|
| Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường) | |||
Kính chắn gió phía trước, sau; kính cửa cạnh | 7007 |
|
| QCVN 32:2011/BGTVT | |||
Gương chiếu hậu | 7009 |
|
|
| |||
Bộ phận của dây đai an toàn | 8708 | 29 | 20 |
| |||
Vỏ ghế ôtô | 9401 | 90 | 10 |
| |||
Tấm giữ ghế | 9401 | 90 | 39 |
| |||
Bộ ghế | 9401 | 20 |
|
| |||
Ghế hành khách | 9401 | 20 | 10 | Dùng cho xe có động cơ | |||
TT | Sản phẩm ưu tiên phát triển | Sản phẩm trong nước đã sản xuất được | ||||
Tên gọi | Mã HS | Mô tả | ||||
1 | Linh kiện và phụ tùng máy động lực; máy nông nghiệp; máy ngư nghiệp; thiết bị điện, điện cao áp | Lốp xe nông nghiệp | 4011 | 61 | 10 |
|
Lốp xe công nghiệp | 4011 | 62 | 10 |
| ||
Lốp bánh đặc | 4011 | 69 | 00 |
| ||
Săm xe công nghiệp | 4013 | 90 | 99 |
| ||
Động cơ điện một pha (không kín nước) | 8501 | 10 |
| Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, roto ngắn mạch | ||
Động cơ điện ba pha (không kín nước) | 8501 |
|
| Công suất đến 1.000 kW, động cơ không đồng bộ, roto ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3.000 vg/ph | ||
Phục vụ cho đóng tàu: | ||||||
Tấm tường | 3925 | 90 | 00 | BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15) | ||
Tấm trần | 3925 | 90 | 00 | CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B-15) | ||
Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu | 4016 | 94 | 00 |
| ||
Xích neo tàu | 7315 | 82 | 00 | Có ngáng cấp 2 đường kính từ 13 đến 36 mm | ||
Dây hàn | 8311 |
|
| Loại NAEH14 kích cỡ f2,4; f3,2; f4,0 mm | ||
Loại NA71T-1 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm | ||||||
Loại NA71T-5 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm | ||||||
Loại NA71T-G kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm | ||||||
Loại NA70S kích cỡ f0,8-f1,6 mm | ||||||
Que hàn | 8311 |
|
| Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước f2,5; f3,25; f4,0; f5,0-f5,4 mm | ||
Nồi hơi tàu thủy | 8402 | 12 |
| Công suất hơi từ 0,5-35 tấn hơi/giờ | ||
Động cơ diesel | 8408 |
|
| công suất đến 50 Hp | ||
Hệ trục và chân vịt tàu thủy | 8410 | 90 | 00 | Chân vịt đường kính đến 2 m | ||
Câu trên tàu biển, tàu sông | 8426 | 11 | 00 | Sức nâng đến 540 tấn | ||
Cụm hộp số thủy | 8483 | 40 | 20 | Gắn động cơ diesel đến 15 cv | ||
Ụ nổi | 8905 | 90 | 10 | Sức nâng đến 20.000 tấn | ||
Vỏ xuồng hợp kim nhôm | 8906 |
|
|
| ||
Vỏ tàu sông biển | 8906 |
|
| đến 12.500 DWT | ||
Vật liệu compozit chất lượng cao | 7019 | 90 | 90 | Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu | ||
2 | Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ô bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các loại, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lực | Vòng bi | 8482 | 80 | 00 | Vòng loại 24k và 30k |
Bạc, găng đồng | 7411 | 22 | 00 | Đến Ø 1.500 mm | ||
Van điện nhiệt độ cao | 8417 | 10 | 00 | Thuộc máy chính lò quay | ||
Van tấm điện | 8417 | 10 | 00 | Thuộc máy chính lò quay | ||
Van các loại | 8481 | 20 | 90 |
| ||
Van đồng | 8481 | 30 | 20 |
| ||
Van một chiều | 8481 | 30 | 20 | Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C | ||
Van cửa đồng | 8481 | 80 | 61 | Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C | ||
Van bi đồng | 8481 | 80 | 63 | Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C | ||
Van bi liên hợp đồng | 8481 | 80 | 63 | Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C | ||
Van góc đồng | 8481 | 80 | 63 | Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C | ||
Van góc liên hợp đồng | 8481 | 80 | 63 | Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C | ||
| Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi | 8481 | 80 | 99 |
| |
Chi tiết van các loại | 8481 | 90 | 29 |
| ||
Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ ![]() inches đến 36 inches | 7307 | 22 |
| Bằng thép | ||
Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ ![]() inches đến 36 inches | 7307 | 92 |
| Bằng thép | ||
Thép chế tạo | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | 7225 | 30 | 90 | Sản xuất từ 2016 | |
Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều | 7227 | 90 | 0 | Sản xuất từ 2016 | ||
Thép hình có hợp kim | 7228 | 70 | 90 | SS400, SS540 từ L80 đến LI30; Q235 từ C80 đến C180 |