In bài viết

DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN

17:33 - 17/07/2025

(Chinhphu.vn) - Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 205/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ, trong đó có danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.

DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP

HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN


I. NGÀNH DỆT MAY

- Xơ, sợi, vải, chỉ;

- Hóa chất, thuốc nhuộm sử dụng trong sản xuất xơ, sợi, dệt, nhuộm, hoàn tất, in, thêu, giặt;

- Nguyên liệu, phụ liệu, phụ kiện ngành Dệt May: hạt nhựa, cúc, móc, chốt, khoen, rivet, oze, mex, ruy băng, dây khóa kéo các loại và các chi tiết cấu thành, băng dệt, băng chun, dây chun, băng nhám dính, nhãn, mác, các loại dây PE, dây dù, dây đai, lông vũ, phụ kiện trang trí;

- Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ của các công đoạn: dệt, nhuộm, hoàn tất, in, thêu, giặt.

II. NGÀNH DA GIÀY

- Da muối, Da thuộc, vải giả da, chỉ;

- Đế giày, mũ giày, mũi giày, mũi giày, dây giày, lót giày;

- Hóa chất thuộc da, hóa chất nhuộm;

- Nguyên liệu, phụ liệu, phụ kiện ngành Da Giày: hạt nhựa, cao su cho ngành Da Giày; xốp (eva, Pu) làm lót giày; keo dán giày; băng dính dán giày (velcro); phụ kiện trang trí; dây khóa kéo các loại và các chi tiết cấu thành; khóa, khoen, móc; vải không dệt (mex - dùng làm pho lót trong); bìa (làm đế trong); các loại vật liệu xơ, sợi ép; các loại vật liệu nhựa tổng hợp (PPE, PTFE); tấm lót từ cao su, nhựa; túi khí; nẹp thép, ống thép; đinh giày các loại;

- Khuôn (Phom) cho ngành Da Giày.

III. NGÀNH ĐIỆN TỬ

- Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăng ten, thyristor, cuộn cảm, bảng mạch in;

- Vi mạch điện tử;

- Vật liệu để sản xuất linh kiện điện tử: Chất bán dẫn; vật liệu từ cứng, vật liệu từ mềm; chất cách điện tích cực; kim loại; gốm, sứ kỹ thuật cho công nghiệp điện, điện tử;

- Linh kiện, chi tiết điện tử làm từ: Thạch anh, nhựa, cao su, kính, kim loại - hợp kim, vật liệu từ cứng, vật liệu từ mềm, chất bán dẫn, chất cách điện tích cực, gốm, sứ kỹ thuật;

- Linh kiện của máy vi tính, máy tính bảng, điện thoại di động, đồng hồ điện tử thông minh: Pin, sạc pin; mô-đun camera; mô-tơ; dây cáp truyền tín hiệu DLC (sản xuất dây tại Việt Nam); đầu nối; đèn led; tai nghe, hộp sạc tai nghe; loa, các bộ phận thu phát âm thanh; khung, vỏ;

- Màn hình độ phân giải cao.

IV. NGÀNH SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ

- Động cơ và chi tiết động cơ đốt trong: Thân máy, piston, trục khuỷu, thanh truyền, bánh răng, xi lanh, cụm đầu xi lanh, trục cam, xéc-măng, van động cơ; đai truyền động;

- Động cơ và các chi tiết của động cơ điện; bộ biến đổi nguồn điện và các phụ kiện điều khiển biến đổi điện;

- Phần mềm điều khiển động cơ, hệ thống điều khiển và các chi tiết, cụm linh kiện của hệ thống điều khiển ô tô;

- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống bôi trơn: Bộ lọc dầu; bộ làm mát; bộ tản nhiệt; bơm dầu; các loại van;

- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống làm mát: Bộ tản nhiệt; két nước; quạt gió; van hằng nhiệt; bơm nước; máy nén điều hòa, thiết bị làm lạnh máy điều hòa;

- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống cung cấp nhiên liệu: Thùng nhiên liệu; bộ lọc nhiên liệu; bộ lọc không khí; ống dẫn bơm nhiên liệu; bộ chế hòa khí; hệ thống phun nhiên liệu;

- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống truyền lực: Ly hợp; hộp số; cầu xe; trục các đăng;

- Các hệ thống và linh kiện của các hệ thống: Hệ thống lái; hệ thống phanh; hệ thống xử lý khí thải ô tô; hệ thống gương; kính chắn gió; ghế xe; túi khí; dây đai an toàn;

- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống treo;

- Khung, thân vỏ, cửa xe, gầm bệ: Các chi tiết dạng tấm đột dập; sắt xi; cụm cửa xe; cabin;

- Bánh xe: Lốp xe; vành bánh xe, vải lót lốp;

- Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống chiếu sáng, tín hiệu: Đèn; còi; ăng ten; thiết bị định vị GPS; đồng hồ đo các loại;

- Linh kiện điện - điện tử:

+ Nguồn điện: Máy phát điện; pin; bộ chuyển đổi năng lượng; bộ sạc điện - kích điện;

+ Thiết bị đánh lửa: Bugi; cao áp; biến áp;

+ Rơle khởi động; động cơ điện khởi động;

+ Đầu nối, cầu chì; camera, mô-đun camera; cảm biến các loại; màn hình điều khiển trong ô tô.

- Linh kiện cao su, nhựa;

- Vật liệu giảm chấn;

- Trạm sạc và linh kiện trạm sạc ô tô.

V. NGÀNH CƠ KHÍ CHẾ TẠO

- Khuôn mẫu, đồ gá: Khuôn dập; khuôn đúc kim loại; đồ gá gia công; đồ gá lắp ráp; đồ gá kiểm tra;

- Dụng cụ - dao cắt: Đầu lắp dao; dao tiện; dao phay; mũi dao; mũi khoan; mũi ta-ro; bàn ren; tay quay ta-ro;

- Vật liệu hàn, cắt: Dây hàn; thuốc hàn; dây cắt (gia công bằng phương pháp tia lửa điện); các loại điện cực không nóng chảy;

- Linh kiện và phụ tùng của máy, thiết bị: Máy gia công cơ khí; máy hàn; máy ép nhựa, cao su; máy đánh bóng bề mặt, tạo hình chi tiết, gia tăng chất lượng bề mặt, sấy, nung nhằm cải tiến tính năng cơ, lý, hóa các linh kiện kim loại; máy động lực; máy nông nghiệp; máy lâm nghiệp; máy ngư nghiệp; máy cho ngành dệt may; máy cho ngành da giày; thiết bị điện, điện cao áp; thiết bị lưu trữ năng lượng; thiết bị đo kiểm, đo lường, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng linh kiện điện tử và cơ khí;

- Linh kiện và phụ tùng máy, thiết bị sản xuất, lắp ráp phương tiện đường sắt: Đầu máy, toa xe;

- Phụ tùng vật tư đường sắt: Ray, ghi, phụ kiện liên kết, hệ thống cung cấp điện sức kéo;

- Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ổ bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các loại, thân máy, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lực;

- Thép chế tạo; thép dụng cụ; hợp kim đặc biệt có độ bền cao; vật liệu gốm, sứ kỹ thuật cho công nghiệp chế tạo máy; kim loại bột cho công nghiệp chế tạo máy;

- Các sản phẩm, bán thành phẩm từ: Đúc kim loại bằng khuôn mẫu chảy, khuôn cát nhựa, khuôn kim loại và đúc dưới áp lực; rèn dập và gia công áp lực; nhiệt luyện để nâng cao chất lượng sản phẩm; hàn công nghệ cao; gia công cắt gọt kim loại và gia công vật liệu phi kim và các sản phẩm xử lý bề mặt.

VI. CÁC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ CHO CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

- Các loại khuôn mẫu: Khuôn mẫu tiên tiến có tính năng kỹ thuật, độ chính xác và chất lượng cao, khuôn đúc nhựa có độ chính xác cao;

- Các loại chi tiết, cụm chi tiết cơ khí tiêu chuẩn chất lượng cao dùng cho các thiết bị điện tử, cơ điện tử, vi cơ điện tử, điện tử y tế, rô bốt công nghiệp, máy công cụ, thiết bị điều khiển số (CNC) độ chính xác cao thế hệ mới;

- Các loại linh kiện điện tử, quang điện tử, vi mạch điện tử để phát triển các thiết bị thông minh, thế hệ mới: Thiết bị ngoại vi, điện thoại di động, máy vi tính, camera kỹ thuật số chuyên dụng, mô-đun camera thế hệ mới, thiết bị đầu cuối thông minh thế hệ mới; các loại chip vi xử lý; các bộ điều khiển;

- Các cụm linh kiện, phụ tùng cho hệ thống thiết bị sản xuất điện năng từ năng lượng mới và năng lượng tái tạo; pin mặt trời; pin nhiên liệu; pin, bộ pin Lithium hiệu năng cao, dung lượng lớn, tuổi thọ lớn; tấm quang điện (PV) hiệu suất cao;

- Các loại chi tiết nhựa chất lượng cao: Các bộ truyền động chính xác, các chi tiết có độ bền và tuổi thọ cao, chịu nhiệt và chịu mài mòn bằng nhựa;

- Các loại cảm biến: Cảm biến khí, cảm biến gia tốc, cảm biến từ trường; cảm biến sinh học, cảm biến nhiệt độ, cảm biến độ ẩm, cảm biến ánh sáng, cảm biến áp suất;

- Các loại động cơ thế hệ mới: Động cơ điện, động cơ ổ từ, động cơ servo (động cơ bước), động cơ từ kháng, động cơ tuyến tính;

- Các cơ cấu chấp hành tiên tiến, có độ chính xác cao; bộ điều khiển, bộ giám sát và chẩn đoán tự động;

- Các linh kiện, cụm linh kiện, hệ thống chạy tàu cho đường sắt đô thị, đường sắt quốc gia;

- Các linh kiện, cụm linh kiện, phụ tùng của vệ tinh, hàng không vũ trụ, thiết bị bay, hệ thống điều khiển thiết bị bay, hệ thống, thiết bị định vị toàn cầu, rô bốt tiên tiến;

- Các vật liệu tiên tiến, thế hệ mới: Kim loại tinh khiết; hợp kim đặc biệt có độ bền cao; nhôm kim loại sản xuất bằng công nghệ điện phân với dòng điện 500 kA; vật liệu chế tạo linh kiện điện tử và cảm biến thông minh; vật liệu bán dẫn; quang điện tử; vật liệu từ tiên tiến; vật liệu in 3D tiên tiến; vật liệu siêu dẻo, siêu bền, siêu nhẹ có nguồn gốc thân thiện với môi trường; vật liệu gốm, sứ kỹ thuật cho công nghiệp điện, điện tử, chế tạo máy; sợi tính năng cao, sợi thủy tinh đặc biệt, sợi các-bon; vật liệu cao su kỹ thuật cao cấp, cao su tổng hợp chuyên dụng phục vụ cho ngành chế tạo máy, điện, điện tử; sơn chuyên dụng cao cấp, thân thiện với môi trường phục vụ cho ngành chế tạo cơ khí, ô tô, điện, điện tử.

I. NGÀNH DỆT MAY

TT

Sản phẩm ưu tiên phát triển

Sản phẩm

trong nước đã sản xuất được

Tên gọi

Mã HS

Mô tả

1

Xơ polyester PSF

5503

20

00

2

Sợi

Sợi

5205

Gồm các mã HS:

52053300,

52052200,

52054200,

52052300,

52054300,

52051200,

52051400,

52053200,

52051300,

52051100,

52052300,

52052400

Sợi

5404

Gồm các mã HS:

54041900,

54041200

Sợi polyester filament

5402

33

00

Sợi

5509

Gồm các mã HS:

55091100,

55091200,

55092100,

55092200,

55095100,

55095300,

55096200

Sợi

5510

Gồm các mã HS:

55101100,

55103000,

55101200

3

Vải

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng

bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m 2

5208

Gồm các mã HS:

52081100,

52081200,

52081300,

52081900

Vải Jean các loại

5209

22

00

Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester spandex... trọng lượng từ 7 đến 15 oz, khổ vải 55 inches đến 63 inches, chỉ số sợi 6 đến 16 Ne

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m 2

5209

Gồm các mã HS:

52091100,

52091200

Kate 65/35, 83/17

5210

11

00

Vải dệt thoi khác từ bông

5212

Bao gồm mã HS:

52121300,

52122300,

52129000

Vải dệt polymer

5407

72

00

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m 2

5513

Bao gồm mã HS:

55132300, 55133100

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m

5514

Bao gồm mã HS: 55142100, 55142200

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ Visco

rayon

5515

11

00

Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

5515

13

00

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ Visco rayon

5515

19

00

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

Vải bạt đã được xử lý

5901

90

20

Vải dệt đã được hồ cứng

5901

90

90

Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác

5907

0

90

Vải dệt được tráng chống thấm

Vải dệt kim từ bông

6006

22

00

Đã nhuộm

Vải dệt kim

6812

80

Các loại

Vải áo kimono

5007

20

90

Thêu theo mẫu

4

Chỉ

Chỉ xơ dừa

5308

10

00

Chỉ rối, chỉ suôn

Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp

5508

5

Phụ liệu ngành may

Nhãn dệt các loại

5807

10

00

II. NGÀNH DA - GIÀY

TT

Sản phẩm ưu tiên phát triển

Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

Tên gọi

Mã HS

Mô tả

1

Đế giày, mũ giày, mũi giày, mũi giày, dây giày, lót giày

Dây giày cotton và polyester

5609

Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày

6406

10

Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

6406

2

Hóa chất thuộc da

Nhựa PU dùng cho mực in lụa

3208

90

90

Dùng cho in da giày

III. NGÀNH ĐIỆN TỬ

TT

Sản phẩm ưu tiên phát triển

Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

Tên gọi

Mã HS

Mô tả

1

Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăng ten, thyristor, cuộn cảm, bảng mạch in

Mô-tơ rung điện thoại di động

8501

10

60

Mô-tơ chổi than

8501

10

91

QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8-71958, S8-71969, S8-71983, S8-71974 (dùng cho máy in)

Mô đun camera dùng cho điện thoại di động

8517

70

21

Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thoại di động/ máy tính

8517

70

21

REF nối cáp

8517

70

99

UY2; UY-POSTEF

Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các bảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng

8541

40

Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn

8529

10

40

Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh

Tụ nhôm

8532

22

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

Tụ gốm

8532

24

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

Tụ nhựa

8532

29

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

Bo mạch in

8534

00

10

Mạch in

Đầu nối cao tần RF

8536

69

19

Đầu nối vào-ra

Đầu nối FPC cho điện thoại di động

8536

69

19

Điôt, trừ loại cảm quang hay điôt phát quang

8541

10

00

Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang

8541

21

00

Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

8541

30

00

Mạch điện tử tích hợp

8542

2

Linh kiện của máy vi tính, máy tính bảng, điện thoại di động, đồng hồ điện tử thông minh: Pin, sạc pin; mô-đun camera; mô-tơ; dây cáp truyền tín hiệu DLC (sản xuất dây tại Việt Nam); đầu nối; đèn led; tai nghe, hộp sạc tai nghe; loa, các bộ phận thu phát âm thanh; khung, vỏ;

Cáp điện tử

8544

42

99

Cáp (cable) sợi quang

8544

70

TCVN 8665:2011 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển)

Cáp điều khiển

8708

29

12

Tai nghe điện thoại di động có khung choàng đầu

8518

30

10

Tai nghe điện thoại di động không có khung choàng đầu

8518

30

20

Loa điện thoại di động, không có hộp

8518

29

20

Có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông

Camera điện thoại di động

8543

90

90

Linh kiện camera

7326

90

99

Các chi tiết liên quan đến vỏ

IV. NGÀNH SẢN XUẤT LẮP RÁP Ô TÔ

TT

Sản phẩm ưu tiên phát triển

Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

Tên gọi

Mã HS

Mô tả

1

Khung, thân vỏ, cửa xe, gầm bệ: Các chi tiết dạng tấm đột dập; sắt xi; cụm cửa xe; cabin;

Biển báo bằng nhôm phản quang

9405

60

90

Dùng cho ôtô, môtô, biển giao thông

Nhãn hàng hóa

3919

90

90

Thanh chắn chống va đập và linh kiện

8708

10

90

Mảng khung xương sàn trước

8708

29

95

Mảng khung xương sàn giữa

8708

29

95

Mảng khung xương sàn trước bên trái

8708

29

95

Mảng khung xương sàn trước bên phải

8708

29

95

Mảng khung xương sàn sau

8708

29

95

Mảng khung xương sàn trước ở giữa

8708

29

95

Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên trái

8708

29

95

Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên phải

8708

29

95

Cột giữa xe phía trong bên trái

8708

29

95

Cột giữa xe phía trong bên phải

8708

29

95

Cột giữa xe phía trong bên trái phía dưới

8708

29

95

Cột giữa xe phía trong bên phải phía dưới

8708

29

95

Thanh tăng cứng bảng táp lô

8708

29

95

Thân vỏ chưa hàn CKD (của xe con)

8708

29

93

Cabin đã hàn

8707

90

90

Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn

Cabin CKD

8708

29

99

Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn

Chassis

8708

99

90

Của xe tải, loại đến dưới 20 tấn

Khung gầm xe

8708

99

62

2

Bánh xe: Lốp xe; vành bánh xe, vải lót lốp;

Lốp ô tô tải nặng

4011

20

Tải trọng lớn nhất từ 1.750 kg-5.525 kg, đường kính ngoài từ 880 mm đến 1.230 mm

Lốp ô tô đặc chủng

4011

Tải trọng lớn nhất từ 2.937 kg-61.500 kg, đường kính ngoài từ 1.220 mm - 3.045 mm

Lốp ô tô tải nhẹ

4011

Tải trọng lớn nhất từ 410 kg-3.050 kg, đường kính ngoài từ 475 mm - 972 mm

Vành bánh xe

8708

70

32

3

Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống truyền lực: Ly hợp; hộp số; cầu xe; trục các đăng;

Ống dẫn

8708

40

92

Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô

Linh kiện bộ ly hợp

8714

93

10

Bánh răng

8714

93

90

Ống nối

7326

90

99

Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô

Thanh trượt

7616

99

99

Sử dụng cho điều chỉnh dầu hộp số ô tô

Ống xi lanh

8409

99

44

Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô

4

Hệ thống phanh

Ống dầu phanh

8708

30

29

Chân ga/phanh/ côn

8708

99

30

5

Chi tiết, cụm linh kiện của hệ thống điều khiển ô tô

Anten dùng cho ô tô

8529

10

30

6

Sản phẩm và linh kiện sản phẩm thuộc hệ thống chiếu sáng, tín hiệu: Đèn; còi; ăng ten; thiết bị định vị GPS; đồng hồ đo các loại;

Đèn pha xe con

8512

20

10

Đèn pha xe tải loại dưới 1 tấn

8512

20

99

Còi xe ô tô

8512

30

10

Loa ô tô

8518

21

Hoặc mã HS 851829

Tăng âm còi ù

8518

50

7

Hệ thống xử lý khí thải ô tô

Ống xả

8708

92

20

8

Linh kiện nhựa cho ô tô

Các sản phẩm bằng nhựa

3917

29

00

Nội thất và ngoại thất

9

Linh kiện cao su, vật liệu giảm chấn

Ống dẫn bằng cao su

4009

42

90

Miếng đệm

4016

93

20

Các sản phẩm khác bằng cao su

4016

99

14

Vải túi khí cho xe ô tô

5911

90

90

10

Hệ thống gương; kính chắn gió; ghế xe; túi khí; dây đai an toàn;

Sản phẩm da dùng cho xe ôtô

4205

0

40

Kính tôi nhiệt an toàn

7007

Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường)

Kính chắn gió phía trước, sau; kính cửa cạnh

7007

QCVN 32:2011/BGTVT

Gương chiếu hậu

7009

Bộ phận của dây đai an toàn

8708

29

20

Vỏ ghế ôtô

9401

90

10

Tấm giữ ghế

9401

90

39

Bộ ghế

9401

20

Ghế hành khách

9401

20

10

Dùng cho xe có động cơ

V. NGÀNH CƠ KHÍ CHẾ TẠO

TT

Sản phẩm ưu tiên phát triển

Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

Tên gọi

Mã HS

Mô tả

1

Linh kiện và phụ tùng máy động lực; máy nông nghiệp; máy ngư nghiệp; thiết bị điện, điện cao áp

Lốp xe nông nghiệp

4011

61

10

Lốp xe công nghiệp

4011

62

10

Lốp bánh đặc

4011

69

00

Săm xe công nghiệp

4013

90

99

Động cơ điện một pha (không kín nước)

8501

10

Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, roto ngắn mạch

Động cơ điện ba pha (không kín nước)

8501

Công suất đến 1.000 kW, động cơ không đồng bộ, roto ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3.000 vg/ph

Phục vụ cho đóng tàu:

Tấm tường

3925

90

00

BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15)

Tấm trần

3925

90

00

CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0;

B-15)

Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu

4016

94

00

Xích neo tàu

7315

82

00

Có ngáng cấp 2 đường kính từ 13 đến 36 mm

Dây hàn

8311

Loại NAEH14 kích cỡ f2,4; f3,2; f4,0 mm

Loại NA71T-1 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm

Loại NA71T-5 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm

Loại NA71T-G kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm

Loại NA70S kích cỡ f0,8-f1,6 mm

Que hàn

8311

Loại NT6013,

NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước f2,5; f3,25; f4,0; f5,0-f5,4 mm

Nồi hơi tàu thủy

8402

12

Công suất hơi từ 0,5-35 tấn hơi/giờ

Động cơ diesel

8408

công suất đến 50 Hp

Hệ trục và chân vịt tàu thủy

8410

90

00

Chân vịt đường kính đến 2 m

Câu trên tàu biển, tàu sông

8426

11

00

Sức nâng đến 540 tấn

Cụm hộp số thủy

8483

40

20

Gắn động cơ diesel đến 15 cv

Ụ nổi

8905

90

10

Sức nâng đến 20.000 tấn

Vỏ xuồng hợp kim

nhôm

8906

Vỏ tàu sông biển

8906

đến 12.500 DWT

Vật liệu compozit chất lượng cao

7019

90

90

Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu

2

Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ô bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các loại, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lực

Vòng bi

8482

80

00

Vòng loại 24k và 30k

Bạc, găng đồng

7411

22

00

Đến Ø 1.500 mm

Van điện nhiệt độ cao

8417

10

00

Thuộc máy chính lò quay

Van tấm điện

8417

10

00

Thuộc máy chính lò quay

Van các loại

8481

20

90

Van đồng

8481

30

20

Van một chiều

8481

30

20

Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

Van cửa đồng

8481

80

61

Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

Van bi đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

Van bi liên hợp đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

Van góc đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

Van góc liên hợp đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16 kg/cm2 . Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi

8481

80

99

Chi tiết van các loại

8481

90

29

Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ    

DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN- Ảnh 1.

inches đến 36 inches

7307

22

Bằng thép

Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ 

DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN- Ảnh 2.

inches đến 36 inches

7307

92

Bằng thép

Thép chế tạo

Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

7225

30

90

Sản xuất từ 2016

Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều

7227

90

0

Sản xuất từ 2016

Thép hình có hợp kim

7228

70

90

SS400, SS540 từ L80 đến LI30;

Q235 từ C80 đến C180